1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Kiem tra 45 Dai so 8 bai so 5 HKII

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu được các được Phương Phương phương phương trình bậc trình bậc trình bậc trình bậc nhất, nhất, nhất, nhất, phương phương phương phương trình đưa trình đưa trình đưa trình đưa về dạng[r]

Trang 1

kiÓm tra ch¬ng iii- MÔN ĐẠI SỐ 8

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng Cộng

1

Phương

trình bậc

nhất,

phương

trình đưa

về dạng

ax+b=0

Nhận biết

được

phương

trình bậc

nhất,

phương

trình đưa

về dạng

ax+b=0

Hiểu Phương trình bậc nhất, phương trình đưa

về dạng ax+b=0

Giải được các phương trình bậc nhất, phương trình đưa được về dạng ax+b=0

2

Phương

trình tích,

phương

trình

chứa ẩn ở

mẫu

Hiểu nghiệm của Phương trình bậc nhất, phương trình đưa

về dạng ax+b=0

Giải được Phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu

3 Giải

bài toán

bằng

cách lập

phương

trình

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình

Trang 2

Số câu hỏi 0

TS câu

B BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

I Phần trắc nghiệm:

Mức độ nhận biết:

Chủ đề 1: Phương trình bậc nhất, phương trình đưa về dạng ax+b=0

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A

1

2 0

x  B 0 x 5 0    C 2x2 + 1 = 0 D –x + 5=0

Câu 2: Phương trình x -1=0 tương đương với phương trình:

Câu 4: Phương trình bậc nhất -x + 1 = 0 có hệ a, b là:

A a =-1; b = 1 B a = 3 ; b = 0 C a = 3; b = 1 D a = -1; b = 3

Mức độ thông hiểu:

Chủ đề 1: Phương trình bậc nhất, phương trình đưa về dạng ax+b=0

Câu 6: Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng:

Chủ đề 2: Phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:

A S =1;1; 2 B S = 2 C S =1; 2 D S = 

Mức độ vận dụng thấp

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình

x 2

5 x(x 2)



A x 0 B x 0; x2 C x0; x-2 D x-2

II Phần tự luận:

Mức độ thông hiểu:

Chủ đề 1: Phương trình bậc nhất, phương trình đưa về dạng ax+b=0

Bài 1: (1 điểm) Giải các phương trình sau:

1/ 3x - 6 = 0

Mức độ vận dụng cao

Chủ đề 2: Phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu

Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:

2/ x(x+1) – (x+2)(x – 3) = -2 3/

3 1

x

2

2  1

x x

Chủ đề 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Bài 2: (3 điểm).

Trang 3

Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Đến B người đĩ nghỉ 15 phút rồi quay về

A với vận tốc 40km/h Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

C ĐỀ KIỂM TRA

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A

1

2 0

Câu 2: Phương trình x -1=0 tương đương với phương trình:

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình

x 2

5 x(x 2)



A x 0 B x 0; x2 C x0; x-2 D x-2

Câu 4: Phương trình bậc nhất -x + 1 = 0 cĩ hệ a, b là:

A a =-1; b = 1 B a = 3 ; b = 0 C a = 3; b = 1 D a = -1; b = 3

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:

B S =1;1; 2 B S = 2 C S =1; 2 D S = 

Câu 6: Phương trình –x + b = 0 cĩ một nghiệm x = 1, thì b bằng:

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau:

1/ 3x - 6 = 0

2/ x(x+1) – (x+2)(x – 3) = -2 3/

3 1

x

2

2  1

x x

Bài 2: (3 điểm).

Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Đến B người đĩ nghỉ 15 phút rồi quay về

A với vận tốc 40km/h Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

IV HƯỚNG DẪN CHẤM

M i câu đúng đ c 0,5 đi m.ỗ ượ ể

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 Giải các phương trình

1/ 3x - 6 = 0

 3x = 6

 x = 2

Vậy tập nghiệm của phương trình là S =  3

2/ x(x-1) – (x-2)(x – 3) = -4

 x2 -x – x2 + 3x + 2x - 6= -4

 4x = 2

 x =

1 2

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 4

Vậy tập nghiệm của phương trình là S =

1 2

 

 

 

3/

2 2

3

x x (ĐKXĐ : x 1)

Qui đồng và khử mẫu phương trình ta được:

(x – 3)(x – 1) = x2

3 4

x

Vậy tập nghiệm của phương trình là S =

4 3

 

 

 

0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ

Bài 2

15phútt=

1 ( )

4 h ; 2giờø 30phút =

5 ( )

2 h Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0)

Thời gian đi : 50( )

x h

Thời gian về : 40( )

x h

Theo đầu bài ta có phương trình :

Giải ra ta được: x = 50

Đáp số: Quãng đường AB là 50 km

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 28/06/2021, 15:02

w