hai – Hằng đẳng thức được căn bậc hai.. Liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phương.. Liên hệ phép nhân, chia với khai phương để tính giá trị của biểu thức.. Các phép biến đổi
Trang 1hai – Hằng đẳng
thức được căn bậc hai Biết tìm
ĐKXĐ của căn thức bậc hai.
đẳng thức
để
2
giải pt.
2 Liên hệ giữa
phép nhân, chia
và phép khai
phương.
Khai phương được một tích, một thương.
Liên hệ phép nhân, chia với khai phương
để tính giá trị của biểu thức.
3 Các phép biến
đổi đơn giản biểu
thức chứa căn
thức bậc hai-Rút
gọn biểu thức.
Đưa thừa số vào trong dấu căn để
so sánh.
Giải phương trình.
Biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai.
Nhân biểu thức liên hợp để khử mẫu và rút gọn
Vận dụng BĐT Cô-si.
4 Căn bậc ba Hiểu và tính
được căn bậc ba
Tổng
ThuVienDeThi.com
Trang 2ĐỀ CHẴN:
I Trắc nghiệm(2 ủi ểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
Câu 1: Căn bậc hai của 4 là:
A -2 B.16 C.2 D ±2
Câu 2: Biểu thức 3 5x xác định với giá trị:
A x B x C x D x
-5
3
5
3
5
3
5 3
Câu 3: So sánh 7 với 47 là có kết quả sau:
A 7< 47 B 7> 47 C 7= 47 D Không so sánh được
Câu 4: Kết quả khai phương của biểu thức 2, 5 6, 4 100 là:
A.40 B.5 C.8 D.10
Câu 5: Kết quả rút gọn củ biểu thức (với x < 0 ; y ) là
6 6
6 4
64
16
y x
y x
0
A B - C D
-x
2
1
x
2
1
x
4
1
x
4 1 Câu 6: Biểu thức 2 có giá trị là:
1
x
A x 1 B 1 x với x<1 C x 1 với x 1 D x 1
Câu 7: Biểu thức 3 27 3 64 2 8 3 có giá trị là: A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 8: A.( a) = 2 a2 với mọi a 0 B ab = a + b với mọi a, b 0 C ab > a + b với a, b 0 D ab < a + b với a, b 0 II.Tự luận: (8 ủi ểm): Câu 9: (3 ủi ểm) Thực hiện phép tính: a) 3 482 755 27 b) - +
5 2 5 2 5 5 2 5 2 5 5 1
c) 1 1 1 1
1 2 2 3 3 4 399 400
ThuVienDeThi.com
Trang 3Câu 10: (2 ủi ểm) Giải phương trình :
a 2 b
4 4 2
x x x
Câu 11: (3 ủi ểm) Cho biểu thức P = ( 2 2 1 ) 2 2 x x x x x (x 4) a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức
b) Rút gọn P c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
ThuVienDeThi.com
Trang 4ĐỀ LẺ:
I Trắc nghiệm(2 ủi ểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là:
A ±3 B.81 C.3 D −3
Câu 2: Biểu thức 4 3x xác định với giá trị:
A x 3 B x - C x D x
4 4 3 4 3 3 4 Câu 3: So sánh 7 với 51 là có kết quả sau: A 7< 51 B 7> 51 C 7= 51 D Không so sánh được Câu 4: Kết quả khai phương của biểu thức 1, 6 8,1 100 là: A.16 B.36 C.9 D.10 Câu 5: Kết quả rút gọn củ biểu thức (với x > 0 ; y ) là 6 6 6 4 64 16 y x y x 0 A B - C D -x 2 1 x 2 1 x 4 1 x 4 1 Câu 6: Biểu thức 2 có giá trị là: 1 y A 1 y B y 1với y<1 C 1 y với y 1 D y 1
Câu 7: Biểu thức 3 125 3 64 2 27 3 có giá trị là: A 3 B 5 C 7 D 15 Câu 8: A.( a) = 2 a2 với mọi a 0 B ab < a + b với a, b 0 C ab > a + b với a, b 0 D ab = a + b với mọi a, b 0 II.Tự luận: (8 ủi ểm): Câu 9: (3 ủi ểm) Thực hiện phép tính: a) 3 322 50 5 18 b) 10 3 - +
10 3 10 10 3 10 3 10 1 10
c) 100 99 1
4 3 1 3 2 1 2 1 1
ThuVienDeThi.com
Trang 5Câu 10: (2 ủi ểm) Giải phương trình :
a 2 b
6 9 1
x x x
Câu 11: (3 ủi ểm) Cho biểu thức P = ( 3 3 1 ) 3 3 x x x x x (x 9) a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức
b) Rút gọn P c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
ThuVienDeThi.com
Trang 6ĐỀ LẺ:
Mỗi câu đúng: 0,25 điểm.
II.Tự luận: (8 ủi ểm):
ĐỀ CHẴN:
điểm
5
5
- Cõu 9c 2 1 3 2 4 3 400 399
- Cõu 10a (x 2) 2 2 x 2 2
hoặc
2 2
x
x 2 2
hoặc 4
x
0,5 0,25 0,25
- Cõu 10b
x
1
1 1
x
x x
0,5
0,5
4
x x
1
.(x 4) (x 4)
- Cõu 11c
(Cụ-si)
x
ThuVienDeThi.com