1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi olimpic lớp 12 năm học 2010 - 2011 môn thi: Sinh học

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức của địnhluật Hacđi – Vanbec áp dụng cho quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng đối với một locut trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen là: p2AA + 2pqAa+q2aa =1 Trong đó p và q [r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH Kè THI OLIMPIC LỚP 12

Năm học 2010 - 2011 Môn thi: Sinh học 12 THPT

Thời gian làm bài: 180 phút

Cõu 1 (2,0 điểm)

a Trong

thớch?

b Cho phộp lai Pt/c: AABBDDee x aabbddee, 1 , cho F1 lai / F 1 2 Khụng 3"   hóy xỏc

A F 2

Cõu 2 (3,0 điểm) FG quan 9  cỏc gen alen và gen khụng alen H:; gen I: trờn 1 NST

Cõu 3 (3,5

2 (AA) + 2pq(Aa)+q 2 (aa)

=1 (Trong

Cụng

vựng khụng

1:1).

Cõu 4.

mang

a) Hóy tớnh xỏc lũng 7 : 9 này

b)

2 n 7 : 9 này là bao nhiờu?

Cõu 5 (3,0

hoa 1 thu LS toàn cõy thõn cao, hoa g Cho F 1 2 thu LS 4  gen

Cõu 6 (2,0

tớnh (khụng cú

hỡnh

Cõu 7 (2,5 1: nõu, C2:   C 3 : vàng Alen qui

Màu nõu cú 360 con; màu cõn

a Hóy xỏc 7 <=> gen qui 7 :; màu.

b Hóy tớnh

Cõu 8 (2,0 điểm)

Một hợp tử mang gen dị hợp Bb trên NST thường Mỗi gen đều dài 4080 A˚, nhưng gen B có 3120 liên kết hiđrô, còn gen b có số nuclêotit ađênin chiếm 15% tổng số của nó Sau khi sử lí hoá chất, hợp tử

bị tứ bội hoá làm kiểu gen ban đầu trở thành BBbb.

1) Người ta xử lí bằng loại hoá chất nào để thu được kiểu gen BBbb? Giải thích?

2) Tính số lượng từng loại nuclêôtit của thể BBbb?

-Hết -Họ và tờn thớ sinh: Số bỏo danh:

Trang 2

SỞ GD&ĐT BẮC NINH KÌ THI OLIMPIC LỚP 12

Năm học 2010 - 2011

M«n thi: Sinh häc 12 THPT

Thêi gian lµm bµi: 180 phót

-Câu,

Câu 1 (2,0 điểm)

a - Trong

>5= (tARN) và ARN ribôxôm (rARN)

+ mARN

thành các nuclêôtit

+ tARN và rARN có

(0,25

-

0,25

- + mARN

phân  thành các nuclêôtit

- + tARN và rARN có

0,25 0,25

b Pt/c: AABBDDee x aabbddee

F1: AaBbDdee

F1xF1: AaBbDdee x AaBbDdee

8 9 :;  <=> hình F2: A-B-ddee= 3/4 x 3/4 x 1/4 x 1 = 9/64

aaB-ddee= 1/4 x 3/4 x 1/4 x 1= 3/64

8 9 :;  <=> gen F2: AabbDDee= 2/4 x 1/4 x1/4 x1 = 2/64

AaBbddee= 2/4x2/4x1/4x1=4/64

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2 (3 điểm)

a. Quan

S"&

- D không hoàn toàn: ví +T& AA: hoa gt Aa: hoa   aa: hoa  0,25

- AIB: nhóm máu AB

(HS không nêu được qui luật phân li thì trừ 0,25 đ, HS có thể lấy VD kiểu hình

khác)

0,25

b Quan

- Di

0,5

- LQ tác gen:

+

Lop12.net

Trang 3

E> tròn, ddff: E> dài (có thể lấy ví dụ về tỉ lệ: 9:7, 9:3:3:1 và lấy vd kiểu hình

khác)

+

không át, B: lông

lông ) ccbb: lông nâu (có thể lấy ví dụ: 13:3, và lấy vd kiểu hình khác)

+

cc: át +

20cm, xét

0,5

0,25 0,25

Câu 3 (3,5 điểm)

a rG / 1 locut trên NST X có 2 alen N` có 5 <=> gen :

XAXA; XAXa; XaXa; XAY; XaY

Các cá

AXA;XAXa;XaXa

trên NST

Van bec là:

p2(XAXA) + 2pq(XAXa)+q2(XaXa) =1

q(XaY) =1 Khi xét 8 xét riêng trong ": vi / O

xét trong

công

0,5p2(XAXA) + pq(XAXa)+0,5q2(XaXa) +0,5p(XAY)+ 0,5q(XaY) =1

0,5

0,5

0,5

b

2AA+ 2pqAa + q2aa=1

0,5

-

2AA+ 2pqAa + q2aa=1

-

9 aa

-

0,5

0,5 0,5

Câu 4 (2 điểm)

xác

Ta có NQ  lai: P: (80% x 80%) (Aa x Aa) Xác

1

b b) Vì sinh X con U> lòng 7 9 nên G :| " có <=> gen +7 S" Aa

Ta có NQ  lai: P: Aa x Aa 0,5

Trang 4

Câu 5 (3 điểm)

Pt/c 1: 100% cây cao hoa

Qui

0,5 Pt/c 1 mang 2 B" gen +7 S" F2 có <=> hình cây cao, hoa

toàn

 2 tính

1

 Pt/c: cao

x

Ab

Ab

aB aB

GP: Ab aB

F1: 100% cao g

aB Ab

F1 x F1: x

aB

Ab aB Ab

GF1: Ab=aB=

2

1  f

AB = ab =

2

f

0,5

2

1  f

Ab

Ab

2

f

2

1  f

ab Ab

AB = ab = 0,1

0,5

Câu 6 (2 điểm)

-

- Do

- Do axit amin

- Giá

gen

0,5

Câu 7 (2,5 điểm)

a Các <=> gen qui 7 :; màu:

C1C1, C1C2, C1C3: màu nâu

C2C2, C2C3: màu  

C3C3: màu vàng

0,5

3 (p+q+r)2 = p2C1C1+q2C2C2+r2C3C3+2pqC1C2+2qrC2C3+2prC1C3

0,5

Nâu = 360/1000= 0,36; Y _uuk%-kkk_kuut vàng=90/1000=0,09 0,5

Lop12.net

Trang 5

Y = 0,55=q2+2qr q=0,5

Nõu = 0,35 = p2 + 2pq + 2pr  p=0,2

Cõu 8 (2 điểm)

1) cosixin vì côsixin ức chế hình thành thoi vô sắc làm cho NST phân đôi nhưng

2) * Gen B:

Tổng số nu = 2.(4080:3,4) = 2400 2(A+G) = 2400 Mà 2A+3G=3120 Do đó

G = X = 720, A = T = 480

0,5

*Gen b

A chiếm 15% A=15%X2400 = 360 = T

Ta có A + G = 2400:2  G = X = 1200 – 360 = 840

0,5

Do đó kiểu gen BBbb có:

A = T = 2.480 + 2.360 = 1680

G = X = 2.720 + 2.840 = 3120

0,5

... KÌ THI OLIMPIC LỚP 12

Năm học 2010 - 2011< /small>

M«n thi: Sinh häc 12 THPT

Thêi gian lµm bµi: 180 phót

-Câu,...

-Hết -Họ tờn thớ sinh: Số bỏo danh:

Trang 2

SỞ GD&ĐT... Quan

- Di

0,5

- LQ tác gen:

+

Lop12.net

Trang 3

E>

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w