Câu 1: Viết công thức phân tử của và gọi tên các axit có công thức phân tử là C5H10O2 Câu 2: Viết công thức phân tử của và gọi tên các este có công thức phân tử là C5H10O2 Câu 3: Từ canx
Trang 1Bài tập tự luận.
Câu 1: Viết công thức phân tử của và gọi tên các axit có công thức phân tử là C5H10O2
Câu 2: Viết công thức phân tử của và gọi tên các este có công thức phân tử là C5H10O2
Câu 3: Từ canxicacbua và các chất vô cơ cần thiết khác viết phơng trình điều chế este etylaxetat.
Câu 4: Nhận biết các chất đng trong các bình mất nhãn sau.
a C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5 b HCOOH, CH3COOH, HCOOCH3, C2H5COOCH3
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam một este đơn chức X ngời ta thu đợc 1,12 lit CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O
lập công thức phân tử của X
Câu 6: Đốt cháy 3 gam một este đơn chức Y ta thu đợc 1,8 gam H2O và 2,24 lit CO2 (đktc) Lập công thức phân tử của Y
Câu 7: Để xà phòng hóa hoàn toàn 19,40 gam hỗn hợp 2 este đơn chức A và B cần 200 ml dung dịch NaOH
1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau và m gam một muối khan duy nhất X
Lập công thức cấu tạo, gọi tên và tính thành phần phần trăm khối lợng của mỗi este có trong hỗn hợp
đầu
Câu 8: Cho ancol A tác dụng với axit B thu đợc este X Làm bay hơi 8,6 gam este X thu đợc thể tích hơi đúng
bằng thể tích của 3,2 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất)
Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và tên gọi của A, B và X (biết MB > MA)
Câu 9: Cho 3,52 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và rợu no đơn chức phản ứng vừa hết với 40
ml dung dịch NaOH 1M, thu đợc chất A và chất B đốt cháy 0,6 gam chất B cho 1,32 gam CO2 và 0,72 gam
H2O Tỉ khối hơi của B so với H2 bằng 30 Khi bị oxi hóa, chất B chuyển thành anđehit
Xác định công thức cấu tạo của este, chất A và chất B (hiệu suất phản ứng là 10%)
Câu 10: Hai este A và B là đồng phân của nhau và đều do các axit cacboxylic no đơn chức và rợu no đơn chức
tạo thành Để xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este trên cần 450 ml dung dịch NaOH 1M Các muối sinh ra đợc sấy khan và cân đợc 32,7 gam
a Xác định công thức cấu tạo của A và B
b Tính khối lợng A và B trong hỗn hợp
Câu 11: Cho 14,8 gam một hỗn hợp gồm hai este đồng phân của nhau bay hơi ở điều kiện thích hợp Kết quả
thu đợc một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 6,4 gam oxi trong cùng điều kiện nh trên
Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este trên , thu đợc sản phẩn phản ứng là CO2 và H2O, tỉ lệ thể tích khí CO2 và Hơi H2O là 1:1
Xác định công thức cấu tạo của hai este
Bài tập trắc nghiệm.
Câu 12: Phản ứng tơng tác của axit với rợu tạo thành este, đợc gọi là:
a phản ứng trung hòa b phản ứng ngng tự c phản ứng este hóa d phản ứng kết hợp
Câu 13: Thủy phân este no đơn chức trong môi trờng kiềm và đun nóng gọi là phản ứng.
a xà phòng hóa b hiđrat hóa c phản ứng trung hòa d phản ứng phân hủy
Câu 14: thủy phân este no đơn chức trong môi trờng kiềm, thu đợc
a muối và nớc b muối và ancol c ancol và nớc d axit và ancol
Bài 15: Cho các câu sau đây:
1 este là dẫn xuất của axit cacboxylic
2 Khi thay thế nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì đợc este
3 este có tác dụng với kim loại kiềm
4 este có tác dụng với dung dịch NaOH
Các câu đúng là:
Câu 16: (Đại học khối A-2007 chuyên ban A)
Trang 2Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trờng axit thu đợc anđehit axetic (axetan đehit) Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
a CH2=CH-COO-CH3 b HCOOCH=CH-CH3 c CH3COOCH=CH2 d HCOO-C(CH3)2=CH2
Bài 17: Thủy phân C4H6O2 tromg môi trờng axit thu đợc một hỗn hợp có phản ứng tráng gơng Vậy công thức cấu tạo của este có thể là trờng hợp nào sau đây
a CH3COOCH=CH2 b HCOOCH2-CH=CH2 c HCOOCH=CH-CH3 d CH2=CHCOOCH3
e a hoặc b hoặc c
Câu 18: (Đại học khối A-2007)
Mệnh đề Không đúng là.
a CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng đợc với dung dịch Br2
b CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc anđehit và muối
c CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp thành polime
d CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
Bài 19: một chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H8O2 có thể tác dụng đợc với dung dịch NaOH, nhng không tác dụng đợc với Na vậy số đồng phân có thể có là:
Bài 20: một chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H8O2 có thể tác dụng đợc với dung dịch NaOH, Và có thể tác dụng đợc với Na vậy số đồng phân có thể có là:
Câu 21: (Cao đẳng khối B-2007)
Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là
Bài 22: Một chất có công thức phân tử là C5H10O2 có thể tác dụng với NaOH không tác dụng đợc với Na, vậy số
đồng phân mạch thẳng có thể có là.
Câu 23: (Cao đẳng khối A-2007)
Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác đợc đợc với nhau là
Câu 24: (đề thi tốt nghiệp 2007)
Chất X có công thức phân tử là C2H4O2, cho X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nớc Chất
X thuộc loại
a este no đơn chức b axit no đơn chức c rợu no đa chức d axit không no đơn chức
Câu 25: (Đề thi tốt nghiệp 2007)
Thủy phân este X trong môi trờng kiềm, thu đợc natriaxêtat và rợu etylic Công thức cấu tạo của X là
a CH3COOC2H5 b CH3COOCH3 c C2H3COOC2H5 d C2H5COOCH3
Bài 26: Cho sơ đồ phản ứng:
Xenlulozơ + H2O, H + ,to→ X men ruou → Y men giam → Z + Y, xt, to → T
Công thức của T là
a C2H5COOCH3 b CH3COOH c C2H5COOH d CH3COOC2H5
Bài 27: Thủy phân hỗn hợp hai este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng
ta thu đợc
a 1 muối và 1 rợu b 1 muối và 2 rợu c 2 muối và 1 rợu d hai muối và 2 rợu
Bài 28: Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ là.
a CH2=CH-COOCH3 b.CH3COOCH=CH2 c CH2=CH-COO-C2H5 d CH2=C(CH3)COOCH3
Câu 29: (Cao đẳng khối B-2007)
Poli vinyl axetat (PVA) là polime đợc điều chế bằng phản ứng trùng hợp của
a C2H5COOCH=CH2 b CH2=CH-COOC2H5 c.CH2=CH-COOCH3 d CH3COOCH=CH2
Bài 30: Cho sơ đồ chuyển hóa
Trang 3C2H5OH CuO, → to X → O2 Y HC → ≡ CH Z trung → hop PVA
Biết X, Y, Z thuộc 3 trong các chất sau:
(1) CH4 (2) CH3COOH (3) CH3CHO (4) CH3COOCH3
(5) HCOOCH=CH2 (6) CH3COOCH=CH2
Vậy công thức đúng lần lợt của X, Y, Z là:
Bài 31: Chất nào trong số các chất sau khi trùng hợp sẽ tạo polime dùng làm thủy tinh hữu cơ:
a axit metacrylic b Metyl metacrylat c metyl acrylat d vinyl axetat
Câu 32: (Cao đẳng khối A-2007)
Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) đợc điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a CH2=CH-COOCH3 b.C6H5CH=CH2 c CH2=C(CH3)COOCH3 d CH3COOCH=CH2
Câu 33: (Cao đẳng khối A-2007)
Cho chất X tác dụng với một lợng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn Y
và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu đợc chất hữu cơ T, Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu đợc chất Y Chất X có thể là
a CH3COOCH=CH2 b HCOOCH=CH2 c HCOOCH3 d CH3COOCH=CH-CH3
Bài 34: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu đợc hai sản phẩm hữu cơ X,
Y (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là
a axit axetic b axit fomic c ancol etylic d etyl axetat
Bài 35: Để điều chế este phenyl axetat, ngời ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây trong môi trờng kiềm.
Bài 36: Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức cho kết quả nào sau đây.
a nCO2 < nH2O b nCO2 > nH2O c nCO2 = nH2O d không xác định đợc
Câu 37: (Đại học khối B- 2008)
Khi đốt cháy ho n to n một este no, đơn chức thì số mol COà à 2 sinh ra bằng số mol O2 đã tham gia phản ứng Tên gọi của este đó là
a etyl axetat b metyl axetat c metyl fomiat d n-propyl axetat
Câu 38: (Đại học khối A-2008) Este X có đặc điểm sau:
- đốt cháy ho n to n X tạo thành COà à 2 và H2O có số mol bằng nhau
- Thuỷ phân X trong môi trờng axit đợc chất Y (tham gia phản ứng tráng gơng) và chất Z (có số nguyên
tử C bằng một nửa số nguyên tử các bon trong X)
Phát biểu nào sau đây không đúng.
a chất X thuộc este no, đơn chức b chất Y tan vô hạn trong nớc
c đung Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu đợc anken
d đốt cháy ho n to n 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol COà à 2 và 2 mol H2O
Câu 39: (Đại học khối A-2008) Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 40: (Cao đẳng khối A-2008) Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phơng trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y
Để oxi hoá hết a mol Y cần vừa đủ 2a mol CuO nung nóng Sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết
Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lợng của T là
Câu 41a: (Đại học khối A-2008) Cho sơ đồ phản ứng sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gơng Hai chất Y, Z tơng ứng là
a HCOONa, CH3CHO b HCHO, CH3CHO c HCHO, HCOOH d CH3CHO, HCOOH
Câu 41b: (Đại học khối A-2009) Cho cỏc hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở);
C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 khụng làm chuyển màu quỳ tớm ẩm Số chất tỏc dụng được với
Trang 4dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
Câu 42: đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 20 gam kết tủa Công thc phân tử của X là
a CH3COOCH3 b HCOOCH3 c HCOOC2H5 d CH3COOC2H5
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu đợc 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu đợc 8,2 gam muối Công thức cấu tạo của A là
a CH3COOCH3 b HCOOC2H5 c HCOOC2H3 d CH3COOC2H5
Câu 44: Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu đợc 1,8 gam H2O Thể tích khí CO2 thu đợc (đktc) là
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy đợc dẫn vào bình
dựng dung dịch Ca(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng 12,4 gam Khối lợng kết tủa tạo ra là
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (có một liên
kết đôi), đơn chức, mạch hở thu đợc 4,48 lit CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Giá trị của a là
Bài 47: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu đợc 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tử của este là
a C2H4O2 b C3H6O2 c C4H8O2 d C5H10O2
Câu 48: Cho 7,4 gam este X no, đơn chức phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 21,6 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là
a HCOOCH3 b HCOOCH2CH2CH3 c HCOOC2H5 d HCOOCH(CH3)CH3
Câu 49: (Đại học khối B-2007)
X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (d), thu đợc 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a HCOOCH(CH3)2 b CH3COOC2H5 c C2H5COOCH3 d HCOOCH2CH2CH3
Bài 50: Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 g hỗn hợp hai este đồng phân A và B cần dùng hết 30 ml dung dịch
NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu đợc khí CO2 và hơi nớc với thể tích bằng nhau Hãy xác định công thức cấu tạo của A và B
a HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b CH3COOC2H5 và HCOOC3H7
c CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 d Không xác định đợc
Câu 51: (Cao đẳng khối A-2007)
Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu đợc sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2
(đktc) và 3,6 gam nớc Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu đợc 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên gọi của X là
a isopropyl axetat b etyl axetat c metyl propionat d etyl propionat
Câu 52: (Đại học khối B-2007)
Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu đợc thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
a HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 b C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2
c C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 d HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Câu 53: (Đại học khối A-2007)
Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là
Câu 54: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M este đó có
công thức phân tử là
a C3H6O2 b C4H8O2 c C5H10O2 d C6H12O2
Câu 55: Xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng NaOH nguyên chất Khối lợng NaOH đã tham gia phản ứng là:
Trang 5Bài 56: hỗn hợp X gồm CH3COOH và HCOOCH3 với tỉ lệ số mol tơng ứng là 2:1 Cho m gam hỗn hợp X trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 d thì tạo ra 4,48 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Bài 57: Đun nóng 6 gam axit axetic với một lợng d rợu etylic có xúc tác là axit sunfuaric đặc Nếu hiệu suất
phản ứng là 80% thì khối lợng este thu đợc là
Câu 58: (Cao đẳng khối A-2007)
Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khí phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu đợc 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 59: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O mạch thẳng có phân tử khối là 146 X không tác dụng với Na kim
loại Lấy 14,6 gam X tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M thu đợc một muối và 1 rợu Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây
a C2H4(COOCH3)2 b (CH3COO)2C2H4 c (C2H5OOC)2 d cả a, b, c đều đúng
Câu 60: Đun nóng 21,8 gam chất X với 0,25 lit dung dịch NaOH 1,2M thu đợc 24,8 gam muối của axit một
lần axit và một lợng ancol Y Nếu cho lợng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 2,24 lit (đktc) X có công thức phân tử là
a C2H4(OOCCH3)2 b C3H5(OOCCH3)3 c C3H6(OOCCH3)2 d Tất cả đều sai
Câu 61: (Đại học khối B-2008)
Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử là C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu đợc chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5 b CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5
c CH3OOC-CH2-COO-C3H7 d CH3COO-(CH2)2-COOC2H5
Câu 62: (Cao đẳng khối A-2008)
Este đơn chức X có tỉ khối so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch thu đợc 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là.’
Câu 63: (Cao đẳng khối A-2008)
Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 64: (Cao đẳng khối A-2008)
Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lợng là 60dvC X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3
X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X1 và X2 lần lợt là
a (CH3)2CH-OH, HCOOCH3 b HCOOCH3, CH3COOH
Câu 65: (Cao đẳng khối A-2008)
Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rợu (ancol) Cho toàn bộ lợng
r-ợu thu đợc ở trên tác dụng với Na (d), sinh ra 3,36 lit H2 (đktc) Hỗn hợp X gồm
a một este và một rợu b một axit và một este c một axit và một rợu d hai este
Câu 66: (Đại học khối A-2009)
Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (d), thu
đợc glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:
a. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
b CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
c HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
d. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡ C-COONa
Câu 67: (Đại học khối A-2009)
Trang 6ĐHBKHN
Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu đợc hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 oC, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc m gam nớc Giá trị của m là
Câu 68: (Đại học khối A-2009)
Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu đợc 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của
hai este đó là
c. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. d. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.
Câu 69: (Đại học khối A-2009)
Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
a. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. b. CH3COOH, C2H2, C2H4.
Câu 70: (Đại học khối A-2009)
Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol → +X phenyl axeta +NaOH ; to →Y (hợp chất thơm)
Hai chất X, Y lần lợt là:
a anhiđrit axetic, natri phenolat b axit axetic, phenol
c anhiđrit axetic, phenol d axit axetic, natri phenolat
Câu 71: (Đại học khối A-2009)
Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C5H8O2 Cho 5 gam X tỏc dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ khụng làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Cụng thức của X là
Câu 72: (Đại học khối B-2009)
Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tỏc dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt chỏy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trờn, sau đú hấp thụ hết sản phẩm chỏy vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thỡ khối lượng bỡnh tăng 6,82 gam Cụng thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
c C2H5COOH và C2H5COOCH3 d CH3COOH và CH3COOC2H5.
Câu 73: (Đại học khối B-2009)
Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lớt dung dịch NaOH 1M Mặt khỏc,
nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thỡ sau phản ứng thu được 22,4a lớt khớ H2 (ở đktc) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 74: (Đại học khối B-2009)
Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt chỏy hoàn toàn một lượng X cần dựng
vừa đủ 3,976 lớt khớ O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khỏc, X tỏc dụng với dung dịch NaOH,
thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Cụng thức phõn tử của hai este trong X là
Câu 75: (Đại học khối B-2009)
Hợp chất hữu cơ X tỏc dụng được với dung dịch NaOH đun núng và với dung dịch AgNO3
trong NH3 Thể tớch của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tớch của 1,6 gam khớ O2 (cựng điều kiện về nhiệt
độ và ỏp suất) Khi đốt chỏy hoàn toàn 1 gam X thỡ thể tớch khớ CO2 thu được vượt quỏ 0,7 lớt (ở
đktc) Cụng thức cấu tạo của X là
Trang 7************* Học sinh cần tham khảo các tài liệu khác để hoàn thành các bài tập trên ************