BÀI TẬP OXÍT CHỌN LỌCDẠNG 1 : NHẬN BIẾT – TÁCH HỖN HỢP-TINH CHẾ CÁC CHẤT cách làm và viết phương trình phản ứng 2.. Bằng phương pháp hoá học nào có thể nhận biết từng chất trong mỗi dãy
Trang 1BÀI TẬP OXÍT CHỌN LỌC
DẠNG 1 : NHẬN BIẾT – TÁCH HỖN HỢP-TINH CHẾ CÁC CHẤT
cách làm và viết phương trình phản ứng
2 Bằng phương pháp hoá học nào có thể nhận biết từng chất trong mỗi dãy chất sau
a Hai chất rắn màu trắng là CaO và K2O
b Hai chất khí không màu là CO2 và CO
viết tất cả những phương trình hoá học xảy ra
3 Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau:
a CaO và MgCO3 b CaO và MgO
viết các phương trình hóa học xảy ra
4 hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phương pháp hóa học
a Hai chất rắn màu trắng là CaO và N2O5
b Hai chất khí không màu là CO2 và O2
làm khô bằng CaO ? hãy giải thích
6 Có một hỗn hợp gồm ZnO và MgO làm thế nào để tách được MgO ra khỏi hỗn
hợp
8 làm thế nào để tách được CuO ra khỏi hỗn hợp (CuO và CaO)
DẠNG 2 : XÁC ĐỊNH CHẤT PHẢN ỨNG – HOÀN THÀNH PHƯƠNG TRÌNH
PHẢN ỨNG
với:
a Nước b axit clohiđric c NaOH
khả năng tác dụng với nhau từng đôi một
3 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
a axit clohiđric + ……… Magie clorua + nước
b Natri hiđroxit + …… … Natri sunfit + nước
c nước + ……… Axit sunfurơ
d nước +……… bari hiđroxit
e bari oxit +………… bari cacbonat
Trang 24 Cho các khí sau : HCl SO2.CO CO2 H2 O2 Hãy cho biết khí nào có tính chất sau :
a Nặng hơn không khí
b nhẹ hơn không khí
c cháy được trong không khí
d tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
e làm đục nước vôi trong
g đổi màu quỳ tím ẩm thành đỏ
5 Viết phương trình phản ứng điều chế lưu huỳnh đioxit từ các cặp chất sau :
a K2SO3 và HCl b Na2SO3 và H2SO4
c CuS và O2 d FeS2 và O2
6 Thực hiện dãy chuyển hoá sau :
CaSO3
a S SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2
Na2SO3
b Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CaO → CaCl2
c FeS2 → SO2 → BaSO3 → Ba(HCO3)2 → BaSO4
d H2SO4 → SO2 → K2SO3 → K2SO4 → BaSO4
DẠNG 3 : TÍNH THEO CÔNG THỨC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
1 Cho một lượng dung dịch H2SO4 10% vừa đủ tác dụng hết với 16g CuO Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được
2 Hoà tan 4.7 g K2O vào 193.5g nước Tính nồng độ % của dung dịch thu được
3 Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 Nung 1 tấn đá vôi loại này có thể thu được bao nhiêu tấn vôi sống biết hiệu suất của phản ứng là 90%
4 Cho 4g Ca tác dụng hết với O2 (kk ) thu được chất rắn A, hoà tan hết A vào 994.4 gam nước thu được dung dịch B
a Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B
b TÍnh thể tích CO2 (dktc) tác dụng với dung dịch B để thu được lượng kết tuả là cao nhất
5 Cho 11.2 g CaO tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch hỗn hợp HCl 0.1 M và HNO3
0.2M Tính V và tính khối lượng các muối thu được
6 Cho một lượng dung dịch HCl 20% tác vừa đủ với 46,4 g Fe3O4 Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được
Trang 37 Hãy tính khối lượng đá vôi chứa 80% CaCO3 cần dùng để sản suất 399 kg vôi
sống Biết hiệu suất phản ứng là 90%
8 lập 10 công thức oxit kim loại và gọi tên
9 lập 10 công thức oxit phi kim và gọi tên
10 Lập công thức của các oxit trong đó
a S(50% ) b P (43,67%) c Fe ( 70%) d Mn(63.22%)
.