1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 1 tiết Đại số chương 1 Lớp 748018

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SỐ 2 A/TRẮC NGHIỆM:2đ Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau... Hãy chọn ý đúng nhất trong các câu sau và ghi vào bài làm.

Trang 1

ĐỀ SỐ 2 A/TRẮC NGHIỆM:(2đ)

Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau

Câu 1: Thay tỉ số 11 :1,25 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được:

2

 

6

6 5

5

5 6

Câu 2: Biết và thì giá trị của x, y bằng:

x y

A / x 9;y 15 B/x 15;y 9 C/ x 6;y 18 D/ x 3;y 21

Câu 3: Biết 3a = 4b và a - b = 10 thì giá trị của a, b bằng:

A/ a = 30; b = 40 B/ a = 40; b = -30

C/ a = 40; b = 30 D/a = 50; b = 40

Câu 4: Ba bạn An, Bình, Hà có 44 bông hoa, số bông hoa của ba bạn tỉ lệ với 5; 4; 2 Vậy

An nhiều hơn Hà mấy bông hoa?

B/TỰ LUẬN:( 8 Điểm)

Bài 1 Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 2 4 b) c)

3 3

2 30 15

d)

e/

 

6

2 3 4 9

2 3 8 3

æ ö æ ö

-ç ÷ -ç ÷

è ø è ø

g/ 0, 75 0, 6 3 : 11 2, 75 2, 2 h/

    10 71,2122 30,25: 549  2259 

Bài 2 Tìm x, y biết.

a / ; xy=84; b/ 9x=10z; va x y z 48

c/ = va x +y =58

Bài 3:

a/ T ìm độ dài ba cạnh của tam giác, biết tổng ba cạnh tam giác là 198 và độ dài ba cạnh tỉ lệ với các số 2; 3; 4

b/ Tìm các số a, b, c Biết 2a = 3b = -2c và 2a -3b +4c =48

c/ Tính số đo các góc tam giác, biết số đo các góc tương ứng tỉ lệ 3:4:5

Bài 4: Tìm x biết

a/ .; b/

c/

2x13 3x2 1 4   12

8, 2

7 0, 25 : 0, 5 64 0

Trang 2

ĐỀ SỐ 2 CS A/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ)

Hãy chọn ý đúng nhất trong các câu sau và ghi vào bài làm.

Câu 1: Giá trị của biểu thức A = 2 3 4 bằng.

   

3

3

3

2 3

Câu 2: Cho x  30;y  70thì

A/ x < y B/ x > y C/ <x y D/ Cả A, B,C đều đúng

Câu 3: Biết x 0, 5732 thì x bằng

Câu 4: Biết 3 21 thì giá trị của a là:

5

5

24 5

24 5

Câu 5: Tích n 2 bằng

aa

a

Câu 6: Viết gọn tích 22 24 23 ta được

Câu 7: Biết và thì x , y bằng

x y

A/x 7;y 11 B/x 8;y 10 C/ x 10;y 8 D/x 11;y 7

Câu 8: Tính giá trị của M = 36 9 ta được

16

4

9 4

27 4

45 4

Câu 9: Biết x 1,1= , giá trị của x bằng:

a 1,1 b 1,21 c 11

Trang 3

Câu 10: Cho x , giá trị của x bằng

4 =- 912

a -2 b 3 c -3 Câu 11: Kết quả của 49 bằng:

a 4 b 7 c 9

Câu 12: Kết quả của phép tính 2 3 2 5 bằng:

a 2 8 b 4 8 c 2 15

Câu 13: Trong các số sau, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a 1 b c

8

7

Câu 14 Đâu là tỉ lệ thức đúng lập từ đẳng thức 5.12 = 6.10 ?

a 5 6 b c

12= 10

12 5

10= 6

10= 12

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 Điền các kí hiệu (Î Ï Ì, , ) thích hợp vào ô trống:

-2 ฀฀฀ 1 ฀ 2 ฀฀

1 ฀ 0,( 1 )

5

Bài 2 Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai:

7,933 » ; 48,1564 » ; 60,999 » ; 7

11 »

3 81

9

  3, 75 7, 2 2,8 3, 75

d) 32 14 e) . f) g)

-.

3 3

5

æ ö

ç ÷

10 20 15

45 5 75

Bài 4: Tìm a ,b biết a)   2 2

b) a2010 2009

Bài 5 Tìm x, y biết.

a) x 5 1 b) và 3.x – 2.y = 36

7 2

8 = 3

Bài 6: Tìm x, y, z biết 2x = 3y = 6z và x + y + z = 1830

Ngày đăng: 31/03/2022, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm