Mục tiêu bài dạy: 1/ Về kiền thức: học sinh nắm đợc nội dung cơ bản ỏ mục III.1 2/ Về kỹ năng: thành thạo trong xác định các tập hợp, phép giao, hợp các tập hợp... Mục tiêu bài dạy: 1/ V
Trang 1Giáo viên thẩm định: Thầy Hạnh
Thầy Trung Thầy Kiên
Phụ trách các nhóm: Thầy PhúcQuản sinh bộ môn: Thành, Toàn, Hùng, Luyện
Trang 2Phần 1: Tập hợp.
I Mục tiêu bài dạy:
1/ Về kiền thức: học sinh nắm đợc nội dung cơ bản ỏ mục III.1
2/ Về kỹ năng: thành thạo trong xác định các tập hợp, phép giao, hợp các tập hợp
Trang 3a) Giao của hai tập hợp:
ĐN: tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa
thuộc B đợc gọi là Giao của A và B
c) Hiệu của hai tập hợp:
Trang 4f) Các tập con thờng dùng của R:
b) Liệt kê tất cả các tập con lập từ A
Câu 2: Xác định A B A B A B∩ , ∪ , \ và biểu diễn chúng trên trục số biết:
a) A= ∈{x R x≥0 ,} B= ∈ − ≤ ≤{x R 1 x 2}
b) A=(2; 4]∪( )3;5 ;B=[ ] [0;1 ∩ 1;3)
V. Củng cố, kinh nghiệm
Trang 5
Phần 2: Hàm số
I Mục tiêu bài dạy:
1/ Về kiền thức: học sinh nắm đợc nội dung cơ bản
2/ Về kỹ năng: tìm đợc TXĐ, hàm số chẵn, lẻ, điểm cố định, chiều biến thiên
3/ Về Trọng tâm: tìm tập xác định, xác định sự đồng biến, nghịch biến
4/ Chuẩn bị: GV chuẩn bị bài giảng
HS học, làm bài tap đợc giao, chuẩn bị bài mới
II Phơng pháp: giảng giải.
III Tiến trình:
1 Thu, kiểm tra vở BTVN+BTC
2 Trả và chữa bài kiểm tra.
3 Giảng bài mới:
3.1.1 Định nghĩa Hàm số: Nếu với mỗi giá trị của x thuộc
tập D có 1 và chỉ 1 giá trị tơng ứng của y thuộc tập số
thực R thì ta có một hàm số.Ta gọi x là biến số y là
hàm số của x Tập hợp D là TXĐ của hàm số
y=2x+2y=|x|+x+1
3.1.2 TXĐ của hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các số thực x
sao cho biểu thức f(x) có nghĩa y= x− ⇒ =3 D [3;+∞)
3.1.3 Sự biến thiên:
+Xét hàm số y=2x TXĐ: D=R
Với x ,1 x2∈R, x <1 x thì f(2 x )<f(1 x ) nh vậy giá trị 2
của biến số tăng thì giá trị của hàm số tăng ta nói
ham số đó đồng biến
+Xét hàm số y=-x TXĐ: D=R
Với x ,1 x2∈R, x <1 x thì -2 x >-1 x hay f(2 x )>f(1 x ) nh 2
vậy giá trị của biến số tăng thì giá trị của hàm số
giảm ta nói ham số đó nghịch biến
*) ĐN: - hàm số y=f(x) đợc gọi là đồng biến(tăng) trên
khoảng (a;b) nếu
1, 2 ( ; ) : 1 2 ( )1 ( ).2
∀ ∈ < ⇒ <
- hàm số y=f(x) đợc gọi là nghịch biến (giảm) trên
khoảng (a;b) nếu
+Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
+Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Trang 63.1.6 Đồ thị hàm số : Đồ thị của hàm số y=f(x) xác định trên
D là tâp hợp tất cả các điểm M(x;f(x)) trên mặt phẳng tọa
độ với mọi x thuộc D
D D
D D D
9
111
112
y x
x y
x y
=
− − ++ +
>
>
>
Trang 7Bài 3: Tìm m để hàm số sau xác định với ∀ ∈x ( )0;1
m m
3 2
5
116
7
28
x y x x y x
y
x y
=+ + − +
1.Lẻ 5.Lẻ2.Chẵn 6.Chẵn3.Lẻ 7.Không chẵn, không lẻ4.Lẻ 8 Không chẵn, không lẻ
Bài 5: Tìm m để hàm số :
m x mx x
1 2
x x
x f x f T
−
−
=
+Nếu T>0 Với mọi x ,1 x2∈D thì hàm số đồng biến trên D
+Nếu T<0 Với mọi x ,1 x2∈D thì hàm số nghịch biến trên D
Bài 6: Xét sự đồng biến, nghịch biến
2
52)
x
f
x x
;5
;11
;
Trang 8Vấn đề 4: lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
−
=+
2
11
34
5
12
.4
x x
y
x x y
Vấn đề 5: Bài toán liên quan:
Bài 8: tìm điểm hàm số luôn đi qua:
2)
3
23)
2
1)
1
++
x m mx y
mx y
+Bớc 1: Giả sử điểm cố định đó là:
(x0; y0)
M
+Bớc 2: để M là điểm cố định thì PT mf(x;y)=g(x;y) có nghiệm với mọi m tơng đơng
;(
0 0
0 0
y x g
y x f
(I)+Bớc 3: Giải (I) tìm ra điểm cố định
11
2
2
x x
x x
x x x f
13
1
42
x x
x y
Trang 9Phần 3: Hàm số bậc nhất
I Mục tiêu bài dạy:
1/ Về kiền thức: học sinh nắm đợc nội dung cơ bản
2/ Về kỹ năng: tìm đợc TXĐ, điểm cố định, chiều biến thiên, và các bài toán liên quan của hàm số bậc nhất
3/ Về Trọng tâm:Vẽ đồ thị hàm số và bài toán liên quan
4/ Chuẩn bị: GV chuẩn bị bài giảng
HS học, làm bài tap đợc giao, chuẩn bị bài mới
II Phơng pháp: giảng giải.
III Tiến trình:
1 Thu, kiểm tra vở BTVN+BTC
2 Trả và chữa bài kiểm tra.
3 Giảng bài mới:
b) y=-xc) y=3d) y=|x|
Bài tập liên quan
Bài 10: Tìm phơng trình đờng thẳng d biết:
1 d: đi qua A(2;1) và B(-2;-3)
2 d: đi qua C(3;4) và d cắt oy tại điểm có tung độ bằng -1
3 d: đi qua D(-1;-3) và d cắt ox tại điểm có hoành độ bằng 2
4 d: đi qua E(2;4) và d đi qua giao điểm của hai đờng thẳng
12:
1:
x y d
5 d: đi qua F(2;4) và d cắt ox tại điểm H có hoành độ dơng,
cắt oy tại K có tung độ dơng sao cho diện tích OHK bằng 4
Bài 11: Tìm m để các đờng thẳng sau đồng quy:
m x y d
m mx y d
m x y d mx
y d
x y d
x y d x
2:
:
2:
22:
3:
2 2 2
Trang 10Phần 4: Hàm số bậc hai
I Mục tiêu bài dạy:
1/ Về kiền thức: học sinh nắm đợc nội dung cơ bản
2/ Về kỹ năng: tìm đợc TXĐ, điểm cố định, chiều biến thiên, và các bài toán liên quan của hàm số bậc hai
3/ Về Trọng tâm:Vẽ đồ thị hàm số và bài toán liên quan
4/ Chuẩn bị: GV chuẩn bị bài giảng
HS học, làm bài tap đợc giao, chuẩn bị bài mới
II Phơng pháp: giảng giải.
III Tiến trình:
1 Thu, kiểm tra vở BTVN+BTC
2 Trả và chữa bài kiểm tra.
3 Giảng bài mới:
b I
x y
x y x
x y
2
4362.2
2
322
1
2 2
2 2
+
=+
−
=
Bài Tập.
Bài 12: Cho parabol (P): y=ax2 +bx+c (a≠0)
1) Tìm a,b,c biết (P) đi qua A(0;3) , B(1;4) , C(2;3)
2) Với a,b,c đã tìm đợc ở trên hãy vẽ đồ thị hs (P) Khi đó hãy
tìm giá trị nhỏ nhất của y trên (1;4)
3) Tìm m để pt: x2 −2x+3−4m=0 có nghiệm thuộc (0;4).
Bài 13: Cho parabol (P): y=ax2 +bx+c (a≠0)
1) Tìm a,b,c biết (P) đi qua A(2;-3) và có đỉnh là I(1;-4)
2) Với a,b,c đã tìm đợc ở trên hãy vẽ đồ thị hs
c bx
ax
y= 2 + + Từ đó biện luận nghiện của phơng trình
02009
ax
Bài 14: Cho parabol (P): y=ax2 +bx+c (a≠0)
1).Tìm a,b,c biết (P) cắt ox tại điểm có hoành độ bằng -1 và có
Trang 11Bài 15:
1) Tìm m để (P):y= x2 −mx−4 cắt ox tại 2 điểm A,B phân
biệt đối xứng với nhau qua O
2) Tìm m để (P):y =x2 −2mx−3 cắt đờng thẳng d:
2
2x m
y=− − tại 2 điểm phân biệt A,B sao cho I(-1;2) là trung
điểm của AB
3) Tìm m để (P):y =x2 −x+m cắt đờng thẳng d:y=-x+m
tại 2 điểm phân biệt Tìm tập hợp trung điểm I của AB khi đó
4)Tìm m để (P):y= x2 −mx−4 và d:y=-mx cắt nhau tại
hai điểm phân biệt A,B Tìm tập hợp trung điểm I của AB khi
m thay đổi
5) Tìm m để (P):y=−x2 +1 cắt đờng thẳng d:y=-mx+m tại
2 điểm A,B phân biệt sao cho tam giác IAB vuông tại I (I là
đỉnh của (P)
IV: Bài kiểm tra:
Tìm parabol y =ax2 +bx+2 biết rằng parabol đó:
1 Đi qua hai điểm M(1;5) và N(-2;8)
2 Đi qua diểm A(3;-4) và có trục đối xứng là
Trang 12Phần 5: Phơng trình bậc nhất
I Mục tiêu bài dạy:
1/ Về kiền thức: học sinh nắm đợc nội dung cơ bản
2/ Về kỹ năng: Giải và biện luận thành thạo PT bậc nhất và pt quy về pt bậc nhất
3/ Về Trọng tâm: Biện luận PT
4/ Chuẩn bị: GV chuẩn bị bài giảng
HS học, làm bài tap đợc giao, chuẩn bị bài mới
II Phơng pháp: giảng giải.
III Tiến trình:
1 Thu, kiểm tra vở BTVN+BTC
2 Trả và chữa bài kiểm tra.
3 Giảng bài mới:
Nếu có số thực x0 sao cho f( )x0 =g( )x0 là mệnh đề
đúng thì x0đợc gọi là nghiệm của PT (1).
Giải PT (1) là tìm tất cả các nghiệm của nó (nghĩa là
tìm tập hơp nghiệm)
Nếu PT không có nghiệm nào cả thì ta nói PT vô
nghiệm (tâp nghiệm của nó là rỗng)
*) Phơng trình hệ quả: Nếu mọi nghiệm của PT
f(x)=g(x) đều là nghiệm của phơng trình
)6
22
)5
22
12
)4
0233)
3
2
322
1)
2
1
121
1)
−
−
=
−+
x
m x
x
x
x x
x
x x
x x
x x x
x
x x
x
x
x x
1.Giải các phơng trình sau:
x x
x
x x
x
251
2
32
33
112
25
6)
1
=
=
x x
2.Giải và biện luận các phơng trình sau:
( )
32
)2)(
6
0)42)(
)(
5
0)2)(
1)(
442
)
2
2)
=+
−
−
=
−+
m x m x
mx x
m mx x
m
m x x
m
mx
m
x
Trang 133 Giải và biện luận các phơng trình sau:
)23()
1
(
)
6)2()3
(
)
2)
−
−+
=
−
m x m x
m
c
x m m
x
m
b
m x m
12
212)
21)1()
−+
+
m x
x m c
m x
x m b
m x
x m a
)
2)
21
−
=+
mx x
e
m x m x d
x mx
g
x g x f
x g x
g x f
0)(
0)()(
0
2 2
6 Giải và biện luận các phơng trình sau:
21
12))21(1
)
(
)
121
=
−
−
m x
n c x b b
x
a
b
a bx b
)50
1
)
21
)41
23
−
=
−
m x
x m x
x m
x
m
x
m mx x
x
x m x
x m
m x
b x a b a
000
14
4)
11
)
8641
x m m
x m c x
o b a
&
00
9)Tìm m để:
a x−m = mx+2 có nghiệm duy nhất
b.(x−2)(x+4)=0có hai nghiệm phân biệt
c.m2x−1=(4−4m)x có tập nghiệm là R
d.(x−2)(x+4m) =x+2 có nghiệm duy nhất
Trang 14Phần 6: Phơng trình bậc hai
I Mục tiêu bài dạy:
1/ Về kiền thức: học sinh nắm đợc nội dung cơ bản
2/ Về kỹ năng: Giải và biện luận thành thạo PT bậc hai và pt quy về pt bậc hai
3/ Về Trọng tâm:
4/ Chuẩn bị: GV chuẩn bị bài giảng
HS học, làm bài tap đợc giao, chuẩn bị bài mới
II Phơng pháp: giảng giải.
III Tiến trình:
1 Thu, kiểm tra vở BTVN+BTC
2 Trả và chữa bài kiểm tra.
3 Giảng bài mới:
A/ Kiến thức cơ bản:
)0(0
ax ac
2
2 , 1
b x
x1+ 2 =− 1 2 =
Ngợc lại nếu hai số u và v có tổng u+v=S và tích
uv=P thì u,v là các nghiệm của phơng trình
P S x
x
P P
S x x
P S S x x
P S x x
S x x
.4
22
3
2
2 2 2
3 1
3 2
2 1
2 2
1
2 2 2
4 2
4 1
2 3
2
3 1
2 2 2
2 1
2 1
=+
−
=+
−
=+
=+
1
2
)
023422
3
)
2
2 2 2
2
=+
++
−
=++
−
−
x x
c
x x
x
b
x x
a
21)3
1
;3)
22
;21)
Trang 15(
1
122
12
1
)
32
503
102
2
1
)
2 2
2
2 2 2
2 2
2
≠
=++
++
−
+
≠
=+
−
−
−
−+
=
−
+
b a b
a ab x b ab a
a ab x b a b a x
x
d
b a b a
ab g
b a
b a b a
ab f
e
x d
++
+
++
−
=
;
2)
;
2)
4
;0)
10)
2 2
Dạng 2: Giải và biện luận phơng trình theo tham số:
Bài 2: Giải và biện luậncác phơng trình sau:
2
1
)
012
1
)
013
−
=
−+
+
=+++
−
a x a x
a
d
m x m x
m
c
x m x
m
b
m x m
1
)
067)43(23
)
031
−
−
−
=++
−
−
m x m x
m
d
m x m x
m
c
m x m x
m
b
m mx x
Dạng 5: Tính giá trị biểu thức đối xứng của nghiệm:
Bài 5: Cho PT x2 −x−1=0 Không GPT hãy tính:
2 1
2 1
1 1
x
C
x x E x
x
B
x x D x
x
A
−
=+
=
+
=+
=
+
=+
Dựa vào hệ thức vi-ét
Dạng 5: Tìm m để hai nghiệm của PT thỏa mãn điều kiện K cho trớc:
Bài 6: Tìm m để PT: x2 −mx+4=0
1) Có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 1 + 1 =4
x x
Trang 162) Có hai nghiệm
16257
2
1 2 2
x x x
giữa hai nghiệm đối với m
Bài 10: Tìm hệ tức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào
5
)
01sincos
)
043
2
)
032
)
2 2
+
=++
−
−
=
−+
−
=
−++
−
=
−+
−
m x m
x
e
m mx x
mx
b
m mx
x
a
αα
04
)
113
4)
32
)
2 2
2 1 2 1
2 2
2 1
2 1 2 1
2 1 2 1
=+
++
=+
+
=
−+
x x x x x x c
x x x x b
x x x x a
Dạng 7: Phơng trình chúa dấu trị tuyệt đối quy về phơng trình bậc 2
( )x g x
f
x g x f
x g x f
Đặt t= g( )x PT⇔ f( )t =0
Ví dụ:
Bài 11: Giải các phơng trình sau:
Trang 1744124)
14
32)
47
3
)
2 2
2 2
−+
=+
−+
=+
x f
x x
x e
x x x
x d
x x x
x
c
x x
x g x
VÝ dô:
Bµi 12: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
16522252)
3111)
31
243)
521022
)
312
3
)
03
2
)
11
)
12
3
)
2 2
2 2
2 2
2
2
=
−+
−++
=++
+
=+
−+
+
=+
−+
=
−+
−
=+
−
x x x
x h
x x g
x x
x f
x x
x x
e
x x
41
3
)
1210
x
x x
x
x
b
x x x x
72
2
10
)
011020
2 3
2
=+
+
=++
++
+
=+
−+
x x
x
x
b
x x
x
x
a
Trang 18I Mục tiêu bài dạy:
1/ Về kiền thức: học sinh nắm đợc nội dung cơ bản
2/ Về kỹ năng: Giải và nắm đợc các bài liên quan đến hệ phơng trình bậc nhất
3/ Về Trọng tâm:
4/ Chuẩn bị: GV chuẩn bị bài giảng
HS học, làm bài tập đợc giao, chuẩn bị bài mới
II Phơng pháp: giảng giải.
III Tiến trình:
1 Thu, kiểm tra vở BTVN+BTC
2 Trả và chữa bài kiểm tra.
3 Giảng bài mới:
=+
2 2 2
1 1 1
c y b x a
c y b x a
1 1
2
2
1
1 1
c b
x a c
=+
2 1 1 2 1 2
1 2 1 2 1 2
c b y b b x b a
c b y b b x a b
1 2 2 1
1 1 1
a b a b
c b c b x
c y b x a
''
;''
;'
c a
a D b
b c
c D b
b a
D
+D=D x =D y =0 PT có vô số nghiệm+
6
52
13
2)
6210
35
)
84
3
)
y x
y x d
y x
y x c
3
41
2
12
3)
m y m
x
y m
b
m y
mx
m my
x
có nghiệm duy nhất
Trang 19+
=+
x
m
m my
14
2 Cã nghiÖm x,y sao cho xy max
3 Cã nghiÖm x,y sao cho x>o,y>0
326
my x m
y m mx
a) Gi¶i vµ biÖn luËn hÖ ph¬ng tr×nh
b) T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a nghiÖm x,y cña hÖ kh«ng phô thuéc vµo m
=+
+
022
cos1
2sin2
cos12
sin
αα
αα
α
ýin x
y x
a) Gi¶i vµ biÖn luËn hÖ ph¬ng tr×nh
b) T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a nghiÖm x,y cña hÖ kh«ng phô thuéc vµo a b)(1−2x)2 +4y2 =1
Bµi 5: T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a nghiÖm x,y cña hÖ kh«ng phô thuéc vµo
tham sè cña c¸c ph¬ng tr×nh sau:
=+
=+
α
αα
α
αα
α
αα
α
2cos2
sincos
1
2sin2
sincos
1)
cossin
cos
sincos
sin)
y x
d
y x
y x
Trang 20Phần 8: Hệ phơng trình bậc hai
1 Mục tiêu bài dạy:
1/ Về kiền thức: học sinh nắm đợc nội dung cơ bản
2/ Về kỹ năng: Giải và nắm đợc các bài liên quan đến hệ phơng trình bậc hai
3/ Về Trọng tâm: giải phơng trình đối xứng loại I,II
4/ Chuẩn bị: GV chuẩn bị bài giảng
HS học, làm bài tập đợc giao, chuẩn bị bài mới
2 Phơng pháp: giảng giải.
3 Tiến trình:
1 Thu, kiểm tra vở BTVN+BTC
2 Trả và chữa bài kiểm tra.
3 Giảng bài mới:
A/ Kiến thức cơ bản:
Dạng 1: ( )=
=+
y g x
−
=+
−+
=
=+
−
8443
49)
43
14
)
322
532)
3
2
06323
)
4
2
84
)
74
014
3
)
2 2
2 2
2 2
2 2
2
2
y x
y x f
xy y
y xy x
e
y y x
y x d
y
x
y x y xy
=
−
−
0322
0
y
m y x
a) Giải hệ phương trỡnh với m=1
b) Tỡm m để hệ cú hai cặp nghiệm phõn biệt (x1;y1) (, x2;y2) thỏa
2
2 2
B i 3: Cho hà ệ phương trỡnh sau:
m y x
y
Hóy xỏc định m để:
a) Hệ phương trỡnh vụ nghiệm
b) Hệ phương trỡnh cú nghiệm duy nhất
c) Hệ phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt
B i 4: Cho hà ệ phương trỡnh sau:
=
−
−
034
01
my
y x
a) Giải hệ phương trỡnh với m=2
b) Giải và biện luận hệ phương trỡnh theo tham số
Trang 21Dạng 2: Hệ phương trình đối xứng loại I
Định nghĩa: hệ pt đối xứng loại I đối với ẩn x,y là hệ gồm các
phương trình không thay đổi khi ta thay x bởi y và ngược lại là y
2
P y x
S y x
.-B2: Tìm S,P-B3: Khi đó x, y là nghiệm của phương trình:
=++
=+++
=+
=+
=++
=+++
=+++
=+
=++
=++
=++
+
=+
=+
+
=+
128
32)
1)
1
1)
16
5)
411
411)
16
5)
32
32)
7
21)
3
3)
113
5)
611
25)
6
13)
2 2 2 2
2 2
3 3
16 16 25 25
9 9
4 4
3 3
2 2
2 2
2 2
4 4
2 2
2 2
4 2 2 4
3 3 3 3
xy y x p
y x y x
xy y x y x n
y x y x
y x m
y x
y x l
xy y x
xy y x k
y x y x
y x y x j
xy y x y x
y x y x i
y x
xy y x h
y xy x
y y x x g
x y xy
y y x x f
=+
=+
=++
=+
=++
=++
+
=+
−
−
+
=+
+
3 3 5
5
2 2
2 2
2 2
2
2
2 2
2)
2
3)
4
282)
5
5)
8
5)
11)
y x y
x
y x h
xy y x
xy y x g
y x
xy y
x f
y x
y xy x e
y x y
Trang 22=++
a) Giải hệ phương trình với m=-3
b) Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất
a) (-1;2), (2;-1) v (-1;-1)àb) m=1; m=-3/4
+
=+
4
12
2
2 2
y x
m y
m y
x xy
y x y x
11
8
2 2
a) Giải hệ phương trình với m=12
+
=++
53
a) Giải hệ phương trình với m=5/2
b) Xác định m để hệ có một nghiệm duy nhất
c) Xác định m để hệ có hai nghiệm phân biệt
Dạng 3: Hệ phương trình đối xứng loại II
Định nghĩa: hệ phương trình đối xứng loại II đối với ẩn x và y là
hệ nếu tráo đối đổi vai trò của x,y thi phương trình này chuyển
thành phương trình kia của hệ
Phương pháp: trừ từng vế của hai phương trình sau đó biến đổi
;
y x f
y x y
=
++
=
12
12
2
2
x x y
y y x
=+
=+
23
2
23
2)
17
17
)
23
23)
232
232
)
24
24
)
12
12
)
32
32
)
2 2
2 2
2 2 2 2
2 2
2 2
y x x g
y x y
x y x f
y
y y y x
y x x e
x y x
y
y x y
x
d
x y
y
y x
x
c
x x
y
y y
x
b
y xy
y
x xy
x
a
Trang 23B i 12: Già ải hệ biện luận hệ phương trình:
+
=+
x my xy y
y mx xy x
2
2
2 2
m y y x
2 2
a) Giải hệ phương trình với m=0
−
=+
y m xy x
a) Giải hệ phương trình với m=-1
b) Xác định m để hệ có một nghiệm duy nhất
Dạng 4: Hệ phương trình đẳng cấp bậc hai Dạng phương trình:
+
=++
''
'
2 2
d y c xy b x a
d cy bxy ax
Phương pháp:
-Bước 1: Khử số hạng tự do để dẫn tới phương trình:
Ax2+Bxy+Cy2=0 (3)-Bước 2: ta đặt x=ty khi đó ( )3 ⇔ y2(At2 +Bt+C)=0
+Nếu y=0 thay vào hệ phương trình
=++
82
153
2
2 2
2 2
y xy x
y xy x
−
=
−+
−
−
=+
=+
=+
+
=++
40
16)
13
2
023
)
7223
14
2)
9
5)
9
9)
162
2
932
)
82
153
2
)
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
3
3
2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
2 2
y x y x
y x y x h
y xy x
y xy x g
y xy x
y xy x
f
y x y x
y x y x e
x
y xy
x
b
y xy
x
y xy
x
a
Trang 24Bài 16: