1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán

9 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 283 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tâm O của hình vuông ABCD chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp đều S.ABCD.. PHẦN RIÊNG 3 điểm Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho ch

Trang 1

Đề thi Tốt nghiệp THPT

Đề 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu 1 ( 3 điểm ) Cho hàm số y = x 3 − 4 x 2 + 5 x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số đã cho

2 Tìm các giá trị của m , để phương trình 2 x 3 − 8 x 2 + 10 x − m = 0 , có

ba nghiệm phân biệt

3 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( C ) , biết tiếp tuyến đó đi qua điểm

A ( 1 ; 2 )

Câu 2 ( 3 điểm )

1 Tính tích phân ∫1 +

0 2

3

1 dx

x

x

2 Giải phương trình sau log log2 1 5 0

3

2

3 Tìm tập xác định của hàm số : y = − 9x + 5 3x − 6

Câu 3 ( 1 điểm )

Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên cũng bằng a

1 Tính thể tích của khối chóp đều S.ABCD theo a

2 Chứng minh rằng tâm O của hình vuông ABCD chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp đều S.ABCD Tính diện tích mặt cầu đó theo a

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó ( phần 1 hoặc 2 )

1 Theo chương trình Chuẩn :

Câu 4.a ( 2 điểm )

Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A ( 2 ; 0 ; −1 ) , B ( 1 ; −2 ; 3 ) ,

C ( 0 ; 1 ; 2 ) , I ( −2 ; 1 ; 0 )

1 Viết phương trình mặt phẳng ( ABC )

2 Viết phương trình mặt cầu có tâm là I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ABC )

Câu 5.a ( 1 điểm )

Tìm môđun của số phức : z = − 3 − 5i + ( 2 + i ) 3

2 Theo chương trình Nâng cao :

Câu 4.b ( 2 điểm ) Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A ( 1 ; 0 ; 2 ) ,

B ( −1 ; 1 ; 5 ) , C ( 0 ; −1 ; 2 ) , D ( 2 ; 1 ; 1 )

1 Viết phương trình mặt phẳng ( P ) chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng CD

2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB Tìm toạ độ

điểm H

Câu 5.b ( 1 điểm ) Viết số phức sau đây dưới dạng lượng giác :

i

i

+

1 3

Trang 2

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I:

Cho hàm số : y = x3 + a x2 – 4 (Ca )

1 Khảo sát và vẽ (C3 )

2 Tìm a để phương trình x3 + ax2 - 4 = 0 có nghiệm duy nhất

Câu II :

Tính tích phân: : I =

4

2 3 0

(1 2 )(1 3+ x + x+3 )x dx

Câu III :

Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ A trùng với gốc toạ độ O, B (1; 0; 0) ; D(0 ; 1; 0); A’(0; 0; 1) Gọi M là trung điểm của AB, N là tâm của hình vuông ADD’A’

1 Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua các điểm C, D’, M, N và tính bán kính R của mặt cầu đó

2 Tính bán kính r của đường tròn giao của (S) với mặt cầu đi qua các điểm A’, B, C’, D

Câu IV :

1 Giải phương trình : log (4 x+1)2+ =2 log 2 x− +4 log (8 x+4)3

2 Giải phương trình : 4 cos3 x + 3 2 sin2x = 8 cosx

Câu V :

Giải bất phương trình : 32x−8.3x+ x+ 4 −9.9 x+ 4 >0

PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai câu: V.a hoặc V.b)

Câu VI.a Theo chương trình chuẩn

1 Tìm giới hạn: 3 2

1

lim

1

x

x

+ − −

2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :

f(x) = 2 os2x+4sinxc trên đoạn 0;

2

π

 

 

 

Câu VI.b Theo chương trình nâng cao

1 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng (d): 1 3 2

x+ = y+ = z+

và điểm A(3; 2; 0) Xác định toạ độ điểm B đối xứng với điểm A qua đường thẳng (d)

2 Tìm giới hạn :

x

x

x x

cos 2 lim

0

Trang 3

ĐỀ : 3

I Phần chung cho tất cả thí sinh (7.0 điểm)

Câu I (3.0 điểm)

Cho hàm số: 2

1

x y x

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Chứng minh rằng với mọi k≠0, đường thẳng d: y k x= ( −3) cắt đồ thi (C) tại hai điểm

phân biệt, trong đó ít nhất một giao điểm có hoành độ lớn hơn 2

Câu II (3.0 điểm)

1 Giải bất phương trình:

2

log 2 log 2xx <0

2 Tính tích phân: 016 2 ( )

1

4 1 tan 4

π

=

+

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: ( ) 2

9

f x =xx

Câu III (1.0 điểm)

Cho hình chóp tứ giác dều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc ASCˆ =900 Tính thể tính hình chóp theo a

II Phần riêng (3.0 điểm)

1.Theo chương trình chuẩn

Câu IV.a (2.0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A (3; 4; 1), B (2; 3; 4) và điểm M (1;

0; 2)

1 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng AB

2 Viết phương trình mặt phẳng ( )α qua M và vuông góc với đường thẳng AB.

Câu V.a (1.0 điểm)

Tìm môđun của của số phức

(3 2− i) (2 3− i)

2.Theo chương trình Nâng cao

Câu IV.b (2.0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

d1: 1 2 1

x− =y+ =z+

d2:

3 4

=

 = −

 = +

1 Chứng minh d1 và d2 song song với nhau

2 Mặt phẳng tọa độ Oxz cắt d1, d2 lần lượt tại các điểm A, B

Tính diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ)

Câu V.b (1.0 điểm)

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác

2i 3−i

-Hết -

Trang 4

I.PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN (7 điểm )

Câu 1 (3 điểm )

Cho hàm số y=

1

1

+

x x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số

b) Tìm m để đường thẳng (d) : y = m cắt (C ) tại đúng một điểm và hoành độ của nó lớn hơn 2 Câu 2 ( 3 điểm )

a) Giải phương trình : 4x+2x 1+ − =3 0

b) tính tích phân I =

3

x dx

x +

Câu 3 :

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đáy và bên đều bằng a

Xác định tâm và bán kính của mặt cầu đi qua năm điểm S,A,B,C,D

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN :

1 Phần dành cho thí sinh ban KHXH & NV:

Câu 4a ( 2 điểm )

Trong không gian OXYZ cho 4 điểm A(3;0;0), B(0;4;0), C(1;3;0) và D(1;6;7)

a) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC)

b) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua D và vuông góc với mp (ABC)

Câu 5a ( 1 điểm )

Giải phương trình : 2

xx+ = trên tập số phức

2 Phần dành cho thí sinh ban KHTN :

Câu 4b ( 2 điểm )

Trong không gian OXYZ cho 4 điểm A(1;-1;2), B(1;3;2), C(4;3;2) và D(4;-1;2)

a) Chứng minh bốn điểm A,B,C,D đồng phẳng

b) Gọi A’ là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oxy Viết phương trình mặt cầu (S) qua bốn điểm A’,B,C,D

Câu 5b ( 1 điểm )

Trong mặt phẳng Oxy cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 4y=x2 và y = x

Tính thể tích vật thể tròn trong khi quay (H) quanh trục Ox trọn một vòng

HẾT

Trang 5

ĐỀ 5

Câu I ( 3,0 điểm)

Cho hàm số y= x4 +2x2 −3

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Với các giá trị nào của m, đường thẳng y = -8x + m là tiếp tuyến của đường cong (C)?

Câu II ( 3.0 điểm)

1 Giải bất phương trình log log2 2 0

3

2 Tính tích phân I 2sin x.c os2x.dx

0

3

=

π

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=e4x −2e2x +3 trên đoạn [0; ln2]

Câu III ( 1,0 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a

1 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trên

2 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu IV.a ( 2.0 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(-1,2,3); B(0,4,4); C(2,0,3); D(5,5,-4).

1 Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Từ đó suy ra ABCD là một tứ diện.

2 Tìm toạ độ điểm H là chân đường cao hạ từ D xuống mặt phẳng (ABC)

Câu V.a ( 1,0 điểm)

Giải phương trình sau trên tập số phức:

(1+2i)x−(4−5i)=−7+3i

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu IV.b ( 2.0 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(1,2,3); B(-3,4,1); C(0,-2,-3).

1 Tính diện tích tam giác ABC.

2 Tìm phương trình đường cao kẻ từ A của tam giác ABC.

Câu V.b ( 1.0 điểm)

Giải phương trình sau trên tập số phức: (1−ix)2 +(3+2i)x−5=0

Trang 6

I/ PHẦN CHUNG DÙNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm )

Câu I ( 3 điểm )

Cho hàm số f(x)=x4 +2mx2 −2m+1

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

2/ Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị

Câu II ( 3 điểm )

1/ Giải phương trình : 4 log3x −log39x=1=0

2/ Tính tích phân : ∫2 −

0

3 1 x2dx x

3/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : y =sin2 x− 3cosx trên [ ]0,π

Câu III (1điểm )

Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và góc giữa đường thẳng AB’ và (A’B’C’) bằng 600 Tính thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ

II/ PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó ( phần

1 hoặc 2 )

1/ Theo chương trình Chuẩn:

Câu IV.a (2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho điểm A (2,3,4) và đường thẳng d có phương trình :



=

=

=

4

3 2 2

z

t y

t x

1/ Viết phương trình mặt phẳng ( )α đi qua các điểm là hình chiếu của A trên các mặt phẳng toạ độ

2/ Chứng minh rằng đường thẳng d song song với mặt phẳng ( )α

Câu V.a (1 điểm )

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2 =4xvà đường thẳng y =2x−4

2/ Theo chương trình Nâng cao:

Câu IV.b (2 điểm )

Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 3,-2,4 ) ;



 +

=

=

+

=

t

t y

t x

d

2 1

2 4

3 2

mặt phẳng (P): 3x -2y- 3z -4= 0

1/ Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

2/ Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng d và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q):3x−2y−3z−18=0

Câu V.b (1 điểm) Viết dạng lượng giác của số phức: z= (−1+i)

2 2

Trang 7

ĐỀ 7

I.PHẦN CHUNG (7,0 điểm )

Câu I(3,0 điểm)

Cho hàm số 3 2

4

y= − +x mx + −m ( mlà tham số ) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m=3.

2.Tìm trên đường thẳng (d): y=3những điểm mà từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến phân biệt đến (C).

Câu II(3,0 điểm)

1.Tìm tập xác định của hàm số : 2

log

y

 

=  − ÷

− +

 

2.Tính tích phân:

2

2

dx I

=

3.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :

( ) (2 )2 ( ) ( )

Câu III (1,0 điểm)

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=a, góc∠ABC=α,

các cạnh bên tạo với đáy góc β Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a, α β, .

II.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

I.Theo chương trình Chuẩn:

Câu IV.a(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(0;0;2), B(3;0;5), C(1;1;0), D(4;1;2).

1.Tìm độ dài đường cao hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC).

2.Viết phương trình tham số của đường cao nói trên Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của D trên mặt phẳng (ABC).

Câu V.a (1,0 điểm)

Tìm căn bậc hai của số phức sau: z= +1 4 3 i

II.Theo chương trình Nâng cao:

Câu IV.b(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt cầu (S):

( ) (2 ) (2 )2 16

9

x+ + y− + +z =

1.Viết phương trình mặt phẳng(α ) tiếp xúc (S) và vuông góc với đường

thẳng (d): 1

x = =y z

2.Viết phương trình đường thẳng ( )∆ tiếp xúc (S) biết( )∆ vuông góc với trục

Ox và( )∆ qua A 0;0;1

3

 

 ÷

 .

Câu V.b(1,0 điểm)

Giải phương trình : z3− − − =z2 z 2 0

*******

Trang 8

I.PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN (7 điểm )

Câu 1 :(3 điểm )

Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

= +

c) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung , trục hoành , đường thẳng x = 1 và đồ thị

Câu 2 :( 3 điểm )

a) Giải bất phương trình : 2− +x2 3x ≤ 4

b) Cho a = log 315 hãy tính log 1525 theo a

c)Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :

Câu 3 : (1 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đáy và bên đều bằng a

Xác định tâm và bán kính của mặt cầu đi qua năm điểm S,A,B,C,D

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN :

1 Phần dành cho thí sinh ban CHUẨN

Câu 4a :( 2 điểm )

Trong không gian OXYZ cho 4 điểm A(3;0;0), B(0;4;0), C(1;3;0) và D(1;6;7)

c) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC)

d) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua D và vuông góc với mp (ABC)

Câu 5a : ( 1 điểm )

Giải phương trình : z2 − 2 z + = 13 0trên tập số phức

2 Phần dành cho thí sinh ban NÂNG CAO:

Câu 4b ( 2 điểm )

Trong không gian OXYZ cho 4 điểm A(2;0;0), B(0;4;0), C(0;0;4)

c) Viết phương trình mặt cầu đi qua các điểm O,A,B,C Xác định tâm I và bán kính mặt cầu đó d) viết phương trình tham số của đường thăng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Câu 5b ( 1 điểm )

Tính tích phân : I =

3

x dx

x +

HẾT

Trang 9

ĐỀ 9

I Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)

m

y= xx + (1), m là tham số 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2

2)Goi M là điểm thuộc đồ thị (1) có hoành độ bằng – 1 Tìm m để tiếp tyuến của đồ thị (1) tại điểm

M song song với đừng thẳng 5x – y = 0

Câu II ( 3 điểm)

1) Giải phương trình : 32 +x + 32 −x = 30

2) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số : f x( )= −2sin2x+2sinx−1

3) Tính tích phân : 2 sin

0

( x cos ).cos

π

=∫ +

Câu III:Một khối chóp tam giác đều có thể tích bằng

3

3 8

a

, góc giữa một mặt bên và đáy bằng 60 Tính theo a độ dài cạnh đáy của khối chóp.0

II Phần riêng (3 điểm )

Thí sinh học phần nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

(phần 1 hoặc 2 )

1)Theo chương trình chuẩn

Câu IV.a ( 2 điểm )Trong không với hệ toạ dộ Oxyz, cho mặt phẳng (α):

3x – 2y – z + 5 = 0 và đường thẳng ∆: 1 7 3

x− = y− = z

1 Chứng minh rằng ∆ song song với (α )

2 Tính khoảng cách giữa ∆ và (α).

Câu V.a ( 1 điểm ): Giải phương trình z4+ − =z2 3 0

2)Theo chương trình nâng cao

Câu IV.b (2 điểm ): Trong không với hệ toạ dộ Oxyz, cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng

d:

14 4

5 2

y t

= +

 =

 = − −

1.Tìm hình chiếu vuông góc của điểm A trên d

2.Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và cắt d tại hai điểm B, C sao cho dộ dài đoạn BC bằng 16

3

z= +i

Ngày đăng: 01/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w