HAIHACO được đánh giá là một trong những thương hiệu bánh kẹo lớn nhất tại Việt Nam và tự hào được người tiêu dùng Việt Nam tin tưởng, bình ch n là hàng Vi t Nam chọ ệ ất lượng cao liên
Trang 1ASSIGNMENT
MARKETING CĂN BẢN
GVHD: Bùi Th Duyên ị
Lớp: EC18343
NHÓM 4 Bùi Th M L ị ỹ ệ PH36883
Nguyễn Th ị Thanh Hương PH37329 Phan Th Huy n Trang ị ề PH36502
Nguyễn Th Thiên Trang ị PH36517
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN V DOANH NGHIỀ ỆP 6
1 T ng quan v doanh nghiổ ề ệp 6
1.1 Gi i thi u chung v doanh nghiớ ệ ề ệp 6
1.2 L ch s hình thành và phát tri n doanh nghiị ử ể ệp 7
1.3 Sơ đồ tổ chức doanh nghiệp 8
1.5 Lĩnh vực hoạt động và sản phẩm ch yếu 9 ủ 1.5.1 Lĩnh vực hoạt động 9
1.5.2 Các dòng s n ph m chínhả ẩ 9
Trang 3DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU, HÌNH V Ẽ
Chương 1
Hình 1 1 Công ty c ph n bánh k o H i Hà 6 ổ ầ ẹ ả Hình 1 2 L ch s hình thành và phát tri n c a công ty 7 ị ử ể ủ Hình 1 3 Sơ đồ tổ ch c c a công ty c ph n bánh k o H i Hà 8 ứ ủ ổ ầ ẹ ả Hình 1 4 Sơ đồ phòng Marketing c a công ty c ph n bánh k o H i Hà 8 ủ ổ ầ ẹ ả Hình 1 5 Các s n ph m cả ẩ ủa công ty c ph n bánh k o H i Hà 9 ổ ầ ẹ ả Chương 2
Hình 2 1 Các nhà cung c p ch yấ ủ ếu của công ty 13 Hình 2 2 B ng phân tích SWOT c a công ty 18ả ủ
Trang 4ĐÁNH GIÁ TIẾN ĐỘ CỦA TỪNG THÀNH VIÊN
1 Bùi Th M Lị ỹ ệ Giới thiệu chung v doanh nghi p ề ệ
Lịch sử hình thành và phát tri n cể ủa doanh nghi p ệ
Sơ đồ tổ chức bộ máy c a doanh ủ nghiệp
Bảng phân tích SWOT
100%
2 Phan Th Huyị ền Trang Cơ cấu quản lí
Cơ sở vật chất Nghiên c u phát tri n và công ngh ứ ể ệ Yếu t tài chính ố
100%
3 Nguyễn Bá Sơn Vai trò, chức năng của b phộ ận
Marketing Lĩnh vực hoạt động và sản phẩm chủ yếu
Nhà cung c p ấ
Đối thủ c nh tranh ạ
100%
4 Dương Thanh Thảo Văn hóa và xã hội
Nhân kh u h c ẩ ọ Công ngh ệ
100%
5 Vũ Trần Trường Kinh t ế
Chính tr và pháp lu t ị ậ
100%
6 Nguyễn Th ị Thiên Hương Nguồn nhân l c ự
Nguồn lực Marketing Hình nh công ty ả
100%
7 Nguyễn Th Thiên Trang ị Trung gian Marketing
Người tiêu dùng
100%
Trang 5Công chúng
L ỜI NÓI ĐẦ U
Kính thưa quý thầy(cô) và các bạn!
Sau khi nghiên c u và tham kh o ý ki n t các thành viên trong nhóm trong ứ ả ế ừ
đó có cả s góp ý c a cô giáo d y b môn, nhóm 4 chúng em quyự ủ ạ ộ ết định chọn Công
ty c ph n bánh k o Hổ ầ ẹ ải Hà làm đề tài nghiên cứu asignment v i s n ph m nghiên ớ ả ẩ cứu là “Bánh tr ng Mercuryứ ” Vì đây là một công ty khá ph biổ ến đối v i nh ng ớ ữ khách hàng Vi t Nam mà quy mô không quá r ng có th d dàng tìm ki m thông ệ ộ ể ễ ế tin c a s n ph m và doanh nghi p Tìm hi u v công ty c ph n bánh k o H i Hà, ủ ả ẩ ệ ể ề ổ ầ ẹ ả chúng em t p trung nghiên c u 4 n i dung sau: ậ ứ ộ
Chương 1: Tổng quan v doanh nghi p ề ệ
Chương 2: Phân tích môi trường marketing của doanh nghi p ệ
Chương 3: Phân tích sản phẩm “Bánh trứng Mercury” của công ty cổ phần bánh kẹo H i Hà ả
Chương 4: Đề xuất ý tưởng cho các chiến lược marketing mix/ h n h p c a s n ỗ ợ ủ ả phẩm “Bánh trứng Mercury”
Em xin cảm ơn cô giáo Bùi Thị Duyên đã định hướng cho chúng em để có thể lựa ch n doanh nghiọ ệp một cách đúng đắn và đã trang bị cho chúng em ki n ế thức để có thể phân tích đúng đắn về các chiến lược của doanh nghiệp mà bọn em
đã chọn
Tuy nhiên, do kinh nghi m c a nhóm em còn yệ ủ ếu, trong quá trình làm bài có thể có nhi u thi u xót Kính mong quý thề ế ầy(cô) góp ý để phần trình bày được hoàn thiện hơn
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
Trang 6CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN V DOANH NGHI Ề ỆP
1 T ng quan v doanh nghi ổ ề ệp
1.1 Gi i thi u chung v doanh nghi p ớ ệ ề ệ
Tên doanh nghi p: CÔNG TY C PH N BÁNH K O Hệ Ổ Ầ Ẹ ẢI HÀ
Tên giao d ch: HAIHACO ị
Giám đốc: Trần Hồng Thanh
Logo:
Slogan: “Ngọt ngào hoàn hảo xua tan phiền não”
Địa chỉ doanh nghiệp: 25 đường Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện tho i: 0438632041 ạ
Email: Info@haihaco.com.vn
Website: http://haihaco.com.vn
Hình 1 1 Công ty c ph n bánh k o H i Hà ổ ầ ẹ ả
Trang 71.2 L ch s hình thành và phát tri n doanh nghi p ị ử ể ệ
Công ty C ph n Bánh k o Hổ ầ ẹ ải Hà (HAIHACO) được thành lập năm 1960, tiền thân là m t xí nghiộ ệp nh v i công su t khoỏ ớ ấ ảng 2.000 tấn/năm Trải qua gần
60 năm phấn đấu và trưởng thành, HAIHACO đã không ngừng lớn mạnh, quy mô sản xu t lên t i 20.000 tấ ớ ấn/năm HAIHACO được đánh giá là một trong những thương hiệu bánh kẹo lớn nhất tại Việt Nam và tự hào được người tiêu dùng Việt Nam tin tưởng, bình ch n là hàng Vi t Nam chọ ệ ất lượng cao liên t c nhiụ ều năm liền
Hình 1 2 L ch s hình thành và phát tri n c a công ty ị ử ể ủ
Trang 81.3 Sơ đồ ổ t ch c doanh nghi p ứ ệ
Sơ đồ tổ chức phòng ban
Hình 1 4 Sơ đồ phòng Marketing c a công ty c ph n bánh k o Hủ ổ ầ ẹ ải Hà
1.4 Vai trò, ch ức năng củ a b ph n Marketing trong công ty ộ ậ
Marketing là làm thích ng s n ph m c a doanh nghi p, v i m i nhu c u c a ứ ả ẩ ủ ệ ớ ọ ầ ủ thị trường, nó ch ra c n sỉ ầ ản xuất cái gì? Cho ai? Sản xuất như thế nào? Sản xuất khối lượng bao nhiêu và đưa ra thị trường khi nào?
Vai trò phân ph i : c a marketing t c là toàn b các hoố ủ ứ ộ ạt động nhằm t ch c s ổ ứ ự vận động tối ưu sản phẩm hàng hóa t ừ khi được s n xuả ất đến tay người tiêu dùng
Bộ phận quản trị Marketing
Bộ phận quảng cáo và khuyến mãi
Bộ phận tiêu thụ toàn quốc
Bộ phận nghiên cứu Marketing
Hình 1 3 Sơ đồ ổ t ch c c a công ty c ph n bánh k o H i Hà ứ ủ ổ ầ ẹ ả
Trang 9Vai trò tiêu th hàng hóa : ki m soát giá c hàng hóaụ ể ả , các quy định các nghiệp
và ngh thu t bán hàng ệ ậ
Vai trò khuy n mế ại : th c hi n các nghi p v ự ệ ệ ụ như quảng cáo, xúc ti n bán hàng, ế dịch vụ s n ph m ả ẩ
1.5 Lĩnh vự c ho ạt độ ng và sản phẩm chủ yếu
S n xuả ất kinh doanh trong và ngoài nước bao gồm các lĩnh vực bánh k o ẹ
và ch bi n th c ph m ế ế ự ẩ
Kinh Doanh xu t nh p kh u ấ ậ ẩ
Kinh doanh các ngành ngh không b c m theo quy nh c a pháp lu t ề ị ấ đị ủ ậ 1.5.2 Các dòng s n ph m chính ả ẩ
Công ty C ph n Bánh k o Hổ ầ ẹ ải Hà đã và đang cung cấp cho th ị trường nhi u ề mặt hàng như kẹo Chew, kẹo xốp, kẹo cứng, bánh quy, bánh cracker đảm bảo chất lượng với giá cả hợp lý, được người tiêu dùng yêu thích
Hình 1 5 Các s n ph m c a công ty c ph n bánh k o H i Hà ả ẩ ủ ổ ầ ẹ ả
Trang 10CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜ NG MARKETING C A CÔNG TY C PH N BÁNH Ủ Ổ Ầ KẸO H I HÀ Ả
2.1 Môi trường vĩ mô
2.1.1 Kinh tế
N n kinh t phát tri n cao và m nh m kéo theo thu nh p cề ế ể ạ ẽ ậ ủa người lao động tăng lên, dẫn đến sức mua hàng hóa tăng theo Đây là cơ hội giúp các doanh nghi p ệ đáp ứng nhu c u khách hàng t ầ ừ đó nâng cao thị ph n công ty, chiầ ếm lĩnh thị trường, tăng lợi nhuận công ty
-Tỉ l lãi su t và l m phát: ệ ấ ạ
Lãi suất tác động tr c tiự ếp đến c u s n ph m công ty, là yầ ả ẩ ếu t r t quan tr ng ố ấ ọ nếu người tiêu dùng thường xuyên vay đẻ thanh toán các khoản chi tiêu Lãi suất
là căn cứ quyết định chi phí về vốn, từ đó để ra các quyết định đầu tư đúng đắn Đầu năm 2008, khi lạm phát tăng cao, giá các yếu tố đầu vào cũng tăng vọt, HHC g p r t nhiặ ấ ều khó khăn trong khâu sản xu t, tiêu th s n phấ ụ ả ẩm và đầu tư mở rộng
Từ cuối năm 2008, công ty bánh kẹo Hải Hà đã chịu ảnh hưởng c a suy thoái ủ kinh t ế nhưng vẫn vượt mức kế hoạch đề ra, đảm bảo đờ ống cho người lao động i s với tốc độ tăng trưởng sản xuất kinh doanh cũng như lương bình quân hàng tháng của cán b ộ công nhân viên đều trên 10%
-Tỉ giá hối đoái:
T giá hỉ ối đoái có tác động tr c tiự ếp đến tính c nh tranh trên thạ ị trường qu c ố
tế
M c dù ch u ặ ị ảnh hưởng c a suy thoái kinh t ủ ế giá vàng trong nước và giá USD tăng cao, xu hướng cắt giảm chi tiêu của người tiêu dùng và nhiều khó khăn khác
Trang 11nữa nhưng HHC vẫn hoàn thành kế hoạch đề ra, đảm bảo đờ ống cho người s i lao
động v i tớ ốc độ tăng trưởng sản xu t kinh doanh ấ
2.1.2 Chính tr và pháp lu t ị ậ
Đối v i mặt hàng bánh k o Chính phủ đã có Pháp lệnh về vệ sinh an toàn ớ ẹ thực ph m Lu t bẩ ậ ản quy n s hề ở ữu công nghiệp: quy định ghi nhãn mác, bao bì nhằm b o v quy n l i chả ệ ề ợ ủa người tiêu dùng và c a các công ty s n xu t chân ủ ả ấ chính
Nhưng việc qu n lí và thi hành cả ủa các cơ quan có chức năng không triệt để nên trên thị trường vẫn còn lưu thông một lượng không nh hàng gi , hàng nhái, ỏ ả hàng không có nhãn mác, hàng kém chất lượng hay h t h n s dế ạ ử ụng,…
2.1.3 Văn hóa và xã hội
Cùng v i s phát tri n kinh t , s biớ ự ể ế ự ến động v các y u tề ế ố văn hóa xã hội ngày càng tác động m nh mạ ẽ đến hoạt động các công ty như tỉ lệ sinh, quy mô gia đình, trào lưu sức khỏe, …
Sản ph m do HHC s n xu t, ph c v nhu cẩ ả ấ ụ ụ ầu thường xuyên của người dân
Do v y n u quy mô dân sậ ế ố tăng thì mức độ tiêu dùng cũng tăng do vậy công ty luôn thường xuyên cập nhật các kết quả đi u tra dân số lắm rõ tình hình, từ ề đó đề
ra chiến lược kinh doanh cho phù hợp, đáp ứng k p th i nhu c u tiêu dùng c a ị ờ ầ ủ người dân
Mục tiêu mà Hải Hà hướng tới là toàn đơn vị không có tai nạn lao động n ng, ặ cháy nổ, công ty đã đạt danh hiệu đơn vị xuất s c trong phong trào xanh-sắ ạch-đẹp, bảo đảm an toàn-VSLĐ năm 2009
Bánh có th ể mang đi bày lễ để thắp hương cúng hiến phù h p v i giá tr , phong t c ợ ớ ị ụ của người Việt, cũng có thể mang làm quà t ng phù h p v i c ặ ợ ớ ả người nước ngoài
2.1.4 Nhân kh u h c ẩ ọ
Trang 12Tuổi tác: dưới 6 tuổi, 12-19 tuổi, 20-34 tuổi, 35-49 tuổi, 50-64 tuổi, 65 tuổi trở lên
Giới tính: Nam, n ữ
Quy mô: 1-2 người, 3-4 người, 5 người tr lên ở
Chu kì sống: Đôc thân, gia đình trẻ chưa có con, gia đình trẻ có con, gia đình của gia đình
Thu nhập: 400.000 VNĐ, 400.000 1.000.000 VNĐ, 1.000.000- -4.000.000 VNĐ
Nghề nghiệp: Bác sĩ, giáo viên, học sinh, sinh viên, công nhân, nông dân, …
H c v n: Tiọ ấ ểu học, THCS, THPT, THCN, CĐ, ĐH,…
Tôn giáo: Đạo phật, Thiên chúa giáo,…
Dân tộc: Kinh, Mường, Thái, Tày, …
2.1.5 Công ngh ệ
Đây là yếu tố quan trọng của cạnh tranh, công nghệ mới sẽ tạo ra sản phẩm mới, năng suất, chất lượng tốt hơn
Hiện nay công ngh phát triệ ển như vũ bão, sự phát triển đó ảnh hưởng đến hoạt động thương mại của doanh nghi p Công ngh hiệ ệ ện đạ ẽi s giúp cho quá trình sản xuất nhanh hơn, tiết ki m nguyên nhiên li u, gi m chi phí mà vệ ệ ả ẫn đảm b o ch t ả ấ lượng Công nghệ hiện đại giúp cho nhân viên bán hàng th c hi n nghi p vự ệ ệ ụ c a ủ mình một cách nhanh chóng, hàng hóa đượ ạc t o ra phong phú v ch ng lo i, m u ề ủ ạ ẫ
mã, phù h p v i nhu c u c a khách hàng, giúp cho ho t ợ ớ ầ ủ ạ động buôn bán đạt k t quế ả mong mu n Công nghi p phát tri n giúp cho hoố ệ ể ạt động bán hàng c a doanh nghi p ủ ệ càng d ễ dàng hơn từ giới thiệu sản phẩm, thanh toán đến tư vấn cho khách hàng Các hình thức bán hàng được HHC áp d ng rụ ộng rãi như bán hàng qua điện thoại, bán hàng qua internet, … đó chính là kết qu c a công nghả ủ ệ đối với sự phát triển c a công ty ủ
Trang 13Để có nhi u s n ph m chề ả ẩ ất lượng, giá cả h p lý, HAIHACO luôn tìm cách ợ giảm chi phí s n xu t, h giá thành s n phả ấ ạ ả ẩm, đưa ra thị trường nh ng s n ph m ữ ả ẩ phù h p v i túi tiợ ớ ền người tiêu dùng Để làm được điều đó công ty triệt để ti t ki m ế ệ trong quá trình v n hành máy móc t t c các khâu, xây d ng h th ng che ch n ậ ở ấ ả ự ệ ố ắ
lò nướng bánh để tiết kiệm năng lượng, giúp công nhân v n chuy n lò không b ậ ể ị nóng Đầu tư hệ thống sử lý lại nguồn nước làm lạnh sản phẩm k o sau khi s n ẹ ả xuất; công nhân vận hành lò hơi luôn giám sát, tính toán kĩ công suất khi sử dụng
lò
2.2 Môi trường vi mô
2.2.1 Nhà cung c p ấ
Hình 2 1 Các nhà cung c p chấ ủ yếu c a công ty ủ
2.2.2 Đối th c nh tranh ủ ạ
Thị trường bánh kẹo nước ta hiện nay diễn ra cạnh tranh khá quy t liế ệt Cả nước có hơn 30 doanh nghiệp vừa và lớn, có hàng trăm doanh nghiệp nhỏ sản xu t ấ
Trang 14và kinh doanh bánh k o Cùng vẹ ới đó là một lượng không nh bánh kỏ ẹo nước ngoài tràn vào Việt Nam qua đường nhập ti u ng ch và tr n thu ể ạ ố ế
Đối th c nh tranh chính: công ty bánh k o H i Châu, công ty bánh k o Hủ ạ ẹ ả ẹ ữu Nghị, công ty đường Biên Hòa, công ty đường Qu ng Ngãi, liên doanh H i Hà ả ả Kotobuki,…
Đối thủ tiềm n: công ty bánh kẩ ẹo Kinh Đô, công ty liên doanh s n xu t ả ấ Perfetti Vi t Nam Ngoài ra, s n ph m c a công ty còn c nh tranh v i nhi u sệ ả ẩ ủ ạ ớ ề ản phẩm của nước ngoài như bánh kẹo của Thái Lan, Mĩ…
2.2.3 Trung gian marketing
Vận chuy n: công ty TNHH d ch v v n t i Hà Lâm ể ị ụ ậ ả
Tài chính: ngu n tín dồ ụng nhà nước
Đại lí: có hơn 230 đại lí, h th ng phân phệ ố ối được coi là mạnh nh t của các doanh ấ nghiệp sản xuất bánh k o ẹ
2.2.4 Người tiêu dùng
Hướng đến những người ưa thích đồ ngọt và gi i tr ớ ẻ
Tiêu dùng t p trung cao vào các d p l t t, sinh nhậ ị ễ ế ật, cưới hỏi,
2.2.5 Công chúng
HAIHACO là doanh nghi p ệ đầu tiên trong lĩnh vực s n xu t bánh kả ấ ẹo, được c p ấ chứng nh n h thậ ệ ống "Phân tích mối nguy và các điểm ki m soát t i h n" t i Vi t ể ớ ạ ạ ệ Nam Điều này th hi n cam k t cể ệ ế ủa lãnh đạo doanh nghi p vệ ề đảm b o an toàn ả thực ph m ẩ đối v i s c kh e cớ ứ ỏ ủa người tiêu dùng
Mỗi miền có đặc tính tiêu dùng s n ph m khác nhau nên công ty c n ph i n m rõ ả ẩ ầ ả ắ
và căn cứ vào tình hình địa phương để có thể phân phối sản phẩm hợp lí, phù hợp với nhu c u cầ ủa khách hàng
2.3 Các ngu n l c bên trong ồ ự
2.3.1 Ngu n nhân l c ồ ự
Trang 15Với một đội ngũ kĩ sư trẻ thuộc phòng kĩ thuật luôn tích cực tìm tòi, sáng tạo, hàng năm đã cải tiến và tạo ra được nhiều loại sản phẩm mới khác nhau cho Công ty, đã đưa vào sản xuất và tung ra th ị trường
Để phát tri n ngu n nhân l c hể ồ ự ằng năm Công ty vẫn tiếp tục tuy n thêm lao ể động có tay nghề, luôn đào tạo cho công nhân m i vào ngh ớ ề và đào tạo l i cho ạ những công nhân cũ để nâng cao tay ngh nhề ằm làm cho Công ty có được một đội ngũ công nhân có tay nghề vững vàng, có thể tiếp cận được với những công nghệ mới để làm hàng chất lượng cao
2.3.2 Ngu n l c marketing ồ ự
Nhân viên bán hàng: đều có kĩ năng mềm ph c v cho công viụ ụ ệc và là người
có trách nhiệm chào đón khách, giới thiệu, tư vấn, thuy t ph c khách hàng s dế ụ ử ụng sản phẩm/dịch v cụ ủa doanh nghi p nhệ ằm mang l i doanh thu H là c u nạ ọ ầ ối để doanh nghi p gệ ần hơn với th ị trường
Nhân viên marketing: s ẽ đề xu t, xây d ng, th c hiấ ự ự ện các chương trình quảng cáo, t ch c các s ki n, PR phát tri n nhãn hi u s n ph m vổ ứ ự ệ ể ệ ả ẩ à thương hiệu c a ủ Công ty Do đó sẽ giúp doanh nghiệp tìm kiếm những thông tin hữu ích về thị trường, có điều ki n m r ng th ệ ở ộ ị trường và tang quy mô kinh doanh
Thương hiệu: là một trong những yếu tố quan trọng của Marketing – Mix Trong n n kinh t th trề ế ị ường hi n nay, s t n t i c a quá nhi u nhãn hi u, trong khi ệ ự ồ ạ ủ ề ệ việc khẳng định thương hiệu là một vấn đề lớm c a nh ng nhà s n xu t, thì vủ ữ ả ấ ấn đề thương hiệu trong marketing càng cần thiết được quan tâm, ti p c n chi ti t và ế ậ ế khẳng định Yếu tố này do người làm Marketing t o ra làm cho s n ph m tr nên ạ ả ẩ ở hoàn thi n và thuyệ ết phục khách hàng mục tiêu – đây chính là vấn đề thương hiệu Vấn đề có yếu tố quyết định là tăng giá trị
2.3.3 Hình nh Công ty ả
Trải qua 62 năm xây dựng và phát triển không ngừng, thương hiệu Hải Hà ngày càng được củng c và có v trí, uy tín cao trên th ố ị ị trường Hương vị bánh k o ẹ Hải Hà đã trở nên quen thu c vộ ới đời s ng xã h i, v i mố ộ ớ ọi người dân trên kh p m i ắ ọ