1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Phân tích mạch điện - Kiểm tra và xử lý sự cố (Nghề Sửa chữa điện máy công trình - Trình độ Cao đẳng): Phần 1 - CĐ GTVT Trung ương I

103 17 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 12,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Phân tích mạch điện - Kiểm tra và xử lý sự cố là tài liệu dùng để bồi dưỡng các kỹ năng cơ bản về vận hành, bảo dưỡng một số loại máy thi công xây dựng cơ bản như máy xúc, máy ủi, máy san, máy lu... Nội dung giáo trình được tổ tổ chức thành 13 bài và được chia thành 2 phần. Phần 1 gồm có những nội dung chính sau: Quy ước, ký hiệu trên sơ đồ mạch điện máy xây dựng; phân tích mạch cấp nguồn; phân tích mạch điều khiển động cơ; phân tích mạch điều khiển bơm thủy lực;... Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm nội dung chi tiết.

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUONG CAO BANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONG |

GIAO TRINH

PHAN TiCH MACH DIEN - KIEM TRA VA XU LY SUGO

NGHỀ: SỬA CHỮA ĐIỆN MÁY CÔNG TRÌNH

Ban hành theo Quyết định số 498/QĐ-CĐGTVTTWI-ĐT ngày 25/3/2017 của

Hiệu trưởng Trường Cao đẳng GTVT Trung ương l

Hà Nội, 2019

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU Mô-đun Phân tích mạch điện, kiểm tra và sử lý sự cố là một trong những mô -

đun công nghệ mới trong chương trình đào tạo, bồi đưỡng cho học viên nghề, nghề sửa chữa máy xây dựng;

Đây là một mô - đun quan trọng trong chương trình bồi dưỡng kỹ năng nghề,

mô - đun này giúp cho người học nâng cao được kỹ năng nghề nghiệp, đối tượng người học là Học sinh - Sinh viên các trường nghề và thợ sửa chữa Điện máy công

trình, Mô - đun bao gồm kiến thức về cả lý thuyết và kỹ năng nghề;

Nội dung mô đun cập nhật những kiến thức mới, hiện đại phần nào đáp ứng được các kỹ năng sửa chữa hệ thống điện điều khiển trên các máy xây dựng ngày nay;

Mô - đun này có thể tiến hành học trước hoặc học song song với các mô - đun

chuyên môn khác;

Tài liệu này dùng để bồi dưỡng các kỹ năng cơ bản về vận hành, bảo dưỡng

một số loại máy thi công xây dựng cơ bản như máy xúc, máy ủi, máy san, máy lu

cho Học sinh - Sinh viên các trường nghề và thợ sửa chữa Điện máy công trình và

nghề Sửa chữa máy thi công xây dựng:

Trong quá trình biên soạn mặc dù đã có nhiều cố gắng, song không thể tránh khỏi những thiếu sót, hạn chế, chúng tôi rất mong được sự góp ý, bỗ sung của độc giả

để nội dung tài liệu được hoàn thiện hơn

Chúng tôi chân thành cảm ơn

Trang 4

MỤC LỤC

x: % Pek a i wa he aig 3

3 Bài l: Quy ước, ký hiệu trên sơ đồ mạch điện máy xây dựng

4 Bài 2: Phân tích mạch cấp nguồn 32

5 Bài 3: Phân tích mach điều khiển động cơ 52

6 Bai 4: Phan tich mach diéu khién bom thuy lye 52 H/ Bài 5: Phân tích mạch điều khiển các van thuỷ lực B8

8 Bài 6: Phân tích mạch làm nóng nhanh và giảm nhanh sự quá nóng Si

9 Bài 7: Phân tích mạch giảm tôc tự động

10 Bài 8: Phân tích mach khuyéch dai và giảm nhanh công suất 109

"H1 Bài 9: Phân tích mạch điều khiển quay toa t4

12 Bài 10: Phân tích mạch điều khiển di chuyên trên máy xây dựng bánh 125

15 | 22.Xữlýsựcố 23 Xứ lý sự cổ tn may ủi Caterpillar DOR trên máy đảo KOMATSU PC200-8 ”

16 TAI LIEU THAM KHAO 226

Trang 5

Bài 1: QUY ƯỚC, KÝ HIỆU, TRÊN SƠ ĐÒ MẠCH ĐIỆN MÁY XÂY DỰNG MỤC TIÊU

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Về được các ký hiệu quy ước trên sơ đồ mạch điện

- Giải thích được các ký hiệu quy ước trên sơ đồ mạch điện

NỘI DUNG

1 Ký hiệu, quy ước trên mạch điện máy xây dựng

1.1 Ký hiệu, quy ước trên mạch điện

Công tắc kiêu Công tắc

Công tac nut LOT Hộp nôi 4

—o oT bâm thường ,; ; ——— ^ —+o2 cực (phân à

mở NO Sates phích)

Công tắc nút Ỷ oe Hộp nôi 4

—O ¬©—— bám thường 3aOkE——— cực (phần

oe

Trang 6

——¬ Công tắcnút | ———‡|3‡\to|——| Hộp nỗi

! bam 02 \20 khi được

Trang 7

Cụm đèn &@P®e 24V2IW_ |Kiểm tra điện trở

trước Elo2 giữa cực 2-3: 2.1O,

&l:⁄s 24V 10W giữa cực 1-2: 4.8Ó "

CL24 CL-25

đạp chân ha bình thường: 0Ó

CS-26

Công tắc 24V,6A Kiểm tra công tắc:

Trang 8

Ro le khởi 24V 300A | Kiểm tra công tắc:

Điện tro 2] Lolo oO 24-28V |Kiém tra công tắc:

Trang 9

Nhiệt độ làm việc của

mức nạp Bình thường 1.280~ 1.250

Kiêm tra điện trở cuộn dây

Bình thường: khoảng

500 Kiểm tra công tắc bình thường: œ @

Trang 10

sở > — Kiêm tra công tặc:

Cảm biên „ =~ Yo |O2Q Ord 24V 0.5A muc ‘ ee œ 0 Q

MVE DUOC mức thâp: œ Q

Tin higu oz6[<© đầy: 100 ©

BHIỀHUIỆM OKQ 5/6: 200 Q

CD-2 4/6: 300 Q

3/6: 400 Q

2/6: 500 Q 1/6: 600 Q

Giới hạn cảnh báo:

700 Q

Trang 11

Van điện từ > TENN 24V 1A Kiém tra dién tro

a3 ên trỏ SNe Kiêm tra điện trở

P Kiém tra cong tac

Trang 12

ON: 0Q (cho chan 1-

6)

sáng ( sos) kid

fox Gls (kiéu H3) CL6 C21

10

Trang 13

s© (cho chân 1-3)

Hoạt động:

s© (cho chân 1-2) 0Ó (cho chan 1- 3)

Trang 14

Kiểm tra điện trở

50°C: 800Q 80°C: 310Q 100°C: 180Q 120°C: 100Q

Trang 15

Máy khởi DELCO Kiểm tra công tắc

Khóa nhiên b | 24V 25W Kiêm tra điện trở

Trang 16

Kích thước dây điện: 0.85

Màu dây: Đen

Số lượng: 20

Phan số đầu cuối thiết bị:

79A-222-3390

Kích thước dây điện: 0.85

Màu dây: Đen

Số lượng: 20

Phần số đầu cuối thiết bị:

79A-222-3380

Kích thước dây điện: 2.0

Phần số đầu cuối thiết bị:

14

Trang 17

Phần số: 08055-11681 Phần số: 08055-11691

Phần số đầu cuối thiết bị:

Kích thước dây điện: 0.85

Màu dây: Đen

Số lượng: 20 Phần số đầu cuối thiết bị:

Kích thước dây điện: 0.85 Màu dây: Đen

Số lượng: 20

15

Trang 18

Phần số đầu cuối thiết bị:

Kích thước dây điện: 1.25

Mau dây: Đỏ

Số lượng: 20

Phần số đầu cuối thiết bị:

Kích thước dây điện: 1.25

Trang 20

Đầu nối kiểu MIC

Số thân: 79A-222-2640 | Số thân: 79A-222-2630 | _

Số thân: 79A-222-2620 | Số thân: 79A-222-2650

(Sô lượng: 5) (Số lượng: 5)

13 TÌ BEPS4T+S BvPo«246

18

Trang 21

Số thân: 79A-222-2710

(Số lượng: 5)

Số thân: 79A-222-2690 (Số lượng: 5)

Trang 22

Giắc nối MS Bendix

Trang 26

799-601-9040

1.4 Một số chú ý khi sử dụng đầu nói

- Tránh tiếp xúc trực tiếp với nhiệt độ cao và nước hoặc các dung dịch hóa chất,

24

Trang 27

TEW00191

- Tránh kéo căng day ở hai đầu của đầu nói

Improper insertion

Trang 28

- Không kéo trực tiếp vào hai đây ở hai đầu của đầu nối

Trang 29

Press lightly when removing Lock stopper J

TEP0 1384

- Tháo đầu nói đực ra khỏi giá đỡ

- Chú ý chốt cài trên đầu nối đực và giá đỡ

Trang 30

- Kiểm tra đầu nói bằng thị giác để đảm bảo: Đầu nối không bị dính dầu, bẩn, nước

Đâu nồi không bị biên dạng, hỏng, ăn mòn, oxi hóa ở các chân căm

ie, ⁄

28

Trang 31

2 Ký hiệu trên sơ đồ mạch điện

Dé phan biệt dây trên sơ đồ cũng như trên máy thực tế người ta phải quy định,

ký hiệu mã số và màu sắc của dây Đối với một số hãng sản xuất ôtô và máy xây

dựng người ta vừa ký hiệu mã số và màu sắc Tuy nhiên, một số hãng khác chỉ có ký

hiệu về màu sắc mà không có ký hiệu về mã số Căn cứ vào mã

số và màu sắc của dây mà người sửa chữa có thể biết được từng dây thuộc bộ

phận của mạch điện nào

Về ký hiệu màu sắc dây thì các hãng đều có chung ký hiệu theo chữ cái Tiếng

Anh như sau:

Trang 32

Sb Sky — Blue Xanh da trời

Lg Light — Green Xanh nhat

Dg Dark — Green Xanh đậm

Ch Charcoal Than đá

2.2.2 Ký hiệu đây trên sơ đồ mạch điện

Trên sơ đồ mạch điện của máy xây dựng có ký hiệu rất chỉ tiết về kích cỡ và

màu sắc của dây Khả năng nhận biết dây trên sơ đồ tương ứng với thiết bị điện trên

thực tế là một trong những yêu cầu rất quan trọng của công tác bảo dưỡng, sửa chữa

Vi vay, can nam được kỹ năng đọc sơ đồ

RER hh fee a Ti, li

Trang 33

Hình 1.3: Ký hiệu màu dây trên sơ đô mạch cấp nguôn của máy PC200 - 6

Vi du 1: Trên sơ đồ một dây điện có ghi ký hiệu như sau:

Hình 1.3: Dây dẫn điện có ký hiệu 0.5B

Ký hiệu này có nghĩa là:

% 0.5 là con số tra bảng Khi tra ta có thể biết được các thông số như: Đường kính của dây, tiết diện dây dẫn, cường độ dòng điện cho phép

# B: Có nghĩa là dây có nền màu đen

Vĩ dụ 2: Trên sơ đồ dây điện có ký hiệu như sau:

Trang 34

BÀI 2: PHÂN TÍCH MẠCH CÁP NGUÒN MỤC TIÊU

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Phân tích được cấu tạo, nguyên lý hoạt động chung mạch cấp nguôn;

- Kiểm tra, sửa chữa được mạch cấp nguồn

NỘI DUNG

1 Yêu cầu, nhiệm vụ của mạch cấp nguồn

1.1 Nhiệm vụ:

Mạch cấp nguồn dùng để cung cấp dòng điện từ Ác quy qua hộp câu chì, rơ le

tới các hệ thống, thiết bị tiêu thụ điện trên máy xây dựng bằng dây dẫn điện Trên

máy thi công xây dựng nguồn điện tới hộp cầu chì qua 2 đường khác nhau, đường

trực tiếp từ Ác quy và đường điện từ rơ le ắc quy tới hộp cầu chì sau đó cấp nguồn

điện tới các thiết bị tiêu thụ điện trên máy

1.2 Yêu cầu:

- Phải đảm bảo được nguồn điện liên tục từ hệ thống cung cấp điện tới các hệ thống tiêu thụ điện một cách liên tục không bị gián đoạn, ngắt mạch

- Nguồn điện luôn luôn ổn định không bị sụt tải khi máy hoạt động

- Vị trí tiếp xúc tốt không bị mô ve, không bi 6 xi hóa

- Dòng điện đảm bảo đúng tiêu chuẩn của từng máy không được thấp quá hoặc cao

quá định mức cho phép

- Hệ thống nạp luôn ổn định điện áp tiêu chuẩn sạc cho ắc quy

- Dây dẫn cap dong cho hệ thống tiêu thụ điện phải đảm báo về mầu sắc, kích thước

dây theo tiêu chuẩn của từng thiết bị

- Tránh tiếp xúc, gần vị trí hệ thống có nhiệt độ cao trong quá trình làm việc

2 Sơ đồ mạch điện

2.1 Mạch cấp nguồn của một số máy xây dựng thông dụng

2.1.1 Mạch cáp nguồn Hitachi ZX200-3

* Khi khóa điện ở vị trí OFF

Cấu tạo của sơ đô mạch (hình 2.1)

1 Ac quy 2 Cau chi tong 3 Khoa dién

4 Hộp cầu chì 5 Câu nói 6 Tới hộp màn hình

7 Toi MC, ICF 8 Toi dai, còi bảo vệ, rơ le còi bảo vệ máy

9 Tới Hộp ECM 10 Tới rơ le còi 11 Tới rơ le điều hòa

32

Trang 35

12 Tới rơ le sấy

2

6

Hình 2.1: Sơ đồ mạch cấp nguồn máy xúc Hitachi ZX200-3

khi khóa điện ở vị trí OFF

Đối với máy xúc thủy lực Hitachi ZX 200 -3, khi khóa điện ở vị trí OFF nguồn

điện trực tiếp từ ắc quy cấp cho các thiết bị tiêu thụ điện của máy như sau: Ac quy >

Cực B khóa điện —› Hộp cầu chì — Tới rơ le điều hòa —> Tới rơ le sấy — Tới MC, TCF — Tới đài, còi bảo vệ, rơ le còi bảo vệ máy —> Tới Hộp ECM

* Khi khóa dién o vi tri ACC

Cấu tạo của mạch( hình 2.2):

1 Ac quy 2 Khóa điện 3 Hộp cầu chỉ

4 Tới thiết bị phụ trợ 5 Tới nến châm thuốc lá 6 Tới đài, dén ca bin

Khi khóa điện ở vị trí ACC nguồn điện từ ắc quy cấp cho các thiết bị tiêu thụ điện của máy như sau: Ác quy — Cực B khóa điện —> Cực ACC khóa điện— Hộp

33

Trang 36

cầu chì — Tới thiết bị phụ trợ —> Tới nến châm thuốc lá -—› Tới đài, đèn ca bin —

Hộp ECM

Hình 2.2: Khóa điện ở vị trí ACC

* Khi khóa điện ở vị tri ON

Cấu tạo của mạch như sau (Hình 2.3)

1 Ac Quy 2 Khóa điện 3 Tới hộp man hinh, ICF

4.Máy phát điện 5 Máy khởi động 6 Rơ le ắc quy

Khi người vận hành bật khóa điện tới vị trí ON nguồn điện đi Cực dương của

ắc quy qua cực B khóa điện cấp cho cực Br của rơ le ắc quy làm rơ le ắc quy hoạt

động nối nguồn điện tới các thiết bị tiêu thụ điện trên máy như sau:

34

Trang 37

Cực dương của ắc quy —> Cực B khóa điện — Cực Br của rơ le ắc quy —> Máy khởi

động — Máy phát điện — Tới hộp màn hình, ICF — Hộp điều khiển ECM

2

Hình 2.3: Khóa điện ở vị trí ON

* Khi khóa điện ở vị trí Start

1 Ac quy 2 Ro le khoi dong 3 Khoa dién

4 Cầu chì 5 Hộp ICF 6 Mà hình

7 Hộp MC § Hộp ECM 9 Rơ le chính ECM

10 Máy khởi động 11 Rơ le ắc quy

Nếu người vận hành bật khóa điện sang vị trí khởi động (start) ngoài các thiết

bị tiêu thụ điện trên máy được nguồn điện từ cực dương ắc quy cấp tới, nguồn điện cấp cho cực C của máy khởi động làm máy khởi động hoạt động truyền mô men tới

bánh đà để khởi động động cơ Nguồn điện khi khóa điện ở vị trí Start đi như sau:

35

Trang 38

Dương ắc quy —› Cực B rơ le ắc quy —> Cầu chì —› Cực B khóa điện — Cực C khóa

điện — Cực S rơ le an toàn —> Rơ le an toàn hoạt động cấp nguồn cho cực C máy khởi động

Hình 2.4: Sơ đồ mạch điện của máy xúc thủy lực Hitachi ZX 200-3 khi khóa điện ở vị

trí Start

2.1.2 Mạch cấp nguôn máy xúc thủy lực PC 200-6

Cầu tạo của mạch (Hình 2.5):

1 Khóa điện 2 Hôp cầu chỉ 3 Công tắc khóa quay 4 Công tắc đèn OPT 5

Công tắc áp suất tay chang thủy luc 6 Hộp giắc nói 7 Rơ le cho đèn tùy chọn8

Van điện điều khiển bơm thủy lực 9 Cụm van điện điều khiển chế độ

10 Hộp điều khiển bơm 11 Câu nối điện

36

Trang 39

12 Công tắc cứu trơ bơm thủy lực — 13 Cảm biến tốc độ độngcơ 14 Máy khởi động 15 Máy phát điện 16 Bộ sấy không khí 17 Rơ le an toàn

18 Rơ le Ắc quy 19 Cau nối mát 20 Ac quy

21 Vị trí nỗi mát của máy 22 Giác nối điện

37

Trang 40

X93 (308evit 22 me erie

21 Revolving

Trang 41

* Khi khóa điện ở vị tri OFF:

Dương ắc quy —> Cầu chì trực tiếp —> Cực B khóa điện —> Nguồn màn hình —›

Nguồn đài

* Khi khóa điện ở vị trí ACC:

Dương ắc quy —> Cực B khóa điện —> Cực ACC khóa điện — Tín hiệu ACC về hộp

ECU

* Khi khóa điện ở vị trí ON:

Dương ắc quy — Cực B khóa điện —> Cực Br khóa điện —› Cực Br của rơ le ắc quy

— Rơ le ắc quy hoạt động —› Hộp cầu chì —› Nguồn hộp ECU, đèn, còi, máy khởi

động, máy phát, tín hiệu màn hình, tín hiệu hộp ECU, Hộp điều khiển gạt mưa, rửa kính, công tắc cứu trợ quay, công tắc cứu trợ bơm thủy lực, Bộ lựa chọn kết nối

* Khi khóa điện ở vị trí Start:

Dương ắc quy — Cầu chì — Cực B khóa điện — Cực C khóa điện — Cực S ro le an toàn —> Rơ le an toàn hoạt động cấp nguồn cho cực C máy khởi động

2.1.3 Mạch cấp nguồn Komatsu PC120-5 khi tắt khóa điện

39

Trang 42

Engine throne nhe

=

Hình 2.6: Sơ dé mach cap nguén Komatsu PC120-5 khi tat khóa điện

* Mạch cấp nguồn Komatsu PC120-5 khi khoa điện bật ON

40

Trang 43

‘Auto aeceleranon Working 008 8 Workng mode h Werming ue

‘Coolant 1OR-C Coolant 195°C

Hình 2.7: Sơ đồ mạch cắp nguồn Komatsu PC120-5 khi khéa dién ON

2.1.4 Mach cap nguôn Kobeleo SK120-2 khi tắt khóa điện

4I

Ngày đăng: 24/12/2021, 08:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w