1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập đại số 9_TS 10 (10-11)

5 438 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Hàm số nghịch biến.. Khi đó hãy tính góc tạo bởi giữa d với tia Ox.. bTìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d lớn nhất... aChứng minh rằng với mọi giá trị của m thì phương

Trang 1

ÔN TẬP TUYỂN SINH 10 (2010-2011) PHẦN I: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC;

Bài 1) Tính

a) ( ) (2 )2

3 2 − + 3 1 −

b) 4 2 2+ + 9 2 20−

c) 7 4 3+ + 7 4 3−

( Đ s: a) 1 ; b) 3 + 5 1 − ; c) 4 )

Bài 2) a) Tính P = 2 3 2 3

+ + −

b) Chứng minh rằng : 1 1 1 1 1

3 +2 3+ 3 −2 3=

HD: a) Trục căn ở mẫu mỗi biểu thức , đưa về dạng bài 1 a) ,P=4

b) Biến đổi vế trái

Bài 3) Tính P = 2 3 2 3

2 4 2 3 2 4 2 3

HD: Rút gọn mỗi phân thức P=2 3 2 3

+ + − + − ; P =1

Bài 4)Rút gọn các biểu thức sau :

a) ( )2 ( )2

a b− + b a− với a b

b)

2

1 1

a a

 −   − 

+

 − ÷  − ÷

    với 0≤ ≠a 1

a

+

  với 0< ≠a 1

ĐS : a) 2(b-a) ; b) 1 ; c) a 1

a

Bài 5) Cho biểu thức A=

2

2

a) Rút gọn A

b) B)Tím x để A 2

x>

*ĐS:a) Điều kiện x > 0 ; x ≠1 ; A =1 x

x

b) A 2

x> khi 0 < x <1

3

Trang 2

Bài 6) Cho biểu thức P =( ) ( ) ( )

( ) ( )

2 2

a)Rút gọn biểu thức P.

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 3 2 2−

c) Tìm các giá trị của x để P > 1

( ĐS : a) P=2x x+−13 ; P=4 5 2

2

− c) x < -1 hoặc x > 4 )

Bài 7) Cho biểu thức M =

:

 + + − −  −

a)Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M khi x− = 5 2

( Đs: Đk: x≠ ± 2;x≠ 0;x≠ 3 , M= 4 2

3

x

x− ; M =49 khi x =7 )

Bài 8) Cho A = 2 2 2( 1)

x

a) Rút gọn A

Tìm giá trị nhỏ nhất của A

c)* Tìm x để B =2 x

A là một số nguyên.

( Đ s: Đ k: 0 < ≠x 1 ; A=xx+ 1 ; giá trị nhỏ nhất của A là 3

4 , đạt khi x=1

4

; x =7 3 5

2

±

Bài 9): Rút gọn và tính giá trị của biểu thức M = ( )

2

20

x

+ + − khi x thỏa x− =5 10

( Đ s: M=x2+5 ( với x≠ 4;x≠ − 5) ; M= 1

10 khi x = 15)

Bài 10) Cho biểu thức A= 2 1 2 5

x

x+ − xx x

a)Rút gọn A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 2

2 + 3

c)Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

( Đs: a) A= 4

2

x x

− ; b) x =

2

2 + 3= 3 1− , A=

6 3 3 + ; c) x ∈{0;1;3;4})

Bài 11) Cho

2 2

1 1

a

+ −

=

− − ;

2

1 x

b

x

= , với 2 1

2 < <x

Hãy tính giá trị của biểu thức P = a b

Trang 3

( HD: a – b = ( 2)

1 1

x x− −x ; 1 + ab = ( 2)

1 1

x x− −x , P=1 )

Bài 12) Giải phương trình

a) x+ + 3 4x+ 12 5 =

b) 3 2x− 5 8x+ 7 18x= 28

c) 16y+ 16 − 9y+ + 9 4y+ = − 4 16 y+ 1

( Đ s: a) x= 2

9

; b) x =2 ; c) y=15)

II HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ ;

Bài 1) Cho hàm số y = ( a+3)x +b.Tìm điều kiện của a và b để:

a) Hàm số đồng biến

b) Hàm số nghịch biến

c) Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = x +2

( Đ s: c) a= − 2;b≠ 2)

Bài 2) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d :

m

a)Với giá trị nào của m thì đường thẳng d song song với đường thẳng y= 3x Khi đó hãy tính góc tạo bởi giữa d với tia Ox

b)Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d lớn nhất

(Đ s: a) m = 3

3 1 − , lúc đó α = 60 0 ; b) OH≤ 2 ; OH= 2 khi m=12)

nhau

( Đ s: a =15)

( Đs : a= 1)

y=-2x+3 tại điểm A có hoành độ bằng 1

( Đs : a=1)

Bài 6) Vẽ đồ thị hàm số 1 2

2

y= x

(P) và ( d)

( Đ s: (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A (1;2) và B 3 9;

2 2

− 

  )

Trang 4

Bài 8) Cho parabol (P): y=x42 và điểm M(1;-2).

a)Viết phương trình đường thẳng d qua M và có hệ số góc m

b)Chứng minh rằng d luôn cắt (P0 tại hai điểm phân biệt A và B khi m thay đổi

c)Gọi x1 ; x2 lần lượt là hoành độ của A và B Xác định m để 2 2

1 2 1 2

x x +x x đạt giá trị nhỏ nhất.Tính giá trị nhỏ nhất đó

( Đs: a) y=mx –m-2

b)pt x2+4mx-4m-8 = 0 ;’=(2m+7) 2 +7 > 0

1 2 1 2

x x +x x = ( )2

16  m+1 − ≥ −1  16

III.PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH:

Bài 1)Giải các phương trình sau :

a) -5x +2 = - 3x -6

b) 6x –(5-3x) = 9x +1

c) (x-3)2 +5x =(x-2) (x+1) +11

d) 4x2 +2x-6 =0

( Đs : b) 0x=-6 : pt vô nghiệm ; c) 0.x=0 : pt nghiệm đúng ∀ ∈x ¡ ;

c) x=1 ; x=-3/2)

+ + = −

(HD : Đ k : x≠ ± 2 , rút gọn : 13x2 -8x=0)

Bài 3) Giải các phương trình

a) x4 +5x2 -6=0

b) x4 +3x2+2=0

( Đ s : a) x=± 1 b) pt vô nghiệm )

Bài 4) Giải các phương trình sau ( đặt ẩn phụ)

a)3(x2+2x)2 -2(x2+2x) +1=0

b)xx= 5 x+ 7

(HD : a) pt vô nghiệm ; b) x=49)

Bài 5)Cho phương trình x2 – x – 1 =0.Tính giá trị các biểu thức sau :

1 2

x + x

b)

c) x - x 1 2 ( x 1 <x 2 )

( Đ s:a) 3 ; b) 7/11; c) − 5 )

Bài 6) Cho phương trình x 2 –(2m-1)x+m+3=0 ( m là tham số).Tìm m để phương

Trang 5

( đs : ’= 4m2 -8m-11 ≥ 0 ; m=3 ; m=27/8)

Bài 7) Cho phương trình 2x 2 +(2m-1)x+m-1=0 ( m là tham số).

a)Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm x 1 , x 2 với mọi m.

b)Thiết lập hệt thức liên hệ giữa x 1 và x 2 độc lập với m.

( Đs: = (2m-3)2 ≥ 0, ∀ ∈m ¡ ; 2(x + x 1 2 )+4 x x 1. 2 -1= 0)

Bài 8) Cho phương trình x 2 -2mx-3m 2 +4m-2 = 0.

a)Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2.

b) Tìm m để đạt giá trị nhỏ nhất x -x 1 2

( Hd: ’=(2m-1)2 +1 >0, ∀ ∈x ¡ ; x -x 1 2 = (x x 12)2 = (x +x 1 2)2− 4 x x 1 2 =

( )2

4m− 2 + ≥ 4 2 )

Bài 9) Tìm hai số biết tổng của chúng là 1 và tích là -20

( đs: 5 và -4)

Bài 10) Giải hệ phương trình : + =74x x y−3y=25

(Đ s: 11; 6

 = = − 

Bài 11)

Tìm a và b sao cho phương trình : t 2 – (a -7) t =4b có hai nghiệm là - 1 và 5

( Đ s: a=11; b=5/4)

Bài 12) Cho f(x) =x2 +bx +c – 1 Giả sử phương trình f(-2) có hai nghiệm nguyên phân biệt.Chứng minh rằng ; b2 +c2 ≥2

( Đ s: x 1 ; x 2∈ −{ 1;0} hoặc x 1 ; x 2∈{ }1;0 (x1 ≠x2 )

Bài 13) Giải hệ phương trình :

 − −

 − −

( Đ s: (x;y)= (13/4;6) )

Bài 14) Giải hệ phương trình:

2 2

 − + =

− − =



( Hd : Điều kiện : x1 ; Đặt 2x 1 a

 − =

=

( )

 − + =

 − − =

( Đ s: a =2 ; b = -5)

Ngày đăng: 10/07/2014, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w