1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI KS HAY

4 86 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Vật Lý 12A1
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tụ phúng điện, cường độ dũng điện cực đại trong mạch là I0=2A.. Khi năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ thỡ cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị là A.18mA B.. 3mA Cõu 25:

Trang 1

Δφ =

Đề khảo sát vật lý 12A1

(Thời gian 90 phút)

Câu 1: Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo

chiều dương Phương trình dao động của vật là

2 cos(

2 2 sin(

2 2 sin(

= D x t )cm

2 cos(

=

Câu 2: Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là dao động điều hòa B Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

C Chuyển động của vật là chuyển động thẳng D Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

Câu 3: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

A Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Câu 4: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì 0,2s, chiều dài là l Cắt dây thành 2 đoạn l 1 và l 2 Cũng tại nơi này, con

lắc đơn có chiều dài l 1 dao động nhỏ với chu kì 0,12s thì con lắc đơn có chiều dài l 2 dao động nhỏ với chu kì

Câu 5: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi Trong cùng một khoảng thời

gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8 Chiều dài l1 và l2 tương ứng là:

Câu 6: Một vật dao động điều hoà với phương trình 1, 25 os(20t + )

2

cm Vận tốc tại vị trí mà thế năng gấp 3 lần động năng là:

A 12,5cm/s B 10m/s C 7,5m/s D 25cm/s.

Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình x1=9sin(20t+

4

3 π )

(cm); x2

=12cos(20t-4

π ) (cm) Vận tốc cực đại của vật là A.0, 6 m/s B 6m/s C 2,1m/s D 3m/s

Câu 8: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài, treo hai viên bi có cùng kích thước nhưng khối lượng khác nhau Cho hai con

lắc này dao động trong cùng môi trường không khí, cùng li độ ban đầu, có cùng vận tốc ban đầu bằng 0 So sánh dao động của hai con lắc này ta thấy

A cả hai con lắc đều có thời gian tắt dần như nhau.

B con lắc có khối lượng lớn hơn tắt dần nhanh hơn vì có năng lượng lớn hơn.

C.con lắc có khối lượng bé hơn tắt dần nhanh hơn vì có năng lượng bé hơn

D con lắc có khối lượng lớn hơn tắt dần chậm hơn vì có năng lượng bé hơn.

Câu 9: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ (A) có pha ban đầu

1; 2

ϕ ϕ có biểu thức là

A 2 A × | cos( ϕ ϕ1− 2) | B. ( 1 2)

2

A × ϕ ϕ −

C A × | cos( ϕ ϕ1− 2) | D ( 1 2)

2

A × ϕ ϕ −

Câu 10: Trong một dao động điều hòa, luôn có một tỉ số không thay đổi giữa li độ và

Câu 11: Hai nguồn kết hợp A,B dao động cùng pha, cùng tần số f = 100 Hz trên mặt nước yên lặng tạo ra sóng truyền với

vận tốc 1,2 m/s, khoảng cách AB = 9cm Số gợn sóng có trong khoảng giữa A và B là :

Câu 12: Khi cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tăng

Câu 13: Trong hệ sóng dừng trên sợi dây thì bước sóng bằng

A khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng B nữa chiều dài của dây.

C.hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp D một phần tư chiều dài của dây.

Câu 14: Sóng truyền từ A đến M với bước sóng λ = 30cm Biết M cách A một khoảng 15cm Sóng tại M có tính chất nào

sau đây so vớI sóng tại A:

A Cùng pha với sóng tại A B Ngược pha với sóng tại A

C Trễ pha so với sóng tại A D Lệch pha so với sóng tại A

Câu 15: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt (cm,s).Trong khoảng thời gian 2s, sóng này

truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

Trang 2

A 30 B 40 C 10 D.20.

Cõu 16: Hai súng nào sau đõy khụng giao thoa được với nhau?

A Hai súng cựng tần số , biờn độ

B Hai súng cựng tần số và cựng pha

C Hai súng cựng tần số, cựng năng lượng, cú hiệu pha khụng đổi

D Hai súng cựng tần số, cựng biờn độ và hiệu pha khụng đổi theo thời gian

Cõu 17: Một momen lực khụng đổi tỏc dụng vào một vật cú trục quay cố định Đại lượng khụng phải là một hằng số là

A Momen quỏn tớnh B Gia tốc gúc C Khối lượng D.Tốc độ gúc

Cõu 18: Cụng để tăng tốc một cỏnh quạt từ trạng thỏi quay đều với tốc độ gúc 4rad/s đến khi cú tốc độ gúc 5rad/s là 9J.

Mụmen quỏn tớnh của cỏnh quạt cú giỏ trị là

A 0,72 kgm2 B 1,125 kgm2 C 1 kgm2 D.2 kgm2

Cõu 19: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng khi núi về momen động lượng của vật rắn quay quanh một trục cố định?

A Đơn vị đo momen động lượng là kgm2/s

B Momen động lượng của vật rắn tỉ lệ với vận tốc gúc của nú

C Nếu tổng cỏc lực tỏc dụng lờn vật rắn bằng khụng thỡ momen động lượng của vật rắn được bảo toàn

D Momen động lượng luụn cựng dấu với vận tốc gúc

Cõu 20: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Góc quay đợc của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là

A 96 rad B 108 rad C 180 rad D 216 rad

Cõu 21: Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ quanh một trục cố định Gúc mà vật quay được sau khoảng

thời gian t, kể từ lỳc vật bắt đầu quay tỉ lệ với

A t

1

Cõu 22: Mạch dao động lớ tưởng LC, tụ điện được tớch điện đến giỏ trị Q0 = (4/π).10-7(C) Khi tụ phúng điện, cường độ dũng điện cực đại trong mạch là I0=2A Nếu dựng mạch dao động này làm mạch chọn súng thỡ bước súng của súng điện

từ mà mạch này thu được là

A 180m B.120m C 30m D 90m

Cõu 23: Tớnh chất nào sau đõy khụng đỳng khi núi về trường điện từ

A điện trường do cỏc điện tớch đứng yờn sinh ra cú đường sức khụng khộp kớn.

B điện trường do từ trường biến thiờn sinh ra luụn cú đường sức khộp kớn.

C điện trường biến thiờn sinh ra từ trường xoỏy.

D.điện trường và từ trường đều cú cường độ giảm dần tỉ lệ nghịch với bỡnh phương khoảng cỏch

Cõu 24: Mạch LC lớ tưởng, cường độ cực đại qua cuộn dõy 36mA Khi năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ thỡ

cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị là

A.18mA B 12mA C 9mA D 3mA

Cõu 25: Nhận định nào sau đõy là khụng đỳng: Trong mạch dao động LC lớ tưởng, điện tớch dao động với tần số ω:

A Tần số của mạch dao động chỉ phụ thuộc đặc tớnh của mạch.

B Năng lượng điện trường biến thiờn tuần hoàn với tần số gúc 2ω

C.Giữa năng lượng điện trường và năng lượng điện từ trong mạch cú sự chuyển hoỏ tuần hoàn

D Tại mọi thời điểm năng lượng của mạch được bảo toàn.

Cõu 26: Trong mạch dao động điện từ lớ tưởng cú dao động điện từ điều hoà với tần số gúc ω = 5.106 rad/s Khi điện tớch tức thời của tụ điện là q = 3 10−8 thỡ dũng điện tức thời trong mạch i = 0,05A Điện tớch lớn nhất của tụ điện cú giỏ trị

A 3,2.10-8 C B 3,0.10-8 C C 2,0.10-8 C D 1,8.10-8 C

Cõu 27: Trong mạch LC dao động điện từ tự do với tần số gúc w, gọi q0 là giỏ trị lớn nhất của điện tớch trong tụ điện Nếu tại thời điểm t, năng lượng điện trường trong tụ điện là

2 0 6

C

q W

C

= thỡ năng lượng từ trường trong cuộn cảm là:

A

2

0

3

L

q

W

C

= B

2 0 2 3

L

q W

C

= C 1 2 2 20

3

L

W = L w q D 2 2 20

3

L

W = L q w

Cõu 28: Mạch điện R = 100Ω, cuộn dõy thuần cảm L = 3

π H, tụ C mắc nối tiếp vào điện ỏp xoay chiều f = 50 Hz Để điện ỏp tức thời hai đầu đoạn R,L và hai đầu đoạn R,C lệch pha nhau

2

π thỡ giỏ trị của điện dung C là

A 3 .10 π − 4(F) B. 3 4

.10

π − (F) C

4 10 3

π

(F) D 100

3 (F).

Cõu 29: Đặt một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dõy thuần

cảm khỏng, R cú giỏ trị thay đổi được Điều chỉnh R ở hai giỏ trị R1 và R2 sao cho R1 + R2 = 100Ω thỡ thấy cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch ứng với hai trường hợp này như nhau Cụng suất này cú giỏ trị là

Trang 3

A.100W B 200W C 50W D 400W.

Cõu 30: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu tăng dần tần số của dũng điện và giữ nguyờn cỏc

thụng số khỏc của mạch, kết luận nào sau đõy khụng đỳng ?

A Cường độ hiệu dụng của dũng điện giảm B Hệ số cụng suất của đoạn mạch giảm.

C.Điện ỏp hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng D Điện ỏp hiệu dụng trờn điện trở giảm.

Cõu 31: Một mỏy phỏt điện rụto cú 4 cặp cực quay với tốc độ 750vũng/phỳt tạo ra dũng điện cú tần số f Để đạt được tần

số trờn với mỏy phỏt điện cú 6 cặp cực thỡ rụto phải quay với tốc độ

A 100vũng/phỳt B 1000vũng/phỳt C 50vũng/phỳt D.500vũng/phỳt

Cõu 32: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm 2 đoạn AM và MB nối tiếp Biết UAM = UMB = U, uAM sớm pha hơn i π/6, uAM

sớm pha hơn uMB π/2 Chọn kết luận đỳng nhất:

A uAB và i qua mạch lệch pha nhau gúc 150 B.φAB = – π/12

C Hệ số cụng suất toàn mạch là 0,5 D UAB = U 3

Cõu 33: Một mạch điện R,L,C nối tiếp vào điện ỏp xoay chiều tần số f Cuộn dõy thuần cảm, R và L khụng đổi, C đổi.

Khi C = C1 = 30μF hoặc C = C2 = 20μF thỡ cường độ hiệu dụng qua R cú giỏ trị bằng nhau Để cường độ hiệu dụng qua R đạt cực đại thỡ giỏ trị của C phải cú giỏ trị bằng

Cõu 34: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch cú dạng uAB = 100 2sin 100 πt (V) và cường độ dũng điện qua mạch cú dạng i = 2 sin(100πt -

3

π )(A) Giỏ trị của R và L là:

A R = 25 2 Ω, L =

π

61 , 0

H B R = 25 2 Ω, L =

π

22 , 0 H

C R = 25 2 Ω, L =π

1

H D R = 50Ω, L = π

75 , 0 H

Cõu 35: Chọn cõu phỏt biểu sai:

A Cường độ dũng điện xoay chiều luụn cựng pha với điện ỏp xoay chiều hai đầu điện trở R.

B Với mạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp giữa hai điểm AB cú điện ỏp U Cú thể cú UR = U

C Hai vectơ Fresnel biểu diễn cường độ dũng điện chạy qua điện trở R và điện ỏp hai đầu điện trở đú luụn cựng hướng

với nhau

D.Với mạch điện chỉ cú tụ điện thỡ điện ỏp xoay chiều hai đầu tụ luụn nhanh pha hơn cường độ dũng điện qua tụ điện đú một lượngπ/2

Cõu 36: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy ủuựng vụựi maùch ủieọn xoay chieàu chổ chửựa cuoọn caỷm?

A Doứng ủieọn sụựm pha hụn hieọu ủieọn theỏ moọt goực π / 2 B Doứng ủieọn sụựm pha hụn hieọu ủieọn theỏ moọt goực π / 4

C Doứng ủieọn treó pha hụn hieọu ủieọn theỏ moọt goực π / 2 D Doứng ủieọn treó pha hụn hieọu ủieọn theỏ moọt goực π / 4

Cõu 37: Cửụứng ủoọ doứng ủieọn luoõn sụựm pha hụn hieọu ủieọn theỏ ụỷ hai ủaàu ủoaùn maùch khi:

A.ẹoaùn maùch coự R vaứ L maộc noỏi tieỏp B ẹoaùn maùch coự R vaứ C maộc noỏi tieỏp

C ẹoaùn maùch chổ coự cuoọn caỷm L D ẹoaùn maùch coự L vaứ C maộc noỏi tieỏp

Cõu 38: ẹaởt moọt hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu u = 220 2 cos 100 . t (V) vaứo hai ủaàu ủoaùn maùch R, L, C khoõng phaõn nhaựnh coự ủieọn trụỷ R = 110Ω Khi heọ soỏ coõng suaỏt cuỷa ủoaùn maùch lụựn nhaỏt thỡ coõng suaỏt tieõu thuù cuỷa ủoaùn maùch laứ:

A 460 W B 172,7 W C 440 W D 115 W

Cõu 39: Ta chiếu sỏng hai khe I-õng bằng ỏnh sỏng trắng với bước súng ỏnh sỏng đỏ λđ = 0,75àm và ỏnh sỏng tớm

λt=0,4àm Biết a = 0,5 mm, D = 2 m Ở đỳng vị trớ võn sỏng bậc 4 màu đỏ, cũn cú bao nhiờu bức xạ cho võn sỏng nằm trựng ở đú?

Cõu 40: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú bước súng λ1=0,75μm và λ2=0,5μm vào hai khe Iõng cỏch nhau a=0,8

mm Khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1,2m Trờn màn hứng võn giao thoa rộng 10mm (hai mộp màn đối xứng qua võn sỏng trung tõm) cú bao nhiờu võn sỏng cú màu giống màu của võn sỏng trung tõm?

A Cú 6 võn sỏng B Cú 3 võn sỏng C Cú 5 võn sỏng D Cú 4 võn sỏng

Cõu 41:Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, biết D = 2 m, a = 1 mm, λ = 0,6 àm Võn sỏng thứ ba cỏch võn trung tõm một khoảng là

Cõu 42: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau

C ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Trang 4

D Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trờng trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trờng nhiều hơn tia đỏ

Cõu 43: Công thức tính khoảng vân giao thoa là:

A

a

D

D

a

a

D i

2

λ

λ

a

D

i =

Cõu 44: Để thu đợc quang phổ vạch hấp thụ thì

A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

B Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng

D áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn

Cõu 45: Trong thớ nghiệm về hiện tượng quang điện với tế bào quang điện, khi UAK = 0 thỡ I ≠ 0 Điều này chứng tỏ:

A Electrụn quang điện cú vận tốc ban đầu khỏc khụng B Cường độ dũng quang điện khụng phụ thuộc UAK

C Cường độ dũng quang điện cú giỏ trị bóo hũa D Cường độ dũng quang điện luụn khỏc khụng

Cõu 46: Nguồn sỏng sỏng đơn sắc ( f = 40.10+13 Hz ) cú cụng suất 0,053W chiếu đến catốt của một tế bào quang điện, dũng quang điện qua tế bào là 16mA, hiệu suất lượng tử

A.H = 50% B H = 5% C H = 40% D H = 4%

Cõu 47:Electron của nguyờn tử hiđro do bị khớch thớch đó chuyển lờn quỹ đạo M Nguyờn tử này cú thể phỏt ra bao nhiờu

vạch quang phổ, thuộc dóy vạch nào?

Cõu 48:Catốt của tế bào quang điện cú cụng thoỏt electron khỏi kim loại là 7,23.10-19J Chiếu vào catụt đồng thời 2 bức

xạ điện từ cú bước súng lần lượt là λ1=180nm, λ2=290nm Tớnh hiệu điện thế cần đặt vào giữa anụt và catụt của tế bào quang điện để triệt tiờu hoàn toàn dũng quang điện

A UAK= 2,38V B -UAK= 2,38V C UAK= -23,8V D UAK= 23,8V

Cõu 49: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại Na, cụng thoỏt điện tử của Na là 2,1eV; hiệu điện thế

hóm /Uh / = 0,4V Ánh sỏng kớch thớch cú bước súng

Cõu 50: Chọn phỏt biểu sai

A Ở trạng thỏi dừng thỡ nguyờn tử khụng bức xạ năng lượng

B.Khi nguyờn tử ở trạng thỏi dừng cú năng lượng thấp chuyển sang trạng thỏi dừng cú năng lượng cao hơn thỡ nú bức xạ một phụtụn

C Nguyờn tử ở trạng thỏi dừng cú năng lượng thấp thỡ bền hơn nguyờn tử ở trạng thỏi dừng cú năng lượng cao hơn.

D Ở trạng thỏi dừng của nguyờn tử, bỏn kớnh quỹ đạo của điện tử là xỏc định

Họ và tờn: ……… SBD………

u

ĐA

u

ĐA

Ngày đăng: 01/07/2014, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w