Bài 12đ: Tinh thể NaCl có cấu trúc lập phương tâm mặt của các ion Na +, còn các ion Clchiếm các lỗ trống tám mặt trong ô mạng cơ sở của các ion Na +, nghĩa là có 1 ion Cl- chiếm 0.. tâm [r]
Trang 1Bài 1(2đ): Tinh thể NaCl có cấu trúc lập phương tâm mặt của các ion Na+, còn các ion Cl
-chiếm các lỗ trống tám mặt trong ô mạng cơ sở của các ion Na+, nghĩa là có 1 ion Cl- chiếm tâm của hình lập phương Biết cạnh a của ô mạng cơ sở là 5,58
0
A Khối lượng mol của Na
và Cl lần lượt là 22,99 g/mol; 35,45 g/mol.Tính :
a) Bán kính của ion Na+ b) Khối lượng riêng của NaCl (tinh thể)
Bài 2 (2đ) : Hợp chất A có công thức là MXx trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là một kim loại, X là phi kim ở chu kì 3 Trong hạt nhân của M có N – Z = 4 và của X có N’ = Z’ Tổng số proton trong MXx là 58
Xác định công thức phân tử của A
Bài 3 (2đ) : M t lo i khoáng ch t có ch a 13,77%Na; 7,18%Mg; 57,48%O; 2,39%H vàộ ạ ấ ứ còn l i là nguyên t X v kh i lạ ố ề ố ượng Hãy xác đ nh công th c phân t c a khoáng ch tị ứ ử ủ ấ đó
Bài 4 (2đ) : Tính năng lượng liên k t trung bình Cế H và CC t các k t qu th c nghi m ừ ế ả ự ệ sau:
- Nhi t đ t cháy CHệ ố 4 = - 801,7 kJ/mol
- Nhi t đ t cháy Cệ ố 2H6 = - 1412,7 kJ/mol
- Nhi t đ t cháy Hidrro = -241,5 kJ/molệ ố
- Nhi t đ t cháy than chì = -393,4 kJ/molệ ố
- Nhi t hóa h i than chì = 715 kJ/molệ ơ
- Năng lượng liên k t Hế H = 431,5 kJ/mol
Bài 5 (2đ) : Một mẫu đá uranynit có tỉ lệ khối lượng 206Pb : 238U = 0,0453 Cho chu kì bán hủy của 238U là 4,55921.109 năm Hãy tính tuổi của mẫu đá đó
Bài 6 (2đ) : Ở 270C, 1atm N2O4 phân huỷ theo phản ứng
N2O4 (khí) 2NO2 (khí)
với tốc độ phân huỷ là 20%
a Tính hằng số cân bằng Kp
b Độ phân huỷ một mẫu N2O4 (khí) có khối lượng 69 gam, chứa trong một bình có thể tích 20 (lít) ở 270C
Bài 7 (2đ) : Biết rằng mono – clobenzen có momen lưỡng cực 1 = 1,53 D
a) Hãy tính momen lưỡng cực o ; m ; p của ortho, meta, para – diclobenzen
b) Đo momen lưỡng cực của một trong ba đồng phân đó được = 1,53 D Hỏi đó là dạng nào của diclobenzen?
Bài 8 (2đ) : a) Tính pH của dung dịch HCl nồng độ 0,5.10-7 mol/lít
b) Tính pH của dung dịch X được tạo thành khi trộn 200ml dung dịch HA 0,1M (Ka = 10-3.75)
Trang 2với 200ml dung dịch KOH 0.05M; pH của dung dịch X thay đổi như thế nào khi thêm 10-3
mol HCl vào dung dịch X
Bài 9 (2đ) : Thủy phân hết 1 lượng pentapeptit X trong môi trường axit thu được 32,88 gam
Ala–Gly–Ala–Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly–Gly và Glyxin Tỉ lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1 Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là
Bài 10 (2đ) : A là h n h p các peptit m ch Ala –Gly, Ala-Ala- Val, Gly-Gly-Gly và Ala-Ala-ỗ ợ ạ Ala-Ala-Val Chia thành 3 ph n b ng nhau:ầ ằ
+ ph n 1 cho tác d ng v i dung d ch HCl d r i cô c n đầ ụ ớ ị ư ồ ạ ược 16,73g mu i khan.ố
+ Ph n 2 cho tác d ng v i dung d ch NaOH d r i cô c n đầ ụ ớ ị ư ồ ạ ược 14,7 gam mu i khan.ố + Ph n 3 đem đ t cháy hoàn toàn c n v a đ b mol Oầ ố ầ ừ ủ 2.
Xác đ nh b?ị
Bi t: ế G = H TS ; G = RTlnK và ln
K p(T1)
K p(T2)=
ΔH
R (
1
T2−
1
T1) (theo đ n v J) ơ ị
* H ng s khí: R = 8,314 ằ ố J.K -1 mol -1 ; p = 1atm = 1,013 10 5 Pa; NA = 6,022 10 23
* 1cal = 4,18 J