1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra (HK I - CB)

17 480 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đột biến gen chỉ gây ra biến đổi kiểu gen không làm thay đổi kiểu hình 2.. Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể mang đột biến b.. Trong đột biến gen, những dạng có số lượng nucle

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Sinh 12 Cơ bản Thời gian : 45 phút

Mã đề 101

Chọn câu trả lời đúng nhất :

1 Đột biến gen là:

a Những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen,

b Biến đổi xảy ra trên một điểm nào đó của phân tử ADN Không di truyền

a Loại đột biến làm thay đổi kiểu hình mà không thay đổi kiểu gen

b Đột biến gen chỉ gây ra biến đổi kiểu gen không làm thay đổi kiểu hình

2 Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen:

a Mất một hoặc một số cặp nucleotit

b Thêm một hoặc một số cặp nucleotit

c Thay thế một hoặc một số cặp nucleotit

d Đảo vị trí một hoặc một số cặp nucleotit

3 Đột biến sau đây thuộc dạng nào:

- A - G - A - X - T - X - A - T - A - G - A - A - T - X - A – T

- T - X - T - G - A - G - T - A - T - X - T - T - A - G - T - A

a Mất cặp nucleotit c Thêm cặp nucleotit

b Thay thế cặp nucleotit d Đảo vị trí của các cặp nucleotit 33

4 Tìm ý sai trong các ý sau: Nguyên nhân làm phát sinh đột biến gen là:

a Các tác nhân vật lý

b Các tác nhân hoá học

c Những rối loạn trong quá trình sinh lý , sinh hoá của tế bào

d Sự thay đổi theo mùa của môi trường

5 Loại đột biến được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là:

a Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể c Đột biến gen

b Đột biến số lượng nhiễm sắc thể d Biến dị tổ hợp

6 Thể đột biến là:

a Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể mang đột biến

b Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể

c Tập hợp các tế bào bị đột biến

d Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

7 Đột biến gen gây ra hậu quả có 1 axitamin mới trong phân tử Protein là đột biến:

a Thay thế 3 cặp nucleotit của cùng một bộ ba trên gen

b Mất 3 cặp nucleotit liền nhau

c Mất 3 cặp nucleotit cách xa nhau

d Mất 3 cặp nucleotit ở 3 bộ ba nucleotit liền kề nhau

8 Đột biến gen gây ra hậu quả có ít hơn 1 a xitamin và có 1 axitamin mới trong phân tử Protein được tổng hợp là:

a Mất 3 cặp nucleotit của cùng một bộ ba trên gen

Đột biến

Trang 2

b Mất 3 cặp nucleotit, trong đó: Mất 1 cặp nucleotit ở 1 bộ ba và 2 cặp nucleotit ở bộ ba liền kề với nó

c Mất 3 cặp nucleotit cách xa nhau

d Mất 3 cặp nucleotit ở 3 bộ ba nucleotit liền kề nhau

9 Trong đột biến gen, những dạng có số lượng nucleotit, chiều dài và số liên kết hydro của gen không thay đổi là:

a Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G hoặc Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A

b Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X hoặc thay thế cặp A - T bằng cặp X - G

c Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T hoặc thay thế cặp X - G bằng cặp A - T

d Thay thế cặp T - A bằng cặp G - X hoặc thay thế cặp T - A bằng cặp X - G

10 Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến:

a Thay thế 1 cặp Nucleotit b Đảo vị trí 1 cặp nucleotit

c Thêm một cặp nucleotiti d Mất 1 cặp nucleotit

11 Ruồi giấm, gen quy định mắt đỏ bị đột biến thành gen quy định mắt trắng, Prôtêin tuơng ứng do gen đột biến mắt trắng kém hơn Prôtêin do gen quy định mắt đỏ 1 axit amin Gen mắt

đỏ dài hơn gen mắt trắng bao nhiêu A o ?

12 Một gen có nuclêôtit loại G =186 và 1068 liên kết hiđrô Gen đột biến hơn gen bình thường một liên kết hiđrô nhưng có chiều dài bằng gen bình thường Số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là:

a A = T = 254 ; G = X = 187 b A = T = 255 ; G = X = 186

c A = T = 187 ; G = X = 254 d A = T = 186 ; G = X = 255

13 Sự rối loạn cơ chế tự nhân đôi ADN làm phát sinh:

a Đột biến cấu trúc NST

b Đột biến cấu trúc và số lượng NST

c Đột biến gen

d Đột biến số lượng NST

14 Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen:

a Thêm một cặp nuclêôtit

b Trao đổi gen giữa 2 NST cùng 1 cặp tương đồng

d Mất 2 cặp nuclêôtit

15 Đột biến đa bội là dạng đột biến có:

a Bộ NST tăng lên theo bội số của n và lớn hơn 2n

b Bộ NST tăng lên theo bội số của n

c Bộ NST lớn hơn 2n

d Bộ NST tăng lên theo bội số của 2n

63 T 16 Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng tất cả các cặp NST tương đồng đều tăng lên một một chiếc gọi là:

a Thể đa bội lẻ

b Thể dị bội

c Thể tam nhiễm

d Thể đa bội chẵn

17 Người mắc hội chứng Đao, sẽ có 3 nhiễm sắc thể ở cặp nhiễm sắc thể số :

a 21 b 22 c 23 d 20

Trang 3

18 Thể đa bội thường gặp ở :

a Thực vật b Vi sinh vật

c Động vật bậc cao d Thực vật và động vật

19 Ở cà độc dược, bộ NST 2n = 24, trong thể tam nhiễm số NST là:

20 Biến dị di truyền bao gồm:

a Thường biến và biến dị tổ hợp

b Thường biến, đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể

c Đột biến và biến dị tổ hợp

d Biến dị tổ hợp, đột biến, thường biến

21 Phân tử ADN dài 1,02 mm khi phân tử này nhân đôi một lần, số nu tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là:

22 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở:

23 Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là:

24 Phân tử ADN có số nu các loại như sau: A=60, G=120, X=80, T=30 Sau 1 lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nu mỗi loại là bao nhiêu?

25 Loại ARN nào mang bộ 3 đối mã:

26 Các mã bộ 3 khác nhau ở:

27 Đặc điểm thoái hóa của mã bộ 3 có nghĩa là:

c 1 bộ 3 mã hóa cho nhiều a.a d nhiều bộ 3 cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã

28 Quá trình giải mã kết thúc khi

a ribôxôm tiếp xúc với côdon AUG trên mARN

b ribôxôm rời khỏi mARN và trở về dạng tự do

c ribôxôm gắn với a.a Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit

d ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ 3: UAA, UAG, UGA

29 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza di chuyển:

a theo chiều 5’→ 3’ và cùng chiều với mạch khuôn

b theo chiều 5’→ 3’ và ngược chiều với chiều mạch khuôn

c theo chiều 3’→ 5’ và ngược chiều với chiều mạch khuôn

d không có đáp án nào đúng

30 Phiên mã là quá trình:

Trang 4

31 ARN là hệ gen của:

32 Các côđon nào dưới đây không mã hóa a.a (côđon vô nghĩa)

33 Cấu trúc của opêron ở TB nhân sơ bao gồm:

trúc

34 Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN diễn ra ở:

35 Một gen có đoạn mạch bổ sung là AGXTTAGXA Tìm trình tự các nu sau phiên mã:

36 Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở SV nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?

37 Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

c có Met ở vị trí đầu tiên bị cắt bởi enzimd cả a và c đúng

38 Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

39 Phân tử ARN thông tin có 150nu Quá trình dịch mã tạo ra bao nhiêu a.a?

40 Trình tự nào dưới đây là đúng nhất?

a Thay đổi trình tự các nu trong gen  thay đổi trình tự các a.a trong chuỗi pôlipeptit  thay đổi tính trạng b Thay đổi trình tự các nu trong gen  thay đổi trình tự các nu trong mARN  thay đổi trình

tự các a.a trong prôtêin  thay đổi tính trạng

c Thay đổi trình tự các nu trong gen  thay đổi trình tự các nu trong tARN  thay đổi trình tự các a.a trong prôtêin  thay đổi tính trạng

d Thay đổi trình tự các nu trong gen  thay đổi trình tự các nu trong rARN  thay đổi trình tự các a.a trong prôtêin  thay đổi tính trạng

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Sinh 12 Cơ bản Thời gian : 45 phút

Đề 102

Chọn câu trả lời đúng nhất

1 Các mã bộ 3 khác nhau ở:

2 Đặc điểm thoái hóa của mã bộ 3 có nghĩa là:

c 1 bộ 3 mã hóa cho nhiều a.a d nhiều bộ 3 cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã

3 quá trình giải mã kết thúc khi

a ribôxôm tiếp xúc với côdon AUG trên mARN

b ribôxôm rời khỏi mARN và trở về dạng tự do

c ribôxôm gắn với a.a Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit

d ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ 3: UAA, UAG, UGA

4 Các côđon nào dưới đây không mã hóa a.a (côđon vô nghĩa)

5 Cấu trúc của opêron ở TB nhân sơ bao gồm:

trúc

6 Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN diễn ra ở:

7 Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

8 Phân tử ARN thông tin có 150nu Quá trình dịch mã tạo ra bao nhiêu a.a?

9 Trình tự nào dưới đây là đúng nhất?

a Thay đổi trình tự các nu trong gen  thay đổi trình tự các a.a trong chuỗi pôlipeptit  thay đổi tính trạng b Thay đổi trình tự các nu trong gen  thay đổi trình tự các nu trong mARN  thay đổi trình

tự các a.a trong prôtêin  thay đổi tính trạng

c Thay đổi trình tự các nu trong gen  thay đổi trình tự các nu trong tARN  thay đổi trình tự các a.a trong prôtêin  thay đổi tính trạng

d Thay đổi trình tự các nu trong gen  thay đổi trình tự các nu trong rARN  thay đổi trình tự các a.a trong prôtêin  thay đổi tính trạng

10 Phân tử ADN dài 1,02 mm khi phân tử này nhân đôi một lần, số nu tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là:

Trang 6

11 Quá trình nhân đôi AND diễn ra ở:

12 Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là:

13 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza di chuyển:

a theo chiều 5’→ 3’ và cùng chiều với mạch khuôn

b theo chiều 5’→ 3’ và ngược chiều với chiều mạch khuôn

c theo chiều 3’→ 5’ và ngược chiều với chiều mạch khuôn

d không có đáp án nào đúng

14 Phiên mã là quá trình:

15 ARN là hệ gen của:

16 Một gen có đoạn mạch bổ sung là AGXTTAGXA Tìm trình tự các nu sau phiên mã:

17 Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở SV nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?

18 Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

c có Met ở vị trí đầu tiên bị cắt bởi enzimd cả a và c đúng

19 Phân tử ADN có số nu các loại như sau: A=60, G=120, X=80, T=30 Sau 1 lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nu mỗi loại là bao nhiêu?

20 Loại ARN nào mang bộ 3 đối mã:

21 Đột biến gen là:

b Những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen,

b Biến đổi xảy ra trên một điểm nào đó của phân tử ADN Không di truyền

c Loại đột biến làm thay đổi kiểu hình mà không thay đổi kiểu gen

d Đột biến gen chỉ gây ra biến đổi kiểu gen không làm thay đổi kiểu hình

22 Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen:

a Mất một hoặc một số cặp nucleotit

b Thêm một hoặc một số cặp nucleotit

c Thay thế một hoặc một số cặp nucleotit

d Đảo vị trí một hoặc một số cặp nucleotit

23 Đột biến sau đây thuộc dạng nào:

- A - G - A - X - T - X - A - T - A - G - A - A - T - X - A – T

- T - X - T - G - A - G - T - A - T - X - T - T - A - G - T - A

Đột biến

Trang 7

a Mất cặp nucleotit c Thêm cặp nucleotit

b Thay thế cặp nucleotit d Đảo vị trí của các cặp nucleotit 33

24 Tìm ý sai trong các ý sau: Nguyên nhân làm phát sinh đột biến gen là:

a Các tác nhân vật lý

b Các tác nhân hoá học

c Những rối loạn trong quá trình sinh lý , sinh hoá của tế bào

d Sự thay đổi theo mùa của môi trường

25 Loại đột biến được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là:

a Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể c Đột biến gen

b Đột biến số lượng nhiễm sắc thể d.Biến dị tổ hợp

26 Thể đột biến là:

a Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể mang đột biến

b Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể

c Tập hợp các tế bào bị đột biến

d Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

27 Đột biến gen gây ra hậu quả có 1 axitamin mới trong phân tử Protein là đột biến:

a Thay thế 3 cặp nucleotit của cùng một bộ ba trên gen

b Mất 3 cặp nucleotit liền nhau

c Mất 3 cặp nucleotit cách xa nhau

d Mất 3 cặp nucleotit ở 3 bộ ba nucleotit liền kề nhau

28 Đột biến gen gây ra hậu quả có ít hơn 1 a xitamin và có 1 axitamin mới trong phân tử Protein được tổng hợp là:

a Mất 3 cặp nucleotit của cùng một bộ ba trên gen

b Mất 3 cặp nucleotit, trong đó: Mất 1 cặp nucleotit ở 1 bộ ba và 2 cặp nucleotit ở bộ ba liền kề với nó

c Mất 3 cặp nucleotit cách xa nhau

d Mất 3 cặp nucleotit ở 3 bộ ba nucleotit liền kề nhau

29 Trong đột biến gen, những dạng có số lượng nucleotit, chiều dài và số liên kết hydro của gen không thay đổi là:

a Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G hoặc Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A

b Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X hoặc thay thế cặp A - T bằng cặp X - G

c Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T hoặc thay thế cặp X - G bằng cặp A - T

d Thay thế cặp T - A bằng cặp G - X hoặc thay thế cặp T - A bằng cặp X - G

30 Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến:

a Thay thế 1 cặp Nucleotit b Đảo vị trí 1 cặp nucleotit

c Thêm một cặp nucleotiti d Mất 1 cặp nucleotit

31 Ruồi giấm, gen quy định mắt đỏ bị đột biến thành gen quy định mắt trắng, Prôtêin tuơng ứng do gen đột biến mắt trắng kém hơn Prôtêin do gen quy định mắt đỏ 1 axit amin Gen mắt

đỏ dài hơn gen mắt trắng bao nhiêu A o ?

32 Một gen có nuclêôtit loại G =186 và 1068 liên kết hiđrô Gen đột biến hơn gen bình

thường một liên kết hiđrô nhưng có chiều dài bằng gen bình thường Số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là:

a A = T = 254 ; G = X = 187 b A = T = 255 ; G = X = 186

c A = T = 187 ; G = X = 254 d A = T = 186 ; G = X = 255

Trang 8

33 Sự rối loạn cơ chế tự nhân đôi ADN làm phát sinh:

a Đột biến cấu trúc NST

b Đột biến cấu trúc và số lượng NST

c Đột biến gen

d Đột biến số lượng NST

34 Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen:

a Thêm một cặp nuclêôtit

b Trao đổi gen giữa 2 NST cùng 1 cặp tương đồng

c Thay 3 cặp nuclêôtit

d Mất 2 cặp nuclêôtit

35 Đột biến đa bội là dạng đột biến có:

a Bộ NST tăng lên theo bội số của n và lớn hơn 2n

b Bộ NST tăng lên theo bội số của n

c Bộ NST lớn hơn 2n

d Bộ NST tăng lên theo bội số của 2n

63 T 36 Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng tất cả các cặp NST tương đồng đều tăng lên

một chiếc gọi là:

a Thể đa bội lẻ

b Thể dị bội

c Thể tam nhiễm

d Thể đa bội chẵn

37 Người mắc hội chứng Đao, sẽ có 3 nhiễm sắc thể ở cặp nhiễm sắc thể số :

a 21 b 22 c 23 d 20

38 Thể đa bội thường gặp ở :

a Thực vật b Vi sinh vật

c Động vật bậc cao d Thực vật và động vật

39 Ở cà độc dược, bộ NST 2n = 24, trong thể tam nhiễm số NST là:

40 Biến dị di truyền bao gồm:

a Thường biến và biến dị tổ hợp

b Thường biến, đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể

c Đột biến và biến dị tổ hợp

d Biến dị tổ hợp, đột biến, thường biến

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Sinh 12 Cơ bản Thời gian : 45 phút

Mã đề 103 Chọn câu trả lời đúng nhất :

1 Sự rối loạn cơ chế tự nhân đôi ADN làm phát sinh:

a Đột biến cấu trúc NST

b Đột biến cấu trúc và số lượng NST

c Đột biến gen

d Đột biến số lượng NST

2 Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen:

a Thêm một cặp nuclêôtit

b Trao đổi gen giữa 2 NST cùng 1 cặp tương đồng

d Mất 2 cặp nuclêôtit

3 Đột biến đa bội là dạng đột biến có:

a Bộ NST tăng lên theo bội số của n và lớn hơn 2n

b Bộ NST tăng lên theo bội số của n

c Bộ NST lớn hơn 2n

d Bộ NST tăng lên theo bội số của 2n

63 T 4 Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng tất cả các cặp NST tương đồng đều tăng lên một

c chiếc lá gọi là:

a Thể đa bội lẻ

b Thể dị bội

c Thể tam nhiễm

d Thể đa bội chẵn

5 Người mắc hội chứng Đao, sẽ có 3 nhiễm sắc thể ở cặp nhiễm sắc thể số :

a 21 b 22 c 23 d 20

6 Thể đa bội thường gặp ở :

a Thực vật b Vi sinh vật

c Động vật bậc cao d Thực vật và động vật

7 Ở cà độc dược, bộ NST 2n = 24, trong thể tam nhiễm số NST là:

8 Biến dị di truyền bao gồm:

a Thường biến và biến dị tổ hợp

b Thường biến, đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể

c Đột biến và biến dị tổ hợp

d Biến dị tổ hợp, đột biến, thường biến

9 Đột biến gen là:

a Những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen,

b Biến đổi xảy ra trên một điểm nào đó của phân tử ADN Không di truyền

c Loại đột biến làm thay đổi kiểu hình mà không thay đổi kiểu gen

Trang 10

d Đột biến gen chỉ gây ra biến đổi kiểu gen không làm thay đổi kiểu hình

10 Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen:

a Mất một hoặc một số cặp nucleotit

b Thêm một hoặc một số cặp nucleotit

c Thay thế một hoặc một số cặp nucleotit

d Đảo vị trí một hoặc một số cặp nucleotit

11 Đột biến sau đây thuộc dạng nào:

- A - G - A - X - T - X - A - T - A - G - A - A - T - X - A – T

- T - X - T - G - A - G - T - A - T - X - T - T - A - G - T - A

a Mất cặp nucleotit c Thêm cặp nucleotit

b Thay thế cặp nucleotit d Đảo vị trí của các cặp nucleotit 33

12 Tìm ý sai trong các ý sau: Nguyên nhân làm phát sinh đột biến gen là:

a Các tác nhân vật lý

b Các tác nhân hoá học

c Những rối loạn trong quá trình sinh lý , sinh hoá của tế bào

d Sự thay đổi theo mùa của môi trường

13 Loại đột biến được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là:

a Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể c Đột biến gen

b Đột biến số lượng nhiễm sắc thể d Biến dị tổ hợp

14 Thể đột biến là:

a Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể mang đột biến

b Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể

c Tập hợp các tế bào bị đột biến

d Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

15 Đột biến gen gây ra hậu quả có 1 axitamin mới trong phân tử Protein là đột biến:

a Thay thế 3 cặp nucleotit của cùng một bộ ba trên gen

b Mất 3 cặp nucleotit liền nhau

c Mất 3 cặp nucleotit cách xa nhau

d Mất 3 cặp nucleotit ở 3 bộ ba nucleotit liền kề nhau

16 Đột biến gen gây ra hậu quả có ít hơn 1 a xitamin và có 1 axitamin mới trong phân tử Protein được tổng hợp là:

a Mất 3 cặp nucleotit của cùng một bộ ba trên gen

b Mất 3 cặp nucleotit, trong đó: Mất 1 cặp nucleotit ở 1 bộ ba và 2 cặp nucleotit ở bộ ba liền kề với nó

c Mất 3 cặp nucleotit cách xa nhau

d Mất 3 cặp nucleotit ở 3 bộ ba nucleotit liền kề nhau

17 Trong đột biến gen, những dạng có số lượng nucleotit, chiều dài và số liên kết hydro của gen không thay đổi là:

a Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G hoặc Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A

b Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X hoặc thay thế cặp A - T bằng cặp X - G

c Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T hoặc thay thế cặp X - G bằng cặp A - T

d Thay thế cặp T - A bằng cặp G - X hoặc thay thế cặp T - A bằng cặp X - G

18 Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến:

Đột biến

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w