1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CASI O DAK NONG HAY THỬ XEM

6 297 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Casi O Dak Nong Hay Thử Xem
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Đak Nông
Chuyên ngành Giải Toán Bằng Máy Tính
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2006
Thành phố Đak Nông
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 THCSKhóa ngày 20 tháng 12 năm 2006 MÔN THI : GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO Thời gian làm bài:150 phút Không kể thời gian giao

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 THCS

Khóa ngày 20 tháng 12 năm 2006 MÔN THI : GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO Thời gian làm bài:150 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Chú ý : -Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI (họ , tên và chữ ký)Các giám khảo SỐ PHÁCH

Quy định : 1/ Thí sinh được sử dụng hai loại máy tính CASIO fx-500MS và

CASIO fx- 570 MS 2/ Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 10 chữ số (ghi vào ô kết quả tất

cả những chữ số đọc được trên màn hình ).

BÀI 1 : (2 điểm)

Cho E =

y x

xy y

x

xy

− +

1

Tính giá trị của biểu thức E , biết :

2 2 2 2 2 2 8

=

x

45 27 2 18 3

20 12 2 8 3

+

+

=

y

BÀI 2 : (2 điểm )

Tìm đa thức bậc 3 P(x) cho biết:

P(0) = 10; P(1) = 12; P(2) = 4; P(3) = 1

BÀI 3 : (2 điểm )

Cho a + b + c = 0 và ab + bc + ca = 0 Tính giá trị của biểu thức :

A = ( a - 1 )2004 - b2005 + ( c + 1 )2006

BÀI 4 :(5 điểm )

Cho un = ( 3 + 7 )n + ( 3 - 7 )n ; n = 0 ; 1 ; 2 ;

a) Chứng minh công thức un+2 = 6un+1 - 2un ( Hay lập công thức tính un+2 theo un+1 và un )

E =

P(x) =

A =

ĐỀ CHÍNH THỨC

Vòng 1

Trang 2

b) Viết qui trình bấm phím liên tục tính giá trị un+2 trên máy tính

CASIO fx 500-MS ( hoặc fx 570 MS )

Và tính :

BÀI 5: (2 điểm )

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất của n sao cho :

28 + 211 + 2n là một số chính phương

Kết quả :

n =

Trang 3

BÀI 6 : (2 điểm )

Cho hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau , hai đáy có độ dài 15,34 (cm ) và 24,35 (cm ) Tính độ dài cạnh bên (chính xác đến 9 chữ số thập phân)

Kết quả :

BÀI 7 :(2,5 điểm )

Cho tam giác ABC có góc B bằng 600; góc C bằng 500 Gọi AH; AM theo thứ tự là đường cao, đường trung tuyến của tam giác kẻ từ A Tìm số đo góc tạo bởi đường cao và đường trung tuyến (Tỉ số lượng giác của góc nhọn tính chính xác đến 4 chữ số thập phân, số

đo góc tính chính xác đến phút)

Kết quả :

BÀI 8 : (2,5 điểm )

Thực hiện phép tính :

A =

100 99 99 100

1 4

3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

1 1 2

1

+ +

+ +

+ +

+

A =

Trang 4

Khóa ngày 20 tháng 12 năm 2006 MÔN THI : GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO Thời gian làm bài 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Chú ý : -Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

(họ , tên và chữ ký)

SỐ PHÁCH

Quy định : 1/ Thí sinh được sử dụng hai loại máy tính CASIO fx-500MS và

CASIO fx- 570 MS 2/ Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 10 chữ số (ghi vào ô kết quả tất

cả những chữ số đọc được trên màn hình ).

BÀI 1 : (2 điểm)

Thực hiện phép tính ( Kết quả tính chính xác đến 4 chữ số thập phân )

2005 2004

1 4

3

1 3

2

1 2

1

1

+ +

+ +

+ +

+

Kết quả :

BÀI 2 : (2 điểm)

Tính giá trị của đa thức :

P(x) = x14 - 10x13 + 10x12 - 10x11 + 10x10 - 10x9 + .+10x2 - 10x + 10

Tại x = 9

Kết quả :

BÀI 3 : (2 điểm)

Các chữ số a và b, biết số 693430a6b chia hết cho 2006

Kết quả :

BÀI 4 : (3 điểm)

Cho dãy số u1 =

12

; u2 = 1 - cos u1 un+1 = 1 - cos un; n = 1 ; 2 ; 3 ;

a) Hãy lập qui trình bấm phím để tính un+1

=

P(9) =

ĐỀ CHÍNH THỨC

Vòng 2

Trang 5

b) Tính u50

BÀI 5 : (2 điểm)

Cho dãy số

3

1 3 1

+

= +

n

n n

x

x

Hãy tính: x4; x 5; x6; x7; x8 Với x0 = 1

BÀI 6 : (2 điểm)

Tìm nghiệm nguyên không âm của phương trình :

17(xyzt + xy + xt + zt + 1 ) = 54 ( yzt + y + t )

BÀI 7 : (2 điểm)

Cho tam giác ABC có BC = a = 8,751 (cm) , AB = b = 6,318 (cm )

AC = c = 7,624 (cm) Tính chiều cao AH

( Chính xác đến 9 chữ số thập phân )

u50 =

AH =

Trang 6

a) Độ dài đoạn thẳng BD (Tính chính xác đến 9 chữ số thập phân )

b) Tính tỉ số diện tích của các tam giác ABD và ABC

( Tỉ số

ABC

ABD

S

S

∆ viết dưới dạng phân số )

c) Tính diện tích tam giác ABD ( Tính chính xác đến 9 chữ số thập phân)

BÀI 9 : (2 điểm)

Tìm các số a, b, c, d, e, f trong mỗi phép tính sau, biết rằng chữ số a lớn hơn chữ b một đơn vị

a0b cdef = 4622182

-HẾT -BD =

ABC

ABD

S

S

=

SABD =

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w