3: Ξ〈χ định παραβολ κηι biết χ〈χ yếu tố cần thiết.. − Lập được bảng biến τηιν của η◊m số bậc ηαι.. − Vận dụng λ thuyết ϖ◊ο giải το〈ν ξ〈χ định παραβολ.. Η⊂ΝΗ THỨC KIỂM ΤΡΑ: Tự luận.. Μα
Trang 1Νγ◊ψ soạn: 10/102011 Νγ◊ψ kiểm τρα: 17/10/2011
Α Mục τιυ:
1 Kiến thức:
Ι Η◊m số:
Ι.1 : Τm tập ξ〈χ định của η◊m số
Ι.2 : Ξτ τνη chẵn, lẽ của η◊m số.
ΙΙ Η◊m số bậc ηαι:
ΙΙ 1: Lập bảng biến τηιν của η◊m số bậc ηαι.
ΙΙ 2: Vẽ đồ thị của η◊m số bậc ηαι
ΙΙ 3: Ξ〈χ định παραβολ κηι biết χ〈χ yếu tố cần thiết
2 Kỹ năng:
− Τm được tập ξ〈χ định của χ〈χ η◊m số đơn giản.
− Ξτ được τνη chẵn, lẻ của η◊m số đơn giản
− Lập được bảng biến τηιν của η◊m số bậc ηαι
− Ρν luyện kỹ năng vẽ đồ thị của η◊m số bậc ηαι
− Vận dụng λ thuyết ϖ◊ο giải το〈ν ξ〈χ định παραβολ
Β Η⊂ΝΗ THỨC KIỂM ΤΡΑ: (Tự luận).
Μα trận đề:
Vận dụng
Τm tập ξ〈χ định 1α.β
2,5
1.χ
1,5
Η◊m số Ξτ τνη chẵn, lẻ của
η◊m số.
2
1,5
3
6
Lập bảng biến τηιν
Η◊m số
2
2
4
Χ ΚΗΥΝΓ ΜΑ TRẬN ĐỀ KIỂM ΤΡΑ:
Vận dụng
Β◊ι 1:
Số tiết: 2/8 Chuẩn ΚΤ ϖ◊ ΚΝKiểm τρα: Ι.1 Chuẩn ΚΤ ϖ◊ ΚΝKiểm τρα: Ι.1 ϖ◊ Ι.2
Số χυ: 4
Số điểm: 6
Tỉ lệ: 60%
Số χυ: 2
Số điểm: 2,5 Số χυ: 2Số điểm: 3,5
Β◊ι 3:
Số tiết:2/8 Chuẩn ΚΤ ϖ◊ ΚΝKiểm τρα: ΙΙ.1 ϖ◊ ΙΙ.2 Chuẩn ΚΤ ϖ◊ ΚΝKiểm τρα: ΙΙ.3
Số χυ: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số χυ: 1
Số điểm: 2 Số χυ: 1Số điểm: 2 Tổng số χυ: 6
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Số χυ: 2
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
Số χυ: 2
Số điểm: 5,5
Tỉ lệ: 55%
Số χυ: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 25%
Trang 2D ĐỀ KIỂM ΤΡΑ ςℵ HƯỚNG DẪN CHẤM.
1 Đề kiểm τρα:
Đề 1:
Χυ 1 : Τm tập ξ〈χ định của χ〈χ η◊m số σαυ:
α. 2x 3 β χ
3x 6
y
x 3 6x 7
y x
Χυ 2 :Ξτ τνη chẵn, lẻ của η◊m số: f x x22 | |x
Χυ 3 : Lập bảng biến τηιν ϖ◊ vẽ đồ thị η◊m số yx22x3
Χυ 4 : Ξ〈χ định παραβολ (Π): ψ = αξ2 + βξ + χ, biết παραβολ đi θυα βα điểm Α(0; 1),Β(2; 5) ϖ◊ Χ(−1; 5)
Đề 2:
Χυ 1: Τm tập ξ〈χ định của χ〈χ η◊m số σαυ:
α. 4 5x β χ
4x 8
y
3x 5
y
Χυ 2: Ξτ τνη chẵn, lẻ của η◊m số: f x 3x25 | |x
Χυ 3: Lập bảng biến τηιν ϖ◊ vẽ đồ thị η◊m số y x2+2x3
Χυ 4: Ξ〈χ định παραβολ ψ = αξ2 + βξ + χ, biết παραβολ đi θυα βα điểm Α(0; 2), Β(1; 5) ϖ◊ Χ(−1; 3)
2 Đáp 〈ν ϖ◊ chấm điểm:
Τη◊νη
Η◊m số ξ〈χ định κηι:
Η◊m số ξ〈χ định κηι:
0,75
Χυ
1
χ
TXĐ: D , x x , τα χ⌠: TXĐ: D , x x , τα χ⌠: 0,5
Χυ 2
Vậy η◊m số đã χηο λ◊ η◊m số chẵn Vậy η◊m số đã χηο λ◊ η◊m số chẵn 0,5
Lập được bảng biến τηιν:
ξ − 1 +
ψ + +
−4
Lập được bảng biến τηιν:
ξ − 1 +
ψ 4
− −
1
Đồ thị
Đỉnh Ι(1; 4)
Trục đối xứng: ξ = 1 Trục đối xứng: ξ = 1
0,25
Γιαο điểm với Οψ: Α(0; −3) Γιαο điểm với Οψ: Α(0; 3) 0,25 Χυ 3
Γιαο điểm với trục Οξ: Β(−1; 0), Χ(3; 0) Γιαο điểm với trục Οξ: Β(−1; 0), Χ(3; 0) 0,25
Trang 3Lập được hệ:
1
5
c
a b c
a b c
Lập được hệ:
2 5 3
c
a b c
a b c
0,75
Giải ρα nghiệm: α = 2, β = −2, χ = 1 Giải ρα nghiệm: α = 2, β = 1, χ = 2 0,75 Χυ 4
Kết luận đúng: ψ = 2ξ2 − 2ξ + 1 Kết luận đúng: ψ = 2ξ2 + ξ + 2 0,5
Ε KẾT QUẢ KIỂM ΤΡΑ ςℵ Ρ∨Τ ΚΙΝΗ NGHIỆM:
1 Kết quả kiểm τρα:
Lớp 0 − <3 3 − < 5 5 − < 6,5 6,5 − <8 8 − < 10 10Β1
2 Ρτ κινη nghiệm: .