+ Điền số bút và số vở có thể chia ở từng cách chia không được dư bút bi hay vở + nhận xét để tìm cách chia nào thực hiện được.[r]
Trang 1Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: Số học 6
-Trang 1
Tuần (Tiết PPCT: 30) LUYỆN TẬP
I. Mục Tiêu:
- Ôn tập cho HS cách tìm ước, bội, ước chung, bội chung
- Củng cố cho HS cách viết các phần tử của một tập hợp, giao của hai tập hợp
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác khi giải toán
II. Chuẩn Bị:
- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước thẳngï, bảng phụ bài 138/54
- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng
III. Tiến Trình Bài Dạy:
1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (15’)
Câu 1: Thế nào là ước chung của hai hay nhiều số?
Áp dụng: tìm Ư(6) , Ư(9) , ƯC(6,9) (Đáp án: Ư(6) = 1;2;3;6, Ư(9) = 1,3,9 , ƯC(6,9) = 1;3 )
Câu 2: + Tìm Ư(7) , Ư(8) , ƯC(7,8) (Đáp án: Ư(7) = 1;7 , Ư(8) = 1;2;4;8, ƯC(7,8) = )1
+ Tìm Ư(4), Ư(6), Ư(8), ƯC(4,6,8) (Đáp án: Ư(4) = 1;2;4 Ư(6) = 1;2;3;6,
Ư(8) = 1;2;4;8, ƯC(4,6,8) = 1;2 )
2 Tổ chức luyện tập:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tóm tắt nội dung ghi bảng
GV: Gọi 1 HS nêu lại cách tìm
bội của một số a?
GV: Gọi 2 HS:
+ Viết các phần tử tập hợp A
+ Viết các phần tử tập hợp B
Lưu ý:
+ tập hợp A chỉ lấy B(6) < 40
+ tập hợp B chỉ lấy B(9) < 40
GV: Thế nào là giao của 2 tập
hợp A và B?
cho HS giải câu a
GV: cho HS quan sát các tập
hợp A, B, M rồi nhận xét giải
câu b
GV: Chia lớp thành 3 nhóm
giải bài 137/53
GV: Hướng dẫn:
+ tìm các phần tử của tập hợp
A, B
+ Sau đó tìm A B = ?
Lưu ý: câu c có 3 cách trả lời
HS: lấy a nhân với các số 1; 2; 3; 4; 5; HS: lên bảng tìm HS: Nghe giảng
HS: là các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B HS: giải
HS: quan sát, suy nghĩ giải
HS: chia nhóm giải
Bài 136/53:
A = 0;6;12;18;24;30;36
B = 0;9;18;27;36
a) các phần tử của tập hợp M là:
M = 0;18;36
b) M A ; M B
Bài 137/53:
a) AB Cam,chanh
b) A B là tập hợp các học sinh vừa giỏi văn vừa giỏi toán
c) có 3 cách:
C1: A B là tập hợp B C2: A B là tập hợp các số 10
C3: A B là tập hợp các số có chữ số tận cùng bằng 0
Lop4.com
Trang 2Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: Số học 6
-Trang 2
GV: gọi 3 HS giải 3 câu a, b, c HS: lên bảng giải Các
hs khác làm vào vở
d) A B =
BT172 ( trang 23 – SBT):
a) A B = { mèo } b) A B = { 1 ; 4 } c) A B =
IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (5’)
GV: cho HS giải bài 138/54
Hướng dẫn: có 24 bút bi , có 32 quyển vở.
+ Điền số bút và số vở có thể chia ở từng cách chia (không được dư bút bi hay vở) + nhận xét để tìm cách chia nào thực hiện được
Đáp án:
Cách chia Số phần thưởng Số bút ở mỗi phần thưởng Số vở ở mỗi phần
thưởng
Vậy cách chia a và c thực hiện được
V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (3’)
- Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải
- Xem trước bài mới: “Ước chung lớn nhất”
Chuẩn bị:
+ Cách tìm ước của một số + Tìm Ư(12) , Ư(30) , ƯC(12,30) Tìm số lớn nhất trong ƯC(12,30)
Lop4.com