- Kim loại Vonfam đợc dùng làm dây tóc bóng đèn là do có 1 cao.. CaO, CO2, SO2, CuO Câu 3:0,5đ Chất có thể tác dụng với nớc tạo thành dung dịch làm cho phenolphtalein không màu chuyển sa
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo hải hà Đề kiểm tra học kỳ I
Năm học 2007 - 2008
Môn: Hóa học 9
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần I – Trắc nghiệm (3 điểm)
A - Điền khuyết
Câu 1: (1,0đ) Viết từ hoặc cụm từ thích hợp ở chỗ trống trong các câu sau vào bài làm
- Kim loại Vonfam đợc dùng làm dây tóc bóng đèn là do có (1) cao … …
- Bạc, vàng đợc dùng làm (2) vì có ánh kim rất đẹp … …
- Đồng và nhôm đợc dùng làm (3) là do dẫn điện tốt … …
- …(4) đ… ợc dùng làm dụng cụ nấu bếp là do bền trong không khí và dẫn
điện tốt
B Chọn đáp án đúng nhất và ghi vào bài làm.–
Câu 2:(0,5đ) Dãy chất nào sau đây chỉ gồm toàn oxit bazơ?
A CaO, Fe2O3, CuO C Fe2O3, CuO, NO, ZnO
B SO2, CO2, CaO, Fe2O3 D CaO, CO2, SO2, CuO
Câu 3:(0,5đ) Chất có thể tác dụng với nớc tạo thành dung dịch làm cho
phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng là
Câu 4: (0,5đ) Dãy các kim loại đợc sắp xếp theo đúng chiều hoạt động hóa học giảm
dần là:
A Al, Fe, Cu, Ag C Ag, Cu, Al, Fe
B Cu, Fe, Ag, Al D Fe, Al, Ag, Cu
Câu 5: (0,5đ) Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Dùng kim loại nào sau
đây có thể làm sạch dung dịch ZnSO4:
Phần II – Tự luận (7 điểm)
Câu 6: (2,5đ) Viết các phơng trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
Fe (1) FeCl3 (2) Fe(OH)3 (3) Fe2O3 (4) Fe2(SO4)3
(5)
Câu 7: (1,5đ) Có 4 lọ mất nhãn đựng lần lợt các dung dịch: NaOH, HCl, AgNO3,
BaCl2 Chỉ dùng quỳ tím, trình bày phơng pháp hóa học nhận biết các dung dịch trên (Viết phơng trình hóa học nếu có)
Câu 8: (3,0đ) Ngâm bột sắt d trong 10ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng
kết thúc, lọc đợc chất rắn A và dung dịch B Cho A tác dụng với dung dịch HCl d, còn lại chất rắn C
a, Viết các phơng trình phản ứng sảy ra
b, Tính khối lợng chất rắn C còn lại sau phản ứng
c, Tính thể tích dung dịch NaOH 1M để tác dụng hoàn toàn với dung dịch B (Biết Fe = 56, Cu = 64, S = 32, O = 16, Na = 23, H = 1)
Trang 2
-Đáp án – biểu điểm Môn: Hóa học 9
Phần I – Trắc nghiệm
Câu 1
1 Nhiệt độ nóng chảy cao
2 Đồ trang sức
3 Dây điện
4 Nhôm
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Phần II – Tự luận Câu 6 Viết đủ 5 phơng trình và ghi rõ trạng thái các chất (hoặc điều
Câu 7
- Dùng quỳ tím nhận biết đợc NaOH, HCl
- Dùng HCl nhận biết đợc AgNO3 và chất còn lại là BaCl2
- Viết đợc PT: AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 8
a, Phơng trình phản ứng:
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (1)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (2)
2NaOH + FeSO4 Fe(OH)2 + Na2SO4 (3)
b, Tính khối lợng chất rắn C (khối lợng đồng)
4 0,01.1 0,01( )
CuSO
Theo phơng trình (1) n Cu =n CuSO4 =0,01(mol)
Vậy m Cu =0,01 64´ =0,64(gam)
c, Theo phơng trình (1) n CuSO4 =0,01(mol)
- Theo phơng trình (3) n NaOH =2n FeSO4 =2 0,01 0, 02(´ = mol)
Thể tích dung dịch là: 0,02 0,02( )
1
NaOH
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ