1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS 8 tiet 55

4 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Đặt vấn đề tiết này sẽ ụn tập tiết phần cũn lại của chương là phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu và giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh.. ễn tập về phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu.. GV: yờu

Trang 1

Dạy lớp: 8B; 8E Ngày soạn: 09/03/2010 Tiết PPCT: 55 Ngày dạy: 11/03/2010.

OÂN TAÄP CHệễNG III (Tieỏp theo)

I Muùc tieõu:

Giuựp HS oõn taọp laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà phửụng trỡnh vaứ giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp pt

Cuỷng coỏ vaứ naõng cao caực kú naờng giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp pt

II Chuaồn bũ:

- GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ học dạy học

- HS: Xem lại kiến thức đã học trong chơng, dụng cụ học tập

III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:

Hoaùt ủoọng 1:

Kieồm tra baứi cuừ: (Bảng phụ)

Nối cỏc phương trỡnh ở cột A với vị trớ

phự hợp ở cột B

1

x x

x

x

5 ) 3 2 (

3 3

2

a Phương trỡnh bậc nhất một ẩn

2 − 3 + 5x= 0

b Phương trỡnh tớch

3 4 (x+ 2 ) = 5 (x− 2 )

4

5

2 4

1 5

2

1+ = − + −

x

c Phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu.

5 ( 2x− 5 )( 3x+ 1 ) = 0

GV nhận xột cho điểm, nhắc lại kiến

thức đó học trong tiết trước trước

GV: Đặt vấn đề tiết này sẽ ụn tập tiết

phần cũn lại của chương là phương trỡnh

chứa ẩn ở mẫu và giải bài toỏn bằng cỏch

lập phương trỡnh

Hoaùt ủoọng 2:

A ễn tập về phương trỡnh chứa ẩn ở

mẫu.

GV: yờu cầu hs nhắc lại cỏc bước giải

phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu

GV: (Đưa bảng phụ ngi cỏc bước)

B1: Tỡm điều kiện xỏc định của phương

trỡnh

HS lờn bảng thực hiện nối hai cột trờn bảng phụ: 1 c; 2 a; 5 b

HS: Chỳ ý và thực hiện theo yờu cầu của gv

A ễn tập về phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu.

HS1: Đứng tại chổ nờu lại cỏc bước giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu

Trang 2

B2: Quy đồng mẫu hai vế của phương

trình rồi khử mẫu

B3: Giải Phương trình vừa nhận được

B4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn

tìm được ở bước 3, các giá trin nào thỏa

mãnđiều kiện xác định chính là các

nghiệm của phương trình đã cho

Áp dụng:

Bài tập: 52 (a; b) SGK/Tr 33.

Giải các phương trình sau:

a 2x1−3− x(2x3−3) = 5x

b x x−+22 − 1x = x(x2−2)

GV: Hướng dẫn hs giải

- Tim mẫu TC để tìm ĐKXĐ?

- Quy đồng mẫu hai vế của phương trình

rồi khử mẫu

- Giải Phương trình vừa nhận được

- Kết luận

GV nhắc hs chú ý dùng dấu “⇒”

GV: Sửa các lổi cho hs nếu có

HS2: Nhắc lại các bước

Áp dụng:

Bài tập: 52 (a; b) SGK/Tr 33.

HS: Làm theo hướng dẫn và lên bảng trình bày HS1: a 2x1−3 − x(2x3−3) = 5x

MTC: x( 2x− 3 )

ĐKXĐ:

2

3

;

x

) 3 2 (

) 3 2 ( 5 ) 3 2 (

3 )

3 2 (

1

=

x x

x x

x x

x x

) 3 2 ( 5

) (

3 4

12 9

3 15 10

15 10 3

ĐKXĐ TM

x x

x x

x x

=

=

+

=

=

3

4

=

S

HS2: b x x−+22 − 1x = x(x2−2) MTC: X(x− 2 )

ĐKXĐ: x≠ 0 ; x≠ 2

) 2 (

2 )

2 (

) 2 ( 1 ) 2 (

) 2 (

=

+

x x x

x

x x

x

x x

2 ) 2 ( 1 ) 2

2 2 2

0

0 ) 1

x x

o

x=

⇔ hoặc x= − 1

Với x= 0 (Không thỏa mãn ĐKXĐ loại)

Trang 3

Hoạt động 2:

B Ơn tập về giải bài tốn bằng cách

lập phương trình.

GV: Yêu cầu hs nhắc lại các bước giải

bài tốn bằng cách lập phương trình?

GV: (Treo bảng phụ ghi các bước)

Bài tốn 1: (Bảng phụ) Giải bài tốn

bằng cách lập phương trình:

Vừa Cõu vừa Vịt, tổng cộng

cĩ 40 con, tất cả cĩ 124 chân

Hỏi cĩ bao nhiêu con Cõu,

bao nhiêu con Vịt?

GV: Hướng dẫn hs thực hiện

GV nhận xét và sửa sai nếu cần

Bài tốn 2:

Bài tập: 54 SGK/Tr 34

GV: Yêu cầu hs đọc kỹ đề bài

GV: Hướng dẫn hs lập bảng

GV: Đây là dạng tốn chuyển động cĩ

dịng nước chảy, nên ta cần chú ý tới mối

quan hệ nhũng đại lượng nào?

V (km/h)

Cịn x= − 1 (Thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy: S ={− 1}

HS1: Nhắc lại các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình?

HS2: Nhắc lại các bước

Bài tốn 1:

HS: tĩm tắt: Cừu + Vịt = 40 (Con)

Chân Cừu + chân Vịt = 124 (Chân)

Hỏi cĩ bao nhiêu con Cừu, bao nhiêu con Vịt? HS: Thực hiện và đứng dậy trình bày:

Gi

ải:

Gọi x (con) là số con Cõu (x nguyªn d¬ng, x<40)

Số con Vịt là: 40 – x (con)

Số chân Cõu là 4x chân

Số chân Vịt là 2(40 – x) chân

Cĩ tất cả 124 chân nên ta cĩ phương trình:

4x + 2(40 – x) = 124

⇔ 4x + 80 – 2x = 124

⇔ 4x – 2x = 124 – 80

⇔ 2x = 44

⇔ x = 22 (Tháa m·n §KX§)

Vậy cĩ tất cả 22 con Cõu

Và 40 – x = 40 – 22 = 18 con Vịt

(0,25đ)

Bài tốn 2:

Bài tập: 54 SGK/Tr 34

HS: Tìm hiểu đề bài

*) Cĩ các đại lương:

+) Quảng đường

+) Thời gian

+) Vận tốc thực của Ca Nơ

+) Vận tốc xuơi dịng của Ca Nơ

+) Vận tốc ngược dịng của Ca Nơ

+) Vận tốc của dịng nước

Trang 4

Ca Nơ

xuơi

dịng

4

x

Ca Nơ

ngược

dịng

5

x

- Bài tốn cho biết nhũng đại lượng nào?

- Đề bài yêu cầu gì?

Hãy chọn ẩn của bài tốn và đặt điều

kiện cho thích hợp?

GV: Yêu cầu trình bày cụ thể

GV: Nhận xét hoạt động của hs và sủa

chữ các lổi cho hs

Hoạt động 3:

Hướng dẫn về nhà:

Oân tập toàn bộ kiến thức chương III

Xem lại các bài tập đã chữa

Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

V (km/h)

Ca Nơ xuơi dịng

4

x

Ca Nơ ngược dịng

5

x

HS: Trả lời câu hỏi của gv

HS: Trình bày cụ thể

Gọi khoảng cách giữa hai bến A và B là:

x (km) ĐK (x>0)

Thời gian Ca nơ xuơi dịng là 4 (h) Vậy vận tốc canô xuôi dòng là ( / )

4

x

km h

Thời gian Ca nơ ngược dịng là 5(h) Vậy vận tốc canô ngược dòng là ( / )

x

Vì vận tốc dịng nước là 2 (km/h) nên vạn tốc của Ca nơ khi xuơi dịng lớn hơn vận tốc của

Ca nơ khi ngược dịng là 4 (km/h) Theo bài ra

ta cĩ phương trình: 4

5

4xx = Giải phương trình:

4 5

4xx =

20

80 20

4 20

80 4

) (

x=

⇔ Vậy khoảng cách giữa 2 bến A và B là

80km.

HS: Chú nghe nhận xét và bổ sung của gv, về nhà ơn tập kỹ tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 01/07/2014, 16:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w