Chuong 2 LTM Compatibility Mode 8132019 1 Chương 2 Các phương pháp cơ bản phân tích mạch điện 2 1 Cơ sở của các phương pháp phân tích mạch 2 2 Các phương pháp phân tích mạch cơ bản 2 3 Phương pháp.phương pháp cơ bản phân tíchphương pháp cơ bản phân tíchphương pháp cơ bản phân tíchphương pháp cơ bản phân tích
Trang 1Chương 2: Các phương pháp cơ bản phân
tích mạch điện
2.1 Cơ sở của các phương pháp phân tích mạch
2.2 Các phương pháp phân tích mạch cơ bản
2.3 Phương pháp nguồn tương đương: Định lý
• Dòng điện đi vào nút mang dấu
(-), dòng điện đi ra khỏi nút
mang dấu (+)
0 ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) (
0 ) (
6 5 4 3 2
=
∑
t i t i t i t i t i t i
t i k k
Trang 2a Định luật Kirchhoff 1: (về dòng điện)
Nút A : i1( t ) = i2( t ) + i3( t )
Nút B : Nút C : Nút D :
) ( ) ( )
) ( ) ( )
) ( ) ( )
) (
4 t i
) (
5 t
) (
3 t i
R1
A
B
) (
1 t i
) (
2 t i
) (
0 ) ( ) ( )
2 t − i t − i t =
i
0 ) ( ) ( )
4 t + i t − i t =
i
0 ) ( ) ( )
5 t + i t − i t =
i
(3) (4)
(1) (2)
- Đối với mạch có số nút N ta chỉ có thể viết (N-1) phương trình
độc lập tuyến tính theo định luật K1
Trước khi viết phương trình theo định luật K1:
B
D
C A
+ Đặt tên cho các nút + Chọn chiều qui ước cho các dòng điện nhánh
) (
2t
i i3( t )
)
4t i
) (
1t i
) (
6t i
) (
) (
Trang 3Định luật 2: KVL ( Kirchhoff’s Voltage Law)
– Tổng đại số các điện áp trên các nhánh trong một vòng kín bằng
tổng đại số các nguồn sức điện động (kể cả nguồn dòng được
chuyển thành nguồn sức điện động tương đương) có mặt trong
vòng kín đó.
– Nhận xét:
• Số phương trình độc lập tuyến tính theo định luật KVL là M-N+1
• Trước khi viết các phương trình theo định luật KVL cần chọn
chiều qui ước cho các nhánh và đặt tên cho các nút
• Dòng điện cùng chiều vòng thì điện áp mang dấu (+), dòng điện
ngược chiều vòng thì điện áp mang dấu (-)
• Nguồn sức điện động cùng chiều vòng thì mang dấu (+), ngược
lại mang dấu trừ
∑
k
k k
2.1 Cơ sở của các phương pháp phân tích mạch
M: số nhánh N: số nút
l t e t u
) ( )
Trang 4b Định luật Kirchhoff II (về điện áp)
+ Số phương trình độc lập tuyến tính được viết theo định luật KII
đối viết mạch điện đúng bằng số vòng cơ bản của hệ vòng cơ bản
+ Chọn các vòng cơ bản mạch và chiều quy ước của các vòng
* Trước khi viết phương trình theo định luật K2 :
+ Đánh số thứ tự cho các nhánh, chọn chiều giả định dòng điện
trên các nhánh
+ Nếu trong vòng có nguồn dòng thì phải chuyển thành nguồn suất
điện động tương đương (etđ) trước khi thiết lập phương trình
+ Nếu chiều dòng điện trên nhánh cùng chiều giả định với vòng
thì điện áp rơi trên nó mang dấu (+) ngược lại mang dấu (-)
+ Khi trong mạch điện có các thông số hỡå cảm ghép giữa các nhánh
thì cần chú ý về thuộc tính
2.1 Cơ sở của các phương pháp phân tích mạch
7
)()()
()
5 2
2
dt
t di L dt
t di L t i
4 4 3
3
2
C dt
t di
) ( )
( )
( )
(
1 )
5 6
6 4
dt
t di L dt t i C t i
C3 R4
Trang 5b Định luật Kirchhoff II:( về điện áp)
( ( ) ) ( )
( ( )
5 5
2 2
dt
t di M dt
t di L dt
t di M dt
t di L t i
)()
()
()
(
1))()
(
3
5 2
C dt
t di M dt
t di
) ( )
( )
) ( )
( ( ) (
1 )
5 6
6 4
dt
t di M dt
t di L dt t i C t i
dt
t di M dt
t di
L k k( ) ± kl l( )
=
dt
t di M dt
t di
kl l
l
)()
Những bước tổng quát về cách giải hệ
phương trình mạch tuyến tính
Phân tích mạch :
B1 Thiết lập graph của mạch điện.
B2 Thiết lập hệ phương trình của mạch điện.
@ Phương pháp dòng điện nhánh
@ Phương pháp dòng điện vòng
@ Phương pháp điện áp nút FĐịnh luật Kirchhoff 1
FĐịnh luật Kirchhoff 2
FĐịnh luật Ohm
B3 Xác lập các điều kiện đầu.
10
Trang 6Phương pháp dòng điện nhánh:
Bước 1: Đặt tên cho các nút (chọn nút gốc)
Bước 2: Giả định chiều dịng điện trong các nhánh tùy ý
Bước 3: Thành lập các vịng cho mạch (Nnh– Nn+1 vịng,
thường vịng lựa chọn là các vịng cơ bản)
Bước 4: Thành lập Nnh phương trình dịng điện nhánh, gồm
Nn– 1 phương trình theo định luật Kirchhoff 1 (viết cho
các nút trừ nút gốc và Nnh– Nn + 1 theo định luật K2 (viết
0 ) ( ) ( )
2 t − i t − i t =
i
0 ) ( ) ( )
4 t + i t − i t =
(1) (2)
)()()
()
5 2
2
dt
t di L dt
t di L t i
) ( )
( )
( )
(
1 )
5 6
6 4
dt
t di L dt t i C t i
Định luật KI
Định luật KII
Vòng 1 : Vòng 2 :
Vòng3 :
)
4t i
)
(t
i
C B
A
L2
C3 R4 I
)
5t
i
) (
3 t i
)
2t i
()
()
(1)(
4 4 4
4 4 3
3
2
C dt
t di
12
Trang 8E2 E1
R3
R2 R1
Tính dịng điện trong các nhánh của mạch
điện bằng phương pháp dịng điện vịng với
R1= R2= R3 = 20Ω; nguồn tác động một chiều
E1 = 3V; E2 = 6V.
15
Phương pháp dòng điện vòng:
Bước 1:Thành lập các vịng cho mạch (mỗi vịng tương ứng với 1
dịng điện vịng giả định, vịng thành lập sau phải chứa tối thiểu 1
nhánh mới)
Bước 2: Thành lập cơng thức biến đổi VỊNG
Bước 3:Thành lập phương trình với các VỊNG trên cơ sở định luật K2
Bước 4:Thay cơng thức biến đổi VỊNG ở bước 2 và hệ pt ở bước 3
Bước 5:Giải hệ phương trình DỊNG ĐIỆN VỊNG để tìm các giá trị
DỊNG ĐIỆN VỊNG giả định
Bước 6:Chuyển kết quả trung gian về dịng điện nhánh (thay vào cơng
thức biến đổi dịng ở bước 3)
2.2 Các phương pháp phân tích mạch cơ bản
16
Trang 9()
5 2
2
dt
t di L dt
t di L t i
)()
()
()
(1)(
4 4 4
4 4 3
3
2
C dt
t di
) ( )
( )
( )
(
1 )
5 6
6 4
dt
t di L dt t i C t i
Định luật KII
Vòng1 : Vòng2 :
Vòng3 :
)
4t i
)
(t
i
C B
A
L2
C3 R4 I
)
5t
i
) (
3 t i
)
2t i
()
(
)()
()
(
)()
(
)()
()
(
)()
(
6 5 4 3 2 1
t i t i
t i t i t i
t i t i t i
t i t i
t i t i t i
t i t i
vIII
vIII vI
vII vIII
vII
vII vI
( )
( )
dt
t di L dt
t di L t i dt
d L dt
d L
++
+
3 2
4
C dt
d L R dt
t di
++
+
−
6 5
4 4
C dt
d L R t i R dt
t di
)
4t i
)
(t
i
C B
A
L2
C3 R4 I
3 t i
)
2t i
1
) (
Trang 10• Dạng ma trận của hệ phương trình dòng điện vòng:
Nhận xét:
- Ma trận toán tử trở kháng vòng có các phần tử trên đường chéo chính
luôn mang dấu (+) chính là tổng các toán tử trở kháng của các phần tử
trong vòng đang xét
-Các phần tử hai bên đường chéo chính luôn luôn mang dấu (-) và là
toán tử trở kháng của phần chung giữa hai vòng đang xét theo vị trí
hàng và cột
-Véc tơ nguồn sức điện động vòng có các phần tử trên mỗi hàng là tổng
các nguồn sức điện động, kể cả nguồn dòng được chuyển thành nguồn
sức điện động tương đương có mặt trong vòng ứng với mỗi hàng
−
−
− +
+
−
−
− +
+
∫
∫
) ) )
) )
)
* ) 1 (
) 1
(
) (
4 4
4 4 1
6 4 5 4
5
4 4
3 2 2
5 2
5
2
1
t i R
t i R
t e
t i
t i
t i
dt C
R dt
d L R
dt
d
L
R R
dt C dt
d L dt
d
L
dt
d L dt
d L dt
V V V
III II I
19
Bài tập 1a Tính dòng điện trong các nhánh của
mạch điện theo phương pháp dòng điện
vòng:
20
Trang 11Bài tập 1b: Tính dòng điện trong các nhánh của
mạch điện theo phương pháp dòng điện vòng
R1 = R2 = R3 =2Ω, E1 = 1,5 V, E2 = 3 V
21
Bài tập 2: Cho mạch điện như hình vẽ
a Viết hệ phương trình dòng điện vòng khi không tính đến
hỗ cảm giữa các cuộn dây.
b Tính dòng điện chạy qua các nhánh trong trường hợp có
Trang 12Bài tập 3: Hãy tính các dòng điện nhánh
23
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ, hãy tính dòng điện
nhánh của mạch điện ở hình vẽ sau:
Biết: E1= 15V; E2= 10V; R1 = 10Ω; R2 = 5Ω; XL1=
5Ω; XL2= 4Ω; XC2 = 2Ω
XL2 XL1
E2 C
E1
R2 R1
i2(t)
ic(t)
24
Trang 13Bài tập 4: : Hãy tính các dòng điện nhánh trong hình vẽ
sau với các số liệu nguồn dưới dạng hiệu dụng phức:
E1 = 1V, E6 = j V, Z1 = 1 Ω, Z2 = -j Ω, Z3 = j Ω, Z4
= 1 Ω, Z5 = j Ω, Z6 = 1 Ω
25
Phương pháp điện áp nút:
Bước 1:Đánh ký hiệu cho các nút và chọn 1 làm nút gốc (nút gốc có
quy ước là điểm chung 0 Volt)
Bước 2: Thành lập công thức biến đổi NÚT
Bước 3:Thành lập phương trình với các NÚT trên cơ sở định luật K1
Bước 4:Thay công thức biến đổi NÚT ở bước 2 và hệ pt ở bước 3
Bước 5:Giải hệ phương trình ĐIỆN ÁP NÚT để tìm các giá trị ĐIỆN
ÁP tại các nút
Bước 6:Chuyển kết quả trung gian về dòng điện nhánh (thay vào công
thức biến đổi NÚT ở bước 3)
2.2 Các phương pháp phân tích mạch cơ bản
26
Trang 14{ } { ( ) ( ) ( ) }
) (
) ( )
( ) ( ) ( ) (
t e t u t u y t i
t i Z t e t u t u t u
k B A
k k
k k k
B A
−
=
+ Công thức biến đổi nút:
chọn D làm nút gốc: U D = 0
[ () ()]
)()()()
(1
))()((
1)()()()(
))()((
1)()()()()(
3 3
3 3
2 2
2 2
1 1 1
1 1
t u t u dt
d C t i t u t u dt t i C
dt t u t u L t i t u t u dt
t di
L
t u t e R t i t e t u t u t
i
R
C A
C A
B A
B A
A A
A
L2
C3 R4 I
3 t i
)
2t i
(
1
)(
1)()()
(
)()(
1)()()()
()()
(
6 6
6
6
5 5
5
5
4 4
4 4
4 4
4
t u dt
d C t i t u t u dt
t
i
C
dt t u L t i t u dt
t
di
L
t u t u R t i t i t i R t u t u
t
i
R
C D
C
B B
C B
ng ng
C B
=
⇒+
A
L2
C3 R4 I
)
5t i
) (
3 t i
)
2t i
Trang 15Định luật kirchhoff I
Nút A : i1( t ) − i2( t ) − i3( t ) = 0
Nút B : Nút C :
0 ) ( ) ( )
2 t − i t − i t =
i
0 ) ( ) ( )
4 t + i t − i t =
(1) (2)
2 3
2 1
t e R t u dt
d C t u dt L t u dt
d C dt L
4 2
2
t i t u R t u dt L R
dt L t u dt
Nút B :
) ( )
( )
1 (
) (
1 ) ( )
4
3 4
dt
d C R dt
d C t u R t u dt
A
L2
C3 R4 I
3 t i
)
2t i
1
) (
4 t
e td
Phương pháp điện áp nút
2.2 Các phương pháp phân tích mạch cơ bản
29
PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN ÁP NÚT
n Nhận xét:
n Ma trận tốn tử dẫn nạp nút cĩ các phần tử trên đường chéo
chính luơn luơn mang dấu (+), chúng lần lượt là tốn tử dẫn nạp
của các phần tử nối vào nút đang xét theo vị trí hàng và cột
n Các phần tử 2 bên đường chéo chính luơn mang dấu (-) và đối
xứng nhau qua đường chéo chính, chúng lần lượt là tốn tử dẫn
nạp của nhánh nối giữa 2 nút đang xét theo vị trí hàng và cột
−
−
− +
+
−
−
− +
) (
) (
) )
) (
) 1 (
1
1 )
1 1 1 ( 1
1 )
1
1
(
4 4 1 1
6 4 3 4
3
4 5
4 2 2
3 2
3 2
1
t i
t i R t e
t u
t u
t u
dt
d C R dt
d C R
dt
d
C
R dt
L dt R dt L dt
L
dt
d C dt
L dt
d C dt
L
R
ng ng
D C A
2.2 Các phương pháp phân tích mạch cơ bản
30
Trang 16Bài tập 1b: Tính dòng điện trong các nhánh của
mạch điện theo phương pháp điện áp nút
R1 = R2 = R3 =2Ω, E1 = 1,5 V, E2 = 3 V
A
O
31
Bài tập 1: Tính dòng điện trong các nhánh của
mạch điện theo phương pháp điện áp nút
32
Trang 17Hãy tính dòng điện nhánh của mạch điện ở hình vẽ
sau:
Biết: E1 = 20V; E2 = 10V; R1 = 5Ω; R2 = R3= 10Ω;
XL= 5Ω; XC = 10Ω
R3 R1
R2 XL
E3 Xc
R4 E1
C3
Ing4 L2
34
Trang 18Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ, hãy tính dòng điện nhánh của
mạch bằng phương pháp điện áp nút và phương pháp dòng điện
35
36
Trang 19Tính các giá trị dòng điện nhánh với các số liệu phức:
) (
t
3 10
cos(
2 ) (1
π
=
A t t
b) Thiết lập hệ phương trình dòng điện nhánh
c) Thiết lập hệ phương trình dòng điện vòng
d) Thiết lập hệ phương trình điện áp nút
38
Trang 20Sơ đồ tương đương Thevenine
Sơ đồ tương đương
Norton
2.3 Phương pháp nguồn tương đương: Định lý Thevenine – Norton
39
pháp nguồn tương đương:
-Thevenie
- Norton
2.3 Phương pháp nguồn tương đương: Định lý Thevenine – Norton
40
Trang 21Sơ đồ Thevenine Sơ đồ Norton
41
Nguyên lý xếp chồng : "Đáp ứng của tổ hợp tuyến tính các
tín hiệu đầu vào bằng tổ hợp tuyến tính các đáp ứng thành
phần "
Phương pháp xếp chồng được tiến hành các bước như sau
@Lần lượt cho từng nguồn tác động trong mạch làm việc Tất
cả các nguồn khác không làm việc thì phải theo nguyên tắc
sau đây
@Tính toán đáp ứng các mạch đối với mỗi nguồn tác động
riêng rẻ
@Tổng hợp đáp ứng thành phần
2.4 Phân tích mạch điện tuyến tính bằng nguyên lý xếp chồng
42
Trang 22Hệ phương trình trong miền tần số:
)()
()
)()
(
)()
(
2 2
1 1
ω ω
ω ω
ω ω
n
Y
X L Y
X L Y
=
=
=
)()
k k
a L X
L
Y
1 1
) ( )
( )
(
)
k k
k Y a Y
1
)()
Hở mạch Ing5
5 4
5 4 3 2
5 4
5 4 3 2 1 12345
)(
)(
Z Z
Z Z Z Z
Z Z
Z Z Z Z Z Z
+++
+
++
=
ω
)(
)(
12345
1 11
ω
ω Z
E
I =
) ( )
11 2 31
)()
(
Z Z
I Z I
Trang 23Ví duï:
Z5 Z4 Z3
Z2
Z1
345 2
11 2 31
)()
(
Z Z
I Z I
+
=
) ( )
( )
Z4 Z3
Z2
Z1
Ing5
)(
)(
55 4 35
)()
(
Z Z
I Z I
Bài 1 : Cho Ing1 = 3A, Eng4= 30V, R1 = R2= 10Ω, R3 = R4
=20 Ω Hãy tính dòng điện IR2 bằng phương pháp xếp chồng
và phương pháp nguồn tương đương.
Bài 2: Hãy tính dòng điện Io bằng phương pháp nguồn tương
đương
Io
Io
46
Trang 24Mạch đối ngẫu
U R + L+ C = i i i i (t)
ng L C
t di
L
t
Ri ( ) + ( )+ 1∫u(t)dt=i (t)
L dt
t du C t
Việc xây dựng mạch đối ngẫu được tiến hành với các bước như sau
+ Chuyển vòng thành nút và nút thành vòng
+ Chuyển đổi song song thành nối tiếp và nối tiếp thành song song
+ Đổi lẫn các thông số đối ngẫu theo bảng sau:
) (
u( )= ( ) i(t) =C du dt(t)
Sách Lý thuyết mạch, Hồ Anh Túy, trang 66 47