Kĩ năng : Coự kyừ naờng coọng phaõn soỏ ,nhanh vaứ ủuựng.. Thái độ : Coự yự thửực nhaọn xeựt ủaởc ủieồm cuỷa caực phaõn soỏ ủeồ coọng nhanh vaứ ủuựng coự theồ ruựt goùn caực phaõn soỏ t
Trang 1Tiết: 79 Phép cộng phân số
I Mục tiêu
1 Kiến thức :Hoùc sinh hieồu vaứ aựp duùng ủửụùc qui taộc coọng hai phaõn soỏ cuứng maóu vaứ
khoõng cuứng maóu
2 Kĩ năng : Coự kyừ naờng coọng phaõn soỏ ,nhanh vaứ ủuựng.
3 Thái độ : Coự yự thửực nhaọn xeựt ủaởc ủieồm cuỷa caực phaõn soỏ ủeồ coọng nhanh vaứ ủuựng
(coự theồ ruựt goùn caực phaõn soỏ trửụực khi coọng)
II Chuẩn bị:
GV: Giỏo ỏn - SGK - Thước
HS : Bảng nhúm – Dụng cụ học tập.
III PH ƯƠNG PHÁP: Đàm thoại – Nờu vấn đề - Hoạt động nhúm.
Iv Tiến trình lên lớp:
1.ổn định: Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ.
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: ? Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số
nhiều phân số? Quy đồng mẫu số các phân
số sau: 2
3 và 3
5
− HS2: Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a, 2
3
− và 4
15 và 9
10
−
3 Bài mới:
? ở tiểu học, muốn cộng hai phân số cùng
mẫu ta làm nh thế nào?
GV: Quy tắc trên vẫn đúng với các phân số
mà tử và mẫu là các số nguyên
GV lấy ví dụ
Yêu cầu học sinh lấy VD
? Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta làm
nh thế nào?
⇒ HS đọc quy tắc, lên bảng viết dạng tổng
quát
HS làm ?1 cá nhân vào vở
HS đứng tại chỗ trả lời C2, lấy VD
Làm bài tập 42a, b/SGK- 26
? Để cộng hai phân số không cùng mẫu ta
làm nh thế nào?
HS: Đa chúng về dạng hai phân số cùng
mẫu rồi cộng
Giải: MSC: 15 ⇒ 2
3=2.5 10
3.5 15= ; 3
5
−
=
3.3 9 5.3 15
− = −
Giải: a, MSC: 15 ⇒ −32 = −3.52.5 = −1510
b, MSC: 30 ⇒ 11 11.2 22
15 15.2 30= = ;
9 9.( 3) 27
10 10.( 3) 30
− −
− − −
1 Cộng hai phân số cùng mẫu:
* Ví dụ:
4 5 4 ( 5) 1
13 7 13 7 13 ( 7) 6 3
−
* Quy tắc: SGK/25
+ + =
?1.
a, 3 5 8 1
8 8 8 + = = ; b, 1 4 3
c, 6 14 1 2 1
+ = + =
?2 Vì một số nguyên bất kỳ cũng là một phân
Trang 2⇒ Cộng hai phân số không cùng mẫu.
GV đa ra VD:
? Tính 2
3 + 3
5
− nh thế nào?
HS: Quy đồng mẫu số hai phân số đã cho
rồi cộng
HS trả lời, GV ghi bảng
GV giới thiệu quy tắc SGK
⇒ HS đọc quy tắc
Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?3 (3phút)
3 nhóm lên bảng báo cáo kết quả Dới lớp
kiểm tra chéo lẫn nhau
4 Củng cố:
? Muốn cộng hai phân số ta làm
nh thế nào?
? Cần lu ý vấn đề gì sau khi cộng
hai phân số?
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc cộng phân số
- Làm bài tập: 42cd, 43, /SGK- 26
số VD: 5 + (-7) = 5 7 2 2
− − + = = −
Bài tập 42/SGK -26:
a, 7 8
25 25
− +
25 25 25 5
− + − = − = −
b, 1 5 1 ( 5) 4 2
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu:
* Ví dụ: Tính: 2
3 + 3
5
−
Ta có: 2
3=2.5 10
3.5 15= ; 3
5
− = 3.3 9 5.3 15
− = −
Vậy 2
3 + 3
5
− =10 9
15 15
− + = 1
15
* Quy tắc:SGK/26
?3 Cộng các phân số sau:
a, 2 4
3 15
− +
Ta có: 2 2.5 10
3 3.5 15
− = − = −
Nên: 2 4
3 15
− + = 10 4 6 3
15 15 15 15
− + = − = −
b, 11
15 + 9
10
−
Ta có: 11 11.2 22
15 15.2 30= = ; 9 9.( 3) 27
10 10.( 3) 30
− −
− − −
Vậy 11
15 +
9 10
− =
30 30 30 6
V RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 3Tiết: 80 luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Nắm chắc kiên thức về cộng phân số.
2 Kĩ năng :Reứn kyừ naờng coọng hai phaõn soỏ cuứng maóu vaứ khoõng cuứng maóu
Giaỷi ủửụùc caực baứi tớnh coọng phaõn soỏ ,nhanh vaứ ủuựng
3 Thái độ :Cẩn thận trong thực hiện giải bài tập và có ý thức nghiêm túc trong học tập.
II Chuẩn bị:
GV: Giỏo ỏn - SGK - Thước
HS : Bảng nhúm – Dụng cụ học tập.
III PH ƯƠNG PHÁP: Đàm thoại – Nờu vấn đề - Hoạt động nhúm.
Iv Tiến trình lên lớp:
1.ổn định: Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ.
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: ? Phát biểu quy tắc cộng hai phân số? Làm
bài tập 42SGK - 26
HS2, HS3 laứm BT 43 SGK.Mỗi HS giải 2 cõu
- Cho 2HS nhận xét
- GV nhận xột
3 Bài mới:
GV cho HS laứm BT 44/SGK -26
? Để điền đúng các dấu thích hợp, ta cần làm
nh thế nào?
HS hoạt động nhóm (3phút)
Đại diện một nhóm lên bảng báo cáo kết quả
Các nhóm còn lại nhận xét
Yêu cầu học sinh làm bài tập 45/SGK- 26
? Trong phần a, tìm x bằng cách nào?
⇒ HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở
? Để tìm x trong phần b, ta dựa vào kiến thức
nào đã học?
HS: Tổng các phân số và hai phân số bằng
I.Sửỷa baứi taọp cuừ:
Bài tập 42/SGK - 26
d, 4 4 4 2 36 10 26
5 18 5 9 45 45 45
−
Bài tập 43/SGK - 26: Tính tổng:
a, 7 9
21+ 36
− =
3 4 12 12 12
b, 12 21
18 35
− + − = 2 3
3 7
− + − = 14 9 23
21 21 21
− + − = −
c, 3 6
21 42
− + = 1 1 0
7 7
− + =
d, 18 15
24 21
− +
− =
3 5 21 20
4 7 28 28
− −+ = − + −
II Luyeọn bài tập mụựi:
Bài tập 44/SGK -26:
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
a, 4 3
1
− + = −
−
b, 15 3 8
22 22 11
− + − < −
c, 3 2 1
−
< +
Trang 4⇒ HS thảo luận theo bàn
Đại diện lên bảng trình bày
-GV đa ra bài tập 46, HS thảo luận nhóm
? Giá trị của x là bao nhiêu?
HS suy nghĩ, đứng tại chỗ trả lời
4 Củng cố:
Cho HS nờu lờn bài học kinh nghiệm
5.Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại những bài tập đã làm
- Ôn lại các tính chất cơ bản của phép cộng
các số nguyên
d, 1 3 1 4
6 4 14 7
+ < +
Bài tập 45/SGK - 26: Tìm x, biết:
a, x = 1 3
2 4
− + b, x 5 19
5 6 30
−
= +
x = 2 3
4 4
− + x 25 19
5 30 30
−
x = 1
4
x 6 1
5 30 5= = ⇒ x = 1
Bài tập 46/SGK - 27:
x = 1 2
2 3
− +
⇒ x = 1
6
−
(Đáp án c)
III.Baứi hoùc kinh nghieọm:
-Vận dụng qui taộc coọng hai phaõn soỏ khoõng cuứng maóu một cỏch hợp lớ
-Caàn chuự yự keỏt quaỷ laứ phaõn soỏ chửa toỏi giaỷn thỡ phaỷi ruựt goùn cho ủeỏn toỏi giaỷn
V RÚT KINH NGHIỆM :
- Nội dung :………
- Phương phỏp :………
- Học sinh :………
Trang 5Tiết: 81 tính chất cơ bản Phép cộng phân số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Hoùc sinh bieỏt caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp coọng phaõn soỏ : giao
hoaựn , keỏt hụùp , coọng vụựi soỏ 0
2 Kĩ năng :Coự kyừ naờng vaọn duùng caực tớnh chaỏt treõn ủeồ tớnh ủửụùc hụùp lyự ,nhaỏt laứ khi
coọng nhieàu phaõn soỏ
3 Thái độ :Coự yự thửực quan saựt ủaởc ủieồm caực phaõn soỏ ủeồ vaọn duùng caực tớnh chaỏt cụ
baỷn cuỷa pheựp coọng phaõn soỏ
II Chuẩn bị:
GV: Giỏo ỏn - SGK - Thước
HS : Bảng nhúm – Dụng cụ học tập.
III PH ƯƠNG PHÁP: Đàm thoại – Nờu vấn đề - Hoạt động nhúm.
Iv Tiến trình lên lớp:
1.ổn định: Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ.
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: ? Phát biểu quy tắc cộng hai phân số?
Tính: 2
3 + 3
5
−
HS2: Phát biểu các tính chất của phép cộng
các số nguyên?
3 Bài mới:
? Tơng tự phép cộng các số nguyên, hãy
nêu các tính chất tơng tự của phép cộng
phân số?
HS lên bảng viết dạng tổng quát
? Phát biểu các tính chất trên thành lời?
HS đứng tại chỗ phát biểu
GV: Do tính chất của phép cộng phân số, ta
có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số theo
bất kỳ cách sao cho thuận tiện việc tính
toán
HS nghiên cứu VD/SGK
? Trong VD trên, ta đã dùng các tính chất
cơ bản nào?
HS hoàn thành ?2 theo nhóm
? Để tính nhanh ta cần chú ý điều gì?
⇒ Hai nhóm đại diện lên bảng báo cáo kết
1 Các tính chất:
a, Tính chất giao hoán:
a
b + c
d = c
d + a
b
b, Tính chất kết hợp:
(a
b + c
d) + p
q = a
b + (c
d + p
q)
c, Cộng với 0:
a
b + 0 = 0 + a
b = a
b
2
á p dụng:
* Ví dụ: (SGK)
?2.
B = 2 15 15 4 8
17 23 17 19 23
− + + − + +
17 17 23 23 19
− −
+ + + +
Trang 6quả (mỗi nhóm làm một phần)
Các nhóm còn lại chú ý và nhận xét
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét và đánh giá chung
4 Củng cố:
? Phép cộng các phân số có tính chất gì?
Bài tập 47/SGK- 28: Tính nhanh:
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất của phép cộng
phân số
- Làm bài tập: 49, 50, 51,56/SGK-29, 31
= 17 23 4
17 23 19
− + + = - 1 + 1 + 4
19
= 0 + 4
19 =
4 19
C = 1 3 2 5
2 21 6 30
− + + − +−
= 1 1 2 1
− + +− +−
= 1 1 2 1
− + +− + −
= 1 1 3
2 7 6
− + + − = 1 1 1
2 7 2
− + + −
= 1 1 1
+ +
1
7 7
−
− + =
Bài tập 47/SGK- 28: Tính nhanh
a, 3 5 4
7 13 7
− + + − = 3 4 5
− −
+ +
=
5 1 13
− +
= 13 5 8
13 13 13
− + = −
b, 5 2 8
21 21 24
− + − + = 5 2 8
21 21 24
+ +
7 8
21 24
− +
= 1 1 0
3 3
− + =
V RÚT KINH NGHIỆM :
- Nội dung :………
- Phương phỏp :………
- Học sinh :………
Trang 7Tiết: 82 tính chất cơ bản Phép cộng phân số (TT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Học sinh củng cố kiến thức về các tính chất của phép cộng phân số
2 Kĩ năng :Coự kyừ naờng vaọn duùng caực tớnh chaỏt treõn ủeồ tớnh ủửụùc hụùp lyự ,nhaỏt laứ khi
coọng nhieàu phaõn soỏ
3 Thái độ :Cẩn thận trong thực hiện các phép tính và nghiêm túc trong giờ học.
II Chuẩn bị:
GV: Giỏo ỏn - SGK - Thước
HS : Bảng nhúm – Dụng cụ học tập.
III PH ƯƠNG PHÁP: Đàm thoại – Nờu vấn đề - Hoạt động nhúm.
Iv Tiến trình lên lớp:
1.ổn định: Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ.
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: ? Lên bảng viết dạng tổng quát của các
tính chất phép cộng phân số?
Chữa bài tập 56a/SGK - 31:
HS2: Chữa bài tập 56b,c/SGK- 31:
- Cho hai hs nhận xột.
*GV: Nhận xét và đánh giá chung
3 Bài mới:
GV cho hs đọc bài tập 52/SGK-29
HS suy nghĩ, lên bảng điền
⇒ HS hoạt động nhóm theo bàn
Cho 3 học sinh ủoùc kết quả gv ghi
Đại diện nhóm lên bảng sửa sai
GV đa ra hình 9 (bài tập 53/SGK)
? Xác định phân số của các “viên gạch” còn
trống ta làm nh thế nào?
HS: Dựa vào quy tắc: a = b + c
Bài tập 56/SGK - 31:
0 4
1 4 1
8
3 8
5 4
1 8
3 8
5 4
1 C
7
5 7
5 0
7
5 3
2 3
2 3
2 7
5 3
2 B
0 1 0
1 11
6 11
5 1
11
6 11
5 A
= +
−
=
+ − +
−
=
− +
− +
=
= +
=
+
+ −
=
+ − +
=
= +
=
+
− + −
=
− + +
−
=
BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài tập 52/SGK - 29:
27
3 5
5 14
4 3
2 5
27
4 23
7 10
2 7
2 3
23
8 5
Bài tập 53/SGK-30
17 6
Trang 8⇒ HS hoạt động nhóm theo bàn.
Một vài học sinh lên bảng báo cáo kết quả
GV đa ra bài tập 54/SGK- 30
HS hoạt động nhóm (4phút)
Các nhóm đổi chéo bài, kiểm tra lẫn nhau
Đại diện nhóm lên bảng sửa sai
Bài tập 55/SGK - 30:
- HS hoạt động nhóm theo bàn
Các nhóm đổi chéo bài, kiểm tra lẫn nhau
Đại diện nhóm lên bảng sửa sai
*GV: Nhận xét
4.Củng cố:
Cuỷng coỏ tửứng phaàn
5 Hớng dẫn về nhà:
- Ôn lại các tính chất của phép cộng hai
phân số
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 55/SGK - 30
17
6
0
17
6
17
2
17
4
17
4
−
17 4
17
1
17
1
17
3
17
7
−
17
11
Bài tập 54/SGK - 30:
b, c đúng a, d sai Sửa lại:
a, 3 1 2
5 5 5
− + = −
d, 2 2
− +
− =
2 2
3 5
− + − = 10 6 16
15 15 15
− + − = −
Baứi taọp 55 /SGK- 30 :
+
2
1
−
36
1
18
11
− 2
1
− - 1
18
1
36
17
−
9
10
− 18
1
9
10
12
7
18
1
− 36
1
36
17
−
12
7
18
1
12
7
− 18
11
−
9
10
−
18
1
−
12
7
−
9
11
−
V RÚT KINH NGHIỆM :
- Nội dung :………
- Phương phỏp :………
- Học sinh :………
Trang 9Tiết: 83 Phép trừ phân số.
I Mục tiêu
1 Kiến thức :Hoùc sinh hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ hai soỏ ủoỏi nhau
Hieồu vaứ vaọn duùng ủửụùc qui taộc trửứ phaõn soỏ
2 Kĩ năng :Coự kyỷ naờng tỡm soỏ ủoỏi cuỷa moọt soỏ vaứ kyừ naờng thửùc hieọn pheựp trửứ phaõn
soỏ Hieồu roừ moỏi quan heọ giửừa pheựp coọng vaứ pheựp trửứ phaõn soỏ
3 Thái độ :Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và nghiêm túc trong học tập.
II Chuẩn bị:
GV: Giỏo ỏn - SGK - Thước
HS : Bảng nhúm – Dụng cụ học tập.
III PH ƯƠNG PHÁP: Đàm thoại – Nờu vấn đề - Hoạt động nhúm
Iv Tiến trình lên lớp:
1.ổn định: Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ.
2.Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc cộng phân số áp dụng cho
biết giá trị của tổng
72
17 6
7 +
− là:A
6
4
−
B
72
67
− C - 1 ; D
72
85
72 101
- Cho hai hs nhận xột.
*GV: Nhận xét và đánh giá chung
3 Bài mới:
HS lên bảng thực hiện ?1
GV: Ta có 0
5
3 5
3 + − = , ta nói
5
3
− là số đối
của
5
3, ta cũng nói
5
3 là số đối của
5
3
− .
? Vậy hai số
5
3
− và
5
3 có quan hệ nh thế nào với nhau?
HS trả lời và làm ?2 tại chỗ
? Hãy tìm số đối của phân số
b
a?
? Khi nào hai phân số là đối nhau?
HS trả lời và đọc định nghĩa SGK
? Hãy tìm số đối của phân số
b
a
− ? GV: giới thiệu kí hiệu SGK
HS: so sánh các phân số
b
a b
a b
a
−
−
− ; ;
? Hai số đối nhau có vị trí nh thế nào trên
1 Số đối:
?1.
−
?2
5
3 laứ soỏ ủoỏi cuỷa phaõn soỏ
5
3
− ;
hai phaõn soỏ 35 vaứ −53 laứ hai soỏ ủoỏi nhau ẹũnh nghúa : Hai soỏ goùi laứ ủoỏi nhau neỏu toồng cuỷa chuựng baống 0
- Số đối của phân số
b
a kí hiệu là
b
a
−
ta có: = 0
− +
b
a b
a
;
b
a b
a b
a
−
=
−
=
−
2 Phép trừ phân số:
?3.
Trang 10trục số?
HS làm nhóm ?3
GV kiểm tra 1 nhóm trớc lớp - nhận xét
GV khái quát:
9
2 3
1 9
2 3
1− = +−
? Qua bài tập trên có thể phát biểu quy tắc
trừ phân số nh thế nào?
HS đọc quy tắc sgk/
GV nhấn: biến đổi phép trừ thành phép
cộng với số đối của số trừ
HS làm một số vd vận dụng tại chỗ
GV: Ta có
28
15 4
1 7
2
=
−
7
2 4
1 28
15 +− =
? Vậy tơng tự hiệu hai phân số
d
c b
a− là số
nh thế nào?
HS trả lời và đọc nhận xét sgk
GV: Phép trừ hai phân số là phép toán
ng-ợc của phép cộng phân số
4.Củng cố:
HS làm ?4 cá nhân thực hiện tại chỗ
GV lu ý hs chuyển phép trừ thành phép
cộng với số đối của số trừ
5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
Baứi taọp veà nhaứ 58,59, 60 ; 61 vaứ 62
SGK
HDBT58,59,60 SGK.
−
+
=
−
=
− +
=
−
+
=
− +
=
− +
=
−
9
2 3
1 9
2 3
1 : Vaọy
9
1 9
) 2 (
3 9
2 3
1
9
1 9
) 2 (
3 9
2 3
1 9
2 3 1
Quy tắc: SGK/ 32.
− +
=
−
d
c b
a d
c b
a
Vớ duù :
72 41 = 72+ 41 = 828+7 = 2815
−
−
Nhaọn xeựt : Ta coự
b
a 0 b a
d
c d
c b
a d
c d
c b
a d
c d
c b a
= +
=
− + +
= +
− +
= +
−
Vaọy coự theồ noựi hieọu ba−dc laứ moọt soỏ maứ coọng vụựi dc thỡ ủửụùc ba Nhử vaọy pheựp trửứ (phaõn soỏ) laứ pheựp toaựn ngửụùc cuỷa pheựp coọng (phaõn soỏ)
?4.
10
11 2
1 5
3 2
1 5
3−− = + = ;
21
22 3
1 7
5 3
1 7
5 3
1 7
5− = − + − = − +− = −
15
7 4
3 5
2 4
3 5
2− − = − + =
Trang 11I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Củng cố kiên thức phép trừ phân số.
Hieồu roừ moỏi quan heọ giửừa pheựp coọng vaứ pheựp trửứ phaõn soỏ
2 Kĩ năng :Reứn kyỷ naờng tỡm soỏ ủoỏi cuỷa moọt soỏ vaứ kyừ naờng thửùc hieọn pheựp trửứ p soỏ
3 Thái độ :Thực hiện chính xác khi thực hiện phép trừ phân số và nghiêm tuc trong
giờ học
II Chuẩn bị:
GV: Giỏo ỏn - SGK - Thước
HS : Bảng nhúm – Dụng cụ học tập.
III PH ƯƠNG PHÁP: Đàm thoại – Nờu vấn đề - Hoạt động nhúm.
Iv Tiến trình lên lớp:
1.ổn định: Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ.
2.Kiểm tra bài cũ:
GV cho 2 hs giải bài tập 60/SGK-33
⇒ Cho 2 học sinh nhận xột
*GV: Nhận xét và đánh giá chung
3.Bài mới:
Baứi taọp 63 / 34 :(P ĐHSY)
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 63/34
theo nhóm
*HS: Học sinh 1, 2 lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 64/34
theo nhóm
Học sinh 3, 4 lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 65/34
*Học sinh 5 giải bt 65
- Cho hai hs nhận xột kết quả
*GV: Nhận xét
I S
ỬA BÀI TẬP CŨ:
Baứi taọp 60 / 33
a) b)
4
5 4
3 2 x
4
3 2
1 x 2
1 4
3 x
=
+
=
+
=
=
−
12
13 x
12
13 12
10 4 7 x
6
5 3
1 12
7 x
3
1 12
7 x 6 5
−
=
= +
−
=
−
+
− +
=
−
− +
=
−
−
II LUY ỆN BÀI TẬP MỚI:
Baứi taọp 63 / 34 :
a)
3
2 12
9 12
1 + − = − b)
5
2 15
11 3
1
= +
−
c)
20
1 5
1 4
1− = d) 0
13
8 13
8−− =
−
Baứi taọp 64 / 34 :
Hoaứn thaứnh pheựp tớnh :
21
5 3
2 21
19 ) d 14
3 7
4 14
11 )
c
15
7 15
2 3
1 ) b 9
1 3
2 9
7 ) a
=
−
−
=
−
−
−
=
−
−
=
−
Bài tập 65/34.