1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên đề đại số căn thức doc

3 328 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CĂN THỨC

Biên soạn: Thầy Giáo Lê Văn Tiến – Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, ĐắcLắc

DT: 0914411178 Email: LeVanTien20042004.@yahoo.com Bài 1 Tính ( Rút gọn)

) 2 2 3

) 2 2 3 ( + b/ 2

) 6 2 5

) 6 2 5

2 a/ 5 +2 6 - 5 −2 6

b/ 7 − 2 10- 7 + 2 10

Bài 2 Rút gọn( Biểu thức có chứa chữ)

 +

+

− +

a 2

a 2 a 1 1 a

a a

1

 +

+

+

a 1

a a 2 2 1 a

a a

2 a/

b a

b a b

a

ab 2 b a

+

− +

( − ) ( +a)

+

− +

3

a b a

b a ab a 1

Bài 3 Tính (sau khi rút gọn nếu được)

A = 1−6a+9a2 +3a với a =

3 2

B = 10a2 −4 10 a + 4 với a =

2

5 5

2 +

+ +





+ +

1 a 1 : 1 a a

1 1

a a

Bài 4 Cho A = 3+2 2 + 3−2 2

Và B = 3+2 2 − 3−2 2

Tính A + B, A – B và A.B

Bài 5 Cho biểu thức M =

3 2 x

11 x

1) Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa

2) Rút gọn M

3) Tính M nếu x = 23 - 12 3

4) Tính x để M = x – 5

Bài 6 Cho biểu thức

3 a/ 17 −3 32+ 17 +3 32 b/ 49 −5 96- 49 +5 96

4 a/

5 3

1 3 3

15 2 3

3 1 3

2

+





+

+

b 22 40 12 +3 5 48−2 75−4 15 27

5 (4+ 15)( 10− 6) 4− 15

a 2 1

3 a a

+

+

b/

2

+

− +

+

b a

b a ab b

a

b b a a

4 a/

2

a 1

a 1 a a 1

a a 1

+

b/

a a

1 : a a a a

1 a

2

− +

+ +

+





− +

a 1

2 : a 1 a 1

2

2 với a=2;a=

16 15

E =

8 2 4x x

2 2 x 8

2 4x x

2 2 x

2 2

+ +

+

− +

F = a2+2 a2−1− a2−2 a2 −1 khi a = 5 ; a = 5

2

C =

2 2

x x

x 1 1 x

1 x 1 x 1

x 1 x

1 x 1

x 1

− +

+

− +

+

1) Tìm điều kiện của x để C có nghĩa

2) Rút gọn biểu thức C

Trang 2

Bài 7 Chứng minh rằng: 1 1 1 1 2

2 3 2 4 3+ + + +2008 2007<

Bài 8 Cho M =

1 x 2 x

1 1

x 2 x

1

+

− + 1) Rút gọn biểu thức M

2) Tìm x để M =

3

4 3) Tính M biết x = 5 + 2 3

Bài 9 Cho biểu thức M =

a

1 a a a

1 1 a

− +

+

1) Rút gọn biểu thức M

2) Tìm giá trị của a để giá trị của M > 2

+

− +

+

 +

2 a a

2 a a

2 a a

1 a : a 1

a 1

1

1) Rút gọn biểu thức M

2) Tìm a để M > -1

− +

+

+

+ +

3 x 3 1 x

x 2 x : 1 9 x

x 3 x 3 x x

1) Rút gọn biểu thức M

2) Tìm x để M < 1

3) Tìm giá trị nghuyên của x để M nhận giá trị nguyên

+ +

1 a a

1 a 1 a a

2 2a : 1 a a

9 a

1) Rút gọn biểu thức M

2) Tìm giá trị nguyên của a để M nguyên

3) Tìm a để M > 1

Bài 13 Cho biểu thức M = ( )

(x 2) 8x x

12x 3

2 2 2 2

− + + +

1) Rút gọn biểu thức M

2) Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên

+

− + + +

x xy

y xy

y

x xy

y x : xy

y x

1) Rút gọn biểu thức M

2) Tính giá trị của biểu thức M khi x = 7 + 2 6; y = 7 − 2 6

− +

+

1 x

1 1

x

3 x x : 1 x

x 8 1 x

1 x 1 x

1 x

1) Rút gọn biêu thức M

2) Tính giá trị của M biết x = 7 − 4 3

3) Chứng minh rằng M ≤ 1

Trang 3

Bài 16 Cho biểu thức M = 

+ +

+

+

1 x x

4 x 1 : 1 x

1 1 x

1 2x

3

1) Rút gọn M

2) Tìm giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên

Bài 17 Cho biểu thức M =

x x x x

1 x x

x

1

2

+ +

+ +

1) Rút gọn M

2) Tìm giá trị nguyên của x để m nhận giá trị nguyên

3) Tìm x để M > 0

x

16 8x x : 4 x 4 x 4 x 4

1) Rút gọn biểu thức M

2) Tìm các giá trị nguyên lớn hơn 8 của x để M nhận giá trị nguyên

Bài 19 Cho biểu thức M =

3 x

3 x 2 x 1

2 x 3 3 x 2 x

11 x 15

+

+

− +

− +

1) Rút gọn biểu thức M

2) Tính giá trị của x khi M =

2

1 3) Tìm giá trị lớn nhất của M và giá trị x tương ứng

− +

1 x

1 1 x : 1 x

1 3

1) Rút gọn biểu thức M

2) Tìm các giá trị của x khi M > 5

3) Tính giá trị của biểu thức M khi x = 12 + 140

+

− + +

+ +

+

1 x

1 x 1 x x

1 x 1

x x

2 x :

1) Rút gọn biểu thức M

2) Chứng minh M > 3 với mọi giá trị của x > 0 và x ≠1

Bài 22 Tính A =

11 3x x

9 3x 4x x

2 4

3 5

+ +

+

Biết

4

1 1 x x

x

+

Chúc các em học sinh làm tốt phần bài tập này!

Chúc các em học sinh làm tốt phần bài tập này!

Ngày đăng: 01/07/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w