1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 45'''' đại số 7

3 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích kiểm tra Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh II.. Kiến thức: Học sinh vận dụng kiến thức đã học vào việc trả lời các câu hỏi và làm các bài tập 2.. Thái độ Học s

Trang 1

Bài kiểm tra 1 tiết - môn: Đại số 7

I Mục đích kiểm tra

Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh

II Mục tiêu cần đạt

1 Kiến thức:

Học sinh vận dụng kiến thức đã học vào việc trả lời các câu hỏi và làm các bài tập

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng làm bài tập

3 Thái độ

Học sinh yêu thích môn học

III Ma trận

Các phần (Chơng, mục, nội

dung ) kiểm tra TrắcBiết Hiểu Vận dụng Tổng

nghiệm luậnTự nghiệmTrắc luậnTự nghiệmTrắc luậnTự

PHòNG gD eahleo

TRƯờNG thcs lê lợi

Bài kiểm tra 1 tiết - môn: Đại số 7 – Thời gian: 45 phút

Họ và tên:

Lớp:

Ngày kiểm tra: / /

Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo

A-phần trắc nghiệm(3đ)

Bài 1: Chọn đáp án đúng.(2đ)

Trang 2

Câu 1:(0,5đ) Số 0 lầ số hữu tỉ

A Dơng B Âm C Không dơng cũng không âm

D Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 2:(0,5đ) Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số là:

A (x ) m n=x m.n B (x.y)n=x n y n C x m.x n=x mn D

n

y

x





= n

n

y x

(x,yZ;m,n N)

Câu 3:(0,5đ) - 5 và 5 là căn bậc hai của

A 16 B 25 C 36 D 49

Câu 4:(0,5đ) x =2 suy ra x =

A 2 B 3 C 4 D  5

Bài 2: Điền dấu (;;) thích hợp vào ô trống: (1đ)

B-phần tự luận(7đ)

Bài 1: (2đ) Tìm x biết.

a

2

1

x =

4

7

b 1

3

2

x -

2

3

=

2 1

Bài 2: (2đ) Tính giá trị của biểu thức.

A =

34

15

+

21

7

+

34

19

- 1

17

15

+

3 2

Bài 3:(2đ) Tỉ lệ học sinh 3 lớp 7A : 7B : 7C bằng 7 : 8 : 9 Biết tổng số học sinh

của 3 lớp là 120 Tìm số hoc sinh của mỗi lớp

Bài 4:(1đ) Tìm x biết:

1

2 

x

Đáp án biểu điểm

I Phần trắc nghiệm

Bài 1: Câu 1: C Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: A

Bài 2:

A 4  Q B – 5  R C 2  I D –0,2(53)  I

II Phần tự luận

Bài 1:

a)

2

1

x =

4

7

b) 1

3

2

x -

2

3

=

2 1

2

1

:

4

7

3

2

x =

2

1

+

2 3

1

2

.

4

7

3

2

x = 2

2

7

3

5

x

3

5 : 2

x

5

6

x

Bài 2: (2đ) Tính giá tri của biểu thức.

Trang 3

A =

34

15

+

21

7

+

34

19

- 1

17

15

+

3 2

3

2 21

7 17

15 1 34

19

34

15

17

15 1

1    =

17

15

1  =

17

15 1

Bµi 3:

Gäi sè häc sinh cña 3 líp 7A, 7B, 7C lÇn lît lµ: x, y, z Theo bµi ra ta cã: x : y : z = 7 : 8 : 9

9

8

7

z

y

x

Mµ tæng sè häc sinh cña ba líp lµ 120 hay x + y + z = 120

24

120 24

9 8

y z x y z

x

VËy Sè häc sinh líp 7A lµ: x = 5.7 = 35

Sè häc sinh líp 7B lµ: y = 5.8 = 40

Sè häc sinh líp 7C lµ: z = 5.9 = 45

Bµi 4: x 2  1

 

1 2

1 2

x

x

 

 3

1

x x

Ngày đăng: 01/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w