1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra chuong 1- hinh

3 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Qua bài học kiểm tra nội dung kiến thức cơ bản trong chơng của học sinh 2.. Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác làm bài II.. chuẩn bị Giáo viên: Đề kiểm tra Học sinh: Giấy nháp

Trang 1

Ngày soạn: 12/10/2013

Ngày giảng: 19/10/2013

Tiết 17: kiểm tra 45 phút chơng I

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Qua bài học kiểm tra nội dung kiến thức cơ bản trong chơng của học sinh

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày lời giải

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác làm bài

II chuẩn bị

Giáo viên: Đề kiểm tra

Học sinh: Giấy nháp phục vụ kiểm tra Dụng cụ vẽ hình

III Tiến trình dạy - học

1.Tổ chức : 9A 9B

2 Kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tờn

Chủ đề

(nội dung,

chương)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hệ thức cạnh và

đường cao trong

tam giỏc vuụng

Nắm được cỏc

hệ thức cơ bản

Sử dụng đỳng

hệ thức để tớnh

ra kết quả

Vận dụng đỳng

hệ thức để tớnh ra kết quả chớnh xỏc

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5đ 5%

1

0.5đ 5%

1

1đ 10%

3

2 đ 20%

Tỉ số lượng giỏc

của gúc nhọn

Nắm được tỉ số lượng giỏc của hai gúc nhọn phụ nhau Nhận biết được cỏc cụng thức cơ bản của tỉ số lượng giỏc

Áp dụng được cỏc cụng thức cơ bản

để tớnh được kết quả một cỏch chớnh xỏc

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1đ 10%

1

1,5đ 15%

3

2,5đ 25%

Hệ thức cạnh và

gúc trong tam

giỏc vuụng

Nhớ cụng thức định lớ

Vận dụng được cụng thức để tớnh ra kết quả

Vận dụng hệ thức

để giải được tam giỏc vuụng

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5đ 5%

1

0.5đ 5%

2

4,5đ 45%

4

5,5đ 55%

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4

2đ 20%

2

1đ 10%

3

5,5đ 55%

1

1,5đ 15%

10

10đ 100%

ĐỀ BÀI I/TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hóy khoanh trũn vào cỏc chữ cỏi đứng trước cõu trả

lời đỳng

Trang 2

1/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sao đây sai?

A AB.AC = BC.AH B HC.BH = AH 2 C AC 2 = HC.BC D AH 2 = AB.AC

2/ Cho ∆ABC ( = 90), đường cao AD Biết DB= 4cm, CD = 9cm, độ dài của AD bằng:

A.6cm B 13 cm C 6 cm D 2 13 cm

3/ Tam giác ABC vuông tại A, thì tanB bằng:

A.AC

BC B AB

4/ Câu nào sau đây đúng ? Với α là một góc nhọn tùy ý, thì :

A.tan sin

cos

α

α =

α B.

sin cot

cos

α

α =

α C.tanα + cotα = 1 D sin2α - cos2α=1

5/ Cho tam giác BDC vuông tại D, = 60 , DB = 3cm Độ dài cạnh DC bằng:

A 3 cm B 3 3 cm C 3 cm D 12 cm

6/ Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với:

A sin góc đối hoặc côsin góc kề B côtang góc kề hoặc tang góc đối

C tang góc đối hoặc côsin góc kề D tang góc đối hoặc côsin góc kề

II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm):

Bài 1: (5,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm

1/ Giải tam giác vuông ABC 2/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC:

a/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH

b/ Tính: EA×EB + AF×FC Bài 2: (1,5 điểm).Biết sinα = 3

2 Tính cosα; tanα; cotα

§¸p ¸n vµ thang ®iÓm

I TRẮC NGHIỆM : (3 đ) Mỗi câu 0,5 đ

II TỰ LUẬN : (7 đ)

Bài /

Câu

E H C

B A

Trang 3

(5,5 đ)

1/ Giải tam giỏc vuụng ABC

∆ABC vuụng tại A, nờn:

CosB = AB 3 1

BC = = 6 2 ⇒ = 60

Do đú: = 90 - 60 = 30

AC = BCìsinB = 6ìsin600 = 3 3 cm

2/ Gọi E, F lần lượt là hỡnh chiếu của H trờn cạnh AB và AC:

a/ Tớnh độ dài AH và chứng minh EF = AH

∆AHB vuụng tại H nờn:

AH = AB.sinB = 3.sin600 = 3 3

2 cm

Tứ giỏc AEHF cú: = = = 90 (gt) Nờn tứ giỏc AEHF là hỡnh chữ nhật⇒ EF = AH

b/ Tớnh: EAìEB + AFìFC

Ta cú: EAìEB = HE2 ; AFìFC = FH2

Nờn EAìEB + AFìFC = HE2 + FH2 = EF2

Mà EF = AH (cmt)

Do đú: EAìEB + AFìFC =AH2 = 2

6,75

1

0,5

1

1

0,5 0,5

0,5

0,5

2

(1,5 đ)

Tớnh đỳng:

cosα = 12 ; tanα = 3 ; cotα= 3

3

0,5 0,5 0,5

Chỳ ý: HS cú thể làm theo cỏch khỏc, nhưng nếu đỳng vẫn cho đỉểm tối đa

4 Củng cố

Thu bài - Nhận xét về ý thức làm bài

5 Hớng dẫn về nhà

- Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập

- Xem trớc bài “Sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đờng tròn

Ngày đăng: 11/02/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w