Mục tiêu bài học: Giúp học sinh củng cố: - Tính chất đường phân giác của tam giác Rèn luyện cho học sinh kỷ năng vận dụng tính chất của đường phân giác: Lập dãy tỉ số đoạn thẳng bằng nh
Trang 15 6
7
B
A
Soạn:04/02/10 Dạy: 06/02/10
Tiết 41: Luyện tập
I Mục tiêu bài học: Giúp học sinh củng cố:
- Tính chất đường phân giác của tam giác
Rèn luyện cho học sinh kỷ năng vận dụng tính chất của đường phân giác: Lập dãy
tỉ số đoạn thẳng bằng nhau; Tính độ dài đoạn thẳng; Chứng minh dãy tỉ số đoạn thẳng bằng nhau
- Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:Phân tích, so sánh, tổng hợp
II Phương tiện dạy học:
GV: Hệ thống bài tập, thước
HS: Thước, sgk, MTBT
III Tiến trình bài dạy:
1 Bài cũ: Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác
2 Bài mới:
?Hãy viết công thức tính diện tích của
hai tam giác ABD và ACD rồi lập tỉ số
của chúng?
?Khi AD là phân giác thì ta có các tỉ số
nào bằng nhau?
?Vậy có thể suy ra được diều cần
chứng minh gì?
? Có nhận xét gì về bài làm?
GV: Vậy đường phân giác của một góc
trong tam giác chia tam giác đó thành
hai tam giác có tỉ số thế nào?
GV: Chốt lại.
Làm bài 18/68
Hãy ghi GT+KL của bài toán?
?Vận dụng tính chất đường phân giác
hãy chỉ ra cặp tỉ số bằng nhau?
HS: EC EB AC AB (1)
GV: Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức
d c
c b a
a
d
c
b
a
từ (1) ta có cặp tỉ số
nào ?
GV: Suy ra: EB = ? EC = ?
1,Bài 16sgk/67 GT:AB
C:AB=m;
AC=n;
AD là phân giác (D BC) KL:
ABD ACD
S
Ta có: S ABD = BD.AH2 và S ACD = CD.AH2
Nên : ABD
ACD
S BD.AH BD
S CD.AH CD
Mà AD là phân giác nên :BD AB mCD AC n
Hay : ABD
ACD
S ACn (ĐPCM)
2.Bài 18/68 sgk:
GT: ABC:AB=5;
AC=6; BC=7 AElà phân giác (E BC)
KL:EB,EC?
Chứng minh: Vì AE là phân giác góc A nên EC EB AC AB
AC AB
AB EB
EC
EB
AC AB
AB BC
EB
AB AC
BC AB EB
Thay AB=5; BC=7; AC=6 ta có:
Trang 2B A
a O
B A
HS: EB = 3,18 cm; EC = 3,82 cm
Đọc bài 19/68 sgk
Hãy ghi GT + KL của bài toán
?Do EF // AB nên theo Hệ quả của định
lý Ta-lét ta có ?
OC AO
HS: ED AE OC AO;FC BF OC AO
GV: Từ đó suy ra: ED AE ?FC BF
HS: ED AE FC BF
Làm bài 20/68 sgk
GV: Gợi ý: c/m
DC
OF DC
EO
?Vì sao phải chứng minh được
DC
OF
DC
EO
?Ta c/m như thế nào?
HS: Do EF//DC nên
BD
BO DC
OF
AC
AO
DC
EO
Tương tự ta c/m bieeut thức nào?
Do AB//DC nên OC OA OD OB OA AC OB BD
Suy ra: DC EO OF DC hay EO = OF
GV: Bổ sung, điều chỉnh
EB 5.7 35 3.18
5 6 11
do đó: EC = 7 - 3,18 = 3,82 cm 3.Bài 19/68
GT: ABCD hthang AB//CD; EF//BC (E AD; F BC) KL: AD AE BC BF ;
BC
BF AD
AE
;
CB
CF DA
DE
Chứng minh: kẻ đường chéo AC cắt EF tại O Theo hệ quả định lí Talét ta có: a)
OC
AO FC
BF OC
AO ED
AE
FC
BF ED
AE
b)
AC
AO BC
BF AC
AO AD
AE
BC
BF AD
AE
c) DE DA CO CA; CF CB CO CA
CB
CF DA
DE
4.Bài 20/68sgk:
GT: ABCD hthang (AB//CD); AC cắt
BD tại O; a qua O //
DC và cắt AD ở E,
BC ở F KL: OE=OF Chứng minh: Xét 2 tam giác ADC và BDC có EF//DC ta có:
;
DC AC (1) DC BD (2)
Vì AB//DC ta có: OA OB
OCOD
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta
OC OD OC OA OD OB
Hay: OA OB
AC BD (3)
Từ (1)(2)(3) ta có: EO OF OE OF
DC DC
3 Củng cố:- Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác ?
4 Hướng dẫn - Dặn dò: Nắm tính chất đường phân giác của tam giác
Về nhà làm bài tập: 21, 22 sgk/68
Soạn:23/02/10 Dạy: 25/02/10
Tiết 42: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
I Mục tiêu bài học: Qua bài học này HS cần đạt được :
- Nắm được khái niệm tam giác đồng dạng và tỉ số đồng dạng.
Trang 3A
- Nắm được các tính chất về đồng dạng
- Nắm được định lí về đồng dạng của tam giác
- Lập dãy tỉ số bằng nhau về đoạn thẳng của hai tam giác đồng dạng; Vẽ tam giác đồng dạng với một tam giác cho trước theo tỉ số k
- Làm được các bài tập liên quan đến các kiến thức của bài học Có tính liên hệ
từ thực tế trong cuộc sống về các hình ảnh đồng dạng với nhau
II Phương tiện dạy học:
GV: Hình 30 sgk/71, thước
HS: Sgk, thước, MTBT
III Tiến trình bài dạy:
1 Bài cũ: Phát biểu hệ quả của định lý Ta-lét ?
2 Bài mới:
Quan sát hình 28 sgk/69 và nhận xét
hình dạng, kích thước các hình đó
Những cặp hình trong hình 69 là những
cặp hình đồng dạng
? Vậy thế nào là hai hình đồng dạng ?
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?1
A'B'C' vàABC có:
A ' A; B' B; C ' C
' ' ' ' ' ' 21
AC
C A BC
C B
AB
B
A
Nên:Ta nói tam giác A'B'C' đồng dạng
với tam giác ABC theo tỉ số 1/2 Kí
hiệu:
A'B'C' AB Tổng quát: Khi nào ta
nói A'B'C'ABC theo tỉ số k ?
HS: A'B'C' ABC theo tỉ số k nếu:
A ' A; B' B; C ' C
AC
C A BC
C B
AB
B
A
' ' ' '
'
'
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?2
HS: 1) Có, tỉ số k = 1
2) Có, tỉ số 1/k
GV: Nêu 3 tính chất sgk/70
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?3
HS: Hai tam giác có các góc tương ứng
bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ.
Hình đồng dạng: Hình dạng như nhau, kích thước khác nhau
1 Tam giác đồng dạng a) Định nghĩa:
?1.
A ' A; B' B; C' C
A 'B' B'C ' A 'C ' 1
AB BC AC 2
Định nghĩa: (sgk)
Kí hiệu: A'B'C' ABC
A 'B' B'C ' A 'C '
k
AB BC AC (k tỉ số đồng dạng)
b) Tính chất
?2.
*Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
*Nếu A'B'C' ABC thì
ABC A'B'C'
* Nếu A'B'C' A''B''C'' và A''B''C'' ABC thì A'B'C' A'B'C
2 Định lý: sgk/71
MN//BC (M AB ; N
AC )
Trang 4A
GV: Qua bài tập ta rút ra được kết luận
như thế nào ?
HS: Phát biểu định lý sgk/71
GV: Yêu cầu học sinh đọc định lý, vẽ
hình, nêu gt, kl và tìm cách chứng minh
HS: Vẽ hình, nêu gt, kl và tham khảo
cách chứng minh sgk/71
GV: Nêu chú ý sgk/71
HS: Lắng nghe, ghi chép
Làm bài 23/71 sgk
Làm bài 24/72 sgk
KL: AMN ABC
Chứng minh:
Xét ABC, MN//BC (M AB; N
AC) AMN và ABC có:
AMN ABC; ANM ACB; BAC chung
Mặt khác theo hệ quả của định lí Ta-lét
ta có: AM AN MN
AB AC BC
Vậy: AMN ABC
Chú ý: (Sgk)
3 Bài tập:
Bài 23/71: a) Đúng; b) Sai Bài 24/72:
ABC A”B”C” theo tỉ số k 1
A”B”C” ABC theo tỉ số k 2
A’B’C’ ABC theo tỉ số k=k 1 k 2
3 Củng cố: Khi nào ta nói hai tam giác đồng dạng với nhau ?
Yêu cầu thực hiện 23, 24 sgk/71,72
4 Hướng dẫn - Dặn dò: Về nhà học thuộc định nghĩa, định lý
Thực hiện bài tập: 25, 27, 28 sgk 71, 72
Soạn: 24/02/10 Dạy: 26/02/10 Tiết 43: Luyện tập
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh được củng cố vững chắc định nghĩa và tính chất hai tam giác đồng dạng, cách viết tỉ số đồng dạng.
- Vận dụng thành thạo định lí “ Nếu MN // BC, MAB, NAC => AMN đồng dạng với ABC ” để giải quyết các bài tập cụ thể, nhận dạng hai tam giác đồng dạng.
- Cẩn thận chính xác trong việc viết các góc, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại.
II Phương tiện dạy học:
- GV: Thước có chia khoảng, êke.
- HS: Thước, êke
III Tiến trình bài dạy :
1.Bài cũ: 1.Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng? Tính chất?
2.Nêu định lí về hai tam giác đồng dạng?
2.Bài mới:
Trang 5C' B'
A'
M
A
N
M
A N
Bài 26
?Để vẽ được tam giác A’B’C’ đồng dạng
với tam giác ABC ta làm như thế nào ?
Cho HS lên thực hiện
Nhận xét, bổ sung.
GT? KL?
Tìm các cặp tam giác đồng dạng?
Tìm các cặp góc tương ứng bằng nhau,
tỉ số đồng dạng của cặp thứ nhất?
Cặp thứ 2
Cặp thứ 3
GT?, KL?
P A’B’C’ = ?
P ABC = ?
Hai tam giác này đồng dạng với nhau
theo hệ số nào?
=> Tỉ số nào?
Áp dụng tính chất nào để có được P A’B’C’
/ P ABC
Theo câu a ta có chu vi tam giác nào có
1.Bài 26 Sgk/72 Trên cạnh AB lấy M sao choAM = 2
3
AB
Vẽ MN // BC (NAC) Ta có:
AMN đồng dạngABC theo tỉ lệ 2
3 Dựng A’B’C’= AMN
A’B’C’ là tam giác cần dựng.
2.Bài 27/72 sgk:
GT: ABC: M AB,
AM = 1
2 MB;
MN//BC, ML//AC KL: Nêu các
đồng dạng Chứng minh
a Vì MN // BC =>AMN ABC
ML //AC => MBL ABC
=> AMN MBL
b AMN ABC => A chung, A M N ; B A N M C
2
1
BC
MN AC
AN AB
AM
MBL ABC => B M L A
B chung; B L M C
BC
BL AC
ML AB
MB
2 1
AMN MBL => A B L M (đvị);
A M L B (đvị); A N M M L B
1
BL
MN ML
AN MB AM
3 Bài 28/ 72 Sgk Tam giácABC đồng dạngA’B’C’ theo tỉ
số đồng dạng k= 3
5 :
Ta có: P A’B’C’ = A’B’ + A’C’ + B’C’
P ABC = AB + AC + BC Mặt khác A’B’C’ABC theo hệ số tỉ lệ
Trang 66 4
4
3 2
C' B'
A' M
A
N
chu vi lớn hơn
Từ A' B' C'
A B C
P 5 ta áp dụng tính chất nào
để có P ABC - P A’B’C’
Tính P ABC và P A’B’C’ ?
k = 3
5 =>
A' B' A' C' B' C' 3
A B A C B C 5
A' B' C'
A B C
A' B' A' C' B' C' P 3
b Theo câu a ta có:
A' B' C'
A B C A' B' C' A B C A B C A' B' C'
2 0
=>P ABC = 20 5 =100; P A’B’C’ = 20 3=60
3 Củng cố:
4 Hướng dẫn-dặn dò: Về xem lại kĩ lí thuyết về tam giác đồng dạng, tính chất và định lí về tam giác đồng dạng.
Chuẩn bị trước bài 5 tiết sau học BTVN: 26,27,28 Sbt/71
Soạn: 27/02/10 Dạy: 01/3/10
Tiết 44 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I Mục tiêu bài học
- Học sinh nắm chắc định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất (c.c.c) Đồng thời nắm được hai bước cơ bản dùng trong lí thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng: Dựng AMN đồng dạng với ABC, chứng minh AMN = A’B’C’ rồi suy ra ABC đồng dạng với A’B’C’
- Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng
dạng, kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học, kĩ năng viết đúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng.
- Cẩn thận, chính xác, tư duy logíc
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụghi ?.1, ?.2
- HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1.Bài cũ: 1.Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng? Tính chất?
2.Nêu định lí về hai tam giác đồng dạng?
2.Bài mới :
GV treo bảng phụ ghi nội dung ?.1
cho HS thảo luận nhóm và trình bày
trong bảng nhóm
Cho HS nhận xét bài làm của từng
nhóm
1 Định lí ?1
M là trung điểm của AB, AN = 3cm nên N là trung điểm của AC
=> MN là đường trung bình của ABC
=> MN//= ½ BC = 4 cm (1)
Vì MN//BC=>AMN ABC
Trang 7C' B'
A'
M
A
N
Ta thấy AMN ?A’B’C’
Và tỉ số nào?
Từ 1 và 2 ta suy ra được kết luận
nào?
Từ bài tập này các em hãy xây dựng
lên định lí về trường hợp đồng dạng
thứ nhất của hai tam giác ?
Chứng minh định lí
GV hướng dẫn HS chứng minh định
lí
Lấy M, N trên cạnh AB, AC như thế
nào?
=> tỉ lệ nào?
Vì AM = A’B’; AN = A’C’
=> tỉ lệ nào?
=>MN? BC
=> hai tam giác nào đồng dạng?
=> Tỉ lệ nào?
=> Hai tam giác nào bằng nhau?
=> Kết luận?
Hoạt động 3: Áp dụng
GV treo bảng phụ ?.2 cho HS thảo
luận nhanh và tra lời tại chỗ
Chú ý tìm các tỉ lệ nhỏ trên nhỏ, lớn
trên lớn để so sánh và kết luận.
Theo bài ra ta có tam giác nào đồng
dạng với tam giác nào?
=> tỉ số nào?
Chu vi tính như thế nào?=> Áp
dụng tính chất nào để có
A’B’+A’C’+B’C’?
=> A’B’=?
=>
BC
MN AC
AN AB
AM
Mặt khác MN = B’C’; AM = A’B’, AN=A’C’
=>AMN =A’B’C’ (c.c.c)
=> AMN A’B’C’ (2)
=>
BC
C B AC
C A AB
B
Từ (1) và (2) => ABC A’B’C’
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với
ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
GT: ABC,A’B’C’
BC
C B AC
C A AB
B
KL:ABCA’B’C’
Chứng minh Trên AB đặt AM=A’B’ Vẽ MN//BC, N AC Xét các
AMN, ABC, A’B’C’
Vì MN//BC=>AMN ABC
=>
BC
MN AC
AN AB
AM
Tứ (1) và (2) với AM = A’B’ ta có:
A' C' A N
A C A C và
B' C' M N
B C B C Suy ra: AN = A’C’ và MN = B’C’.
=>AMN và A’B’C’ có: AM = A’B’; AN = A’C’; MN = B’C’ (cmt)
Do đó: AMN =A’B’C’(c.c.c)
Vì AMNABC nênA’B’C’ABC
2 Áp dụng
Ta có: ABC DFE
Vì
4
8 3
6 2
4
FE
BC DE
AC DF AB
3 Bài tập Bài 30 Sgk/75 Gọi các độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ là: A’B’= c, A’C’ = b B’C’ = a và a+b+c =
55 Vì A’B’C’ABC : A' B' A' C' B' C'
A' B' A' C' B' C'
A' B' A' C' B' C' 5 5
Trang 88 6
4 3
F E
D
60 0
60 0 C B
A
C' B'
A'
C B
A
A’C’=?
5 5 A' B' 3 1 1( c m )
1 5
5 5 5 5 A' C' 5 ( c m )
5 5 7 7 B' C' 7 ( c m )
3 Củng cố:
4 Hướng dẫn-dặn dò: Về xem lại trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác Chuẩn bị trước bài 5 tiết sau học BTVN: 29, 31 Sbt/74
Soạn: 03/3/10 Dạy: 05/3/10
Tiết 45 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I Mục tiêu bài học
- Học sinh nắm chắc nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai (c.g.c), hiểu được cách chứng minh gồm hai bước chính ( Dựng AMN đồng dạng với
ABC, chứng minh AMN = A’B’C’ rồi suy ra ABC đồng dạng với A’B’C’)
- Biết vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập tính độ dài các cạnh và bài tập chứng minh
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duy logíc
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụghi ?.1, ?.2
- HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1.Bài cũ: 1.Phát biểu định lí trường hợp đồng dạng thứ nhất và cách chứng minh? 2.Bài mới :
GV treo bảng phụ ?1 yêu cầu HS vẽ
hình đo BC và EF so sánh với các tỉ
số rồi đi đến KL dựa trên định lí của
trướng hợp thứ nhất.
Từ bài tập trên hay xây dựng thành
định lí?
GV cho một vài HS phát biểu.
?Ta chứng minh định lí ntn?
?Tương tự như trường hợp 1 lấy M
như thế nào?
?Kẻ MN như thế nào?
?=> tam giác nào đồng dạng với
1 Đinh lí
2
1 8
4 6
3
EF
AC DE AB
BC=3.7, EF = 7.4
2
1 4 7
7 , 3
EF BC
Vậy
EF
AC DE
AB
=
EF
BC
=> ABC DEF Định lí: (Sgk)
GT: ABC, A’B’C’
A' B' A' C'
; A A'
A B A C Kl: A’B’C’ ABC
Chứng minh: Trên AB lấy điểm M sao cho
AM = A’B’ Qua M kẻ MN//BC (NAC)ta có:
Trang 95 7,5
2
D
50 0
C B
A
tam giác nào?=> AM/AB =?
Mà AM = ? => A’B’/AB =?
=> AN ? A’C’?
=>AMN ? A’B’C’
Vậy ta suy ra kết luận gì?
Cho học sinh làm ?2
?3
GV cho HS làm việc cá nhân và trả
lời tại chỗ.
AMN ABC do đó: A M A N
A B A C
- Vì AM = A’B’=> A' B' A N
A B A C (1)
Mà A' B' A' C'
A B A C (gt) (2)
=> Từ (1) và (2) ta có AN =A’C’
=>AMN và A’B’C’có AM = A’B’; A A'
AN =A’C’ AMN = A’B’C’
A’B’C’ ABC (cùng đồng dạng
AMN)
* Theo định lí thì ?1 có ABC DEF
2 Áp dụng:
?2: ABC DEF (k = 1
2 )
EDF BAC (k = 2)
BACkhông đồng dạng vớiQPK
EDFkhông đồng dạng vớiQPK
?3: a) b) AED ABC
Vì 5273,5
AC
AD AB AE Và: Góc A chung
3 Củng cố: Nêu định lí trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác.
Làm bài tập 32/77
4 Hướng dẫn-dặn dò: Về xem kĩ lại lí thuyết và hai trường hợp đồng dạng đã học
- BTVN: 33, 34 Sgk/77
Chuẩn bị trước bài 7 tiết sau học
Soạn: 06/3/10 Dạy: 08/3/10
Tiết 46 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I Mục tiêu bài học
- Học sinh nắm chắc định lí về trường hợp đồng dạng thứ ba (g.c.g) biết cách chứng minh định lí
- Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng, kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học, kĩ năacsawps xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được các đoạn thẳng trong hình vẽ ở bài tập.
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụghi ?.1, ?.2
- HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1.Bài cũ: 1.Phát biểu định lí hai trường hợp đồng dạng của hai tam giác?
Trang 10M N C'
B'
A'
C B
A
y
x 3
4,5 D
C B
A
2
2 1
1 D'
D
C' B'
A'
C B
A
2.Ghi gt và Kl của định lí.
2.Bài mới :
Xét bài toán đi đến định lí.
GV treo bảng phụ bài toán
GT?, KL?
?Cũng như cách chứng minh của hai
định lí trước Ta phải làm như thế nào?
MN//BC=> hai tam giác nào đồng
dạng?
Cho HS tìm lời giải.
Gọi HS đọc định lí
Từ bài tập này hãy xây dựng lên
trường hợp đồng dạng thứ ba?
GV treo bảng phụ ?1 cho HS thảo
luận và trình bày.
GV treo bảng phụ ?2 cho HS thảo
luận
Đọc bài 35/79 sgk
?Hãy ghi GT và KL của bài toán?
?Từ hai tam giác đồng dạng ta suy ra
được điều gì?
?Hãy xét hai tam giác có chứa ADvà
A’D’?
1 Định lí:
GT: ABC, A’B’C’:
A A' , B B'
KL A’B’C ABC Chứng minh: Lấy MBC sao cho AM = A’B’, vẽ MN//BC => ABC AMN
=> A M N (đ vị) mà B B B' ,
AM = A’B’=>AMN =A’B’C’
=> A’B’C’ ABC Định lí: (sgk)
2 Áp d ng ụng
?1: + ABC PMN Vì ABC cân tại
A B C = (180 0 -40 0 ):2 = 70 0
PMN cân tại P nên P Q = 70 0
B P; C Q
+ A’B’C’ D’E’F’ Vì ABC có C =180 0 – (60 0 +50 0 ) = 70 0
B' E';C' F'
?2: a) Có 3 tam giác;
+ABD ACB + ACB DBA b) tính x, y;
Vì ABD
ACB
=> AC AB AD AB 43,53x
=> x = 9: 4,5 = 2; y = 4,5 – 2 = 2,5
3 Bài 35/79 sgk:
Gt; A’B’C’
ABC tỉ số k.
AD; A’D’phân giác KL: A' D' k
A D Chứng minh: A’B’C’ ABC tỉ số k.
A' B' A' C'
k
A B A C (tỉ số đồng dạng)
B' B; A' A;C' C
Xét A’B’D’ và ABD ta có:
1 1 1 2 1 2
A' A ( A A ; A' A' ; A A' )