1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ga so hoc 6 tuan 30

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ga số học 6
Tác giả Ngọc Văn Thọ
Trường học Trường THCS Phúc Thắng
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012 – 2013
Thành phố Phúc Thắng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn 16/03/2013 Trường THCS Phúc Thắng GA Số học 6 Năm 2012 – 2013 GV Ngọc Văn Thọ Ngày soạn 16/03/2013 Ngày dạy 18/03/2013 Tiết 85 LUYỆN TẬP A MỤC TIÊU Kiến thức Kĩ năng HS có kĩ năng tìm số đối[.]

Trang 1

Ngày soạn: 16/03/2013

Ngày dạy: 18/03/2013

Tiết 85

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Kiến thức:

- Kĩ năng: HS có kĩ năng tìm số đối của một số, có kĩ năng thực hiên phép tính phân số

- Thái độ: Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 63,64,66,67 tr.34 SGK

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động I: KIỂM TRA (10 phút)

- HS1: Phát biểu định nghĩa hai số

đối nhau Kí hiệu Chữa bài 59

(a,c,d)

- HS2: Phát biểu quy tắc phép trừ

phân số Viết công thức tổng quát

Chữa bài 59 (b,e,g)

HS1: Bài 59:

a) c)

HS2: Bài 59 (b, e, g)

b) e) g)

Hoạt động II: LUYỆN TẬP (26 ph)

- GV đưa bảng phụ ghi bài tập 63

<34 SGK>

- Muốn tìm số hạng chưa biết của

một tổng ta làm thế nào ?

- Trong phép trừ muốn tìm số trừ

ta làm như thế nào ?

Bài 63

a) b) c) d) Bài 64

Trang 2

- Yêu cầu làm tiếp bài 64 (c,d).

Bài 65

GV đưa đầu bài lên bảng phụ

- Muốn biết Bình có đủ thời gian

để xem hết phim hay không ta làm

thế nào ?

- Yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm bài tập 66 <34 SGK>

(Phiếu học tập )

- Yêu cầu làm bài 67: HS lên bảng

làm

- Gọi hai HS lên bảng làm bài 68

(a,d) <35 SGK>

c)

Bài 65

HS đọc và tóm tắt đầu bài

Số thời gian Bình có là:

21 giờ 30' - 19 giờ = 2 giờ 30' = giờ Tổng số giờ Bình làm các việc là :

giờ

Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian Bình làm các việc là:

(giờ)

Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết phim

Bài 67

=

= Bài 68

a)

= d)

=

Hoạt động III: CỦNG CỐ (7 ph)

1) Thế nào là hai số đối nhau ?

2) Nêu quy tắc phép trừ phân số HS phát biểu định nghĩa số đối vàquy tắc trừ phân số

Trang 3

3) Cho x =

Hãy chọn kết quả đúng trong các kết

quả sau: x = ; x = 1 ; x =

3) Kết quả đúng : x = 1

Hoạt động IV: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

- Nắm vững thế nào là số đối của một phân số

- Thuộc và biết vận dụng quy tắc trừ phân số

Khi thực hiện phép tính chú ý tránh nhầm dấu

- Làm bài tập: 68 (b.c) <35 SGK> ; 78, 79, 80, 82 <15 SBT>

_

Ngày soạn: 16/03/2013

Ngày dạy: 20/03/2013

Tiết 86

§9 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS biết vận dụng được quy tắc nhân phân số

- Kĩ năng: Có kĩ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết

- Thái độ: Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- Giáo viên : Bảng phụ

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động I : KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phút)

- GV phát biểu quy tắc trừ phân

số ?

Viết dạng tổng quát

- Chữa bài 68 <b,c> tr.35 SBT

- GV cho HS nhận xét bài trên

bảng đánh giá, cho điểm

Một HS lên bảng viết TQ, trả lời quy tắc

Chữa bài 68 <35>

b) c)

=

Hoạt động II: QUY TẮC (18 ph)

- Nêu quy tắc nhân phân số đã

Trang 4

học ?

Ví dụ: Tính

- Yêu cầu HS làm ?1

- GV: Quy tắc trên vẫn đúng với

các phân số có tử và mẫu là các số

nguyên

- Yêu cầu HS đọc tổng quát và

công thức tổng quát <36 SGK>

CTTQ:

(Với a,b,c,d  Z, b,d  0)

Ví dụ: a)

b)

Gọi HS làm, lưu ý rút gọn trước khi

nhân

- Yêu cầu HS làm ?2

Cho HS hoạt động theo nhóm ?3

- GV kiểm tra bài làm của vài

nhóm

HS:

Hai HS lên bảng làm bài tập

a) HS2: b)

Cả lớp làm ?2

Hai HS lên bảng làm ?2

HS1: a) HS2:

b)

?3 HS hoạt động theo nhóm

a)

= b)

=

Hoạt động III: NHẬN XÉT (7 ph)

Trang 5

- Cho HS đọc nhận xét SGK nêu

tổng quát

- Cho HS làm ?4 , cả lớp làm vào

vở, 3 HS lên bảng làm

SGK

TQ: a (a,b,c  Z ; c  0)

?4

a) (-2)

HS2: b)

HS3: c)

Hoạt động IV: CỦNG CỐ (13 ph)

- Tổ chức trò chơi tiếp sức

Bài 69 SGK (36)

2 đội: Mỗi đội 6 người

Bài 70

- Yêu cầu HS đọc đề bài SGK và

tìm cách viết khác

Bài 69

a) b) = c)

d) e) (-5)

g) Bài 70

Hoạt động V: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số

- Làm bài tập: 71, 72 <34 SGK>

Ngày soạn: 16/03/2013

Ngày dạy: 22/03/2013

Tiết 87

Trang 6

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN

PHÂN SỐ

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí, nhất là khi nhân nhiều phân số

- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 73, 74, 75 <38 SGK>

- Học sinh : Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động I : KIỂM TRA BÀI CŨ (7 phút)

HS1: Chữa bài 84 <17 SBT>

- Yêu cầu phát biểu tính chất cơ bản

của phép nhân số nguyên số

nguyên

- 1 HS chữa bài 84

- Nêu tính chất, tổng quát

Hoạt động II: CÁC TÍNH CHẤT (7 ph)

- GV cho HS đọc SGK <37> sau đó

gọi HS phát biểu bằng lời các tính

chất đó, GV ghi dạng tổng quát lên

bảng

- Tính chất giao hoán:

(a,b,c,d  Z ; b,d  0)

- Tính chất kết hợp:

(b,d,q  0)

- Nhân với số 1:

- Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:

HS: - Nhân nhiều số

- Tính nhanh hợp lý

Trang 7

Tính chất của phép nhân được áp

dụng trong những dạng bài toán nào

?

Hoạt động III: ÁP DỤNG (11 ph)

- GV cho HS đọc ví dụ SGK <38>,

cho HS làm ?2 - HS đọc ví dụ SGK.?2

A =

A =

B =

B =

B =

Hoạt động IV: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (17 ph)

- GV đưa bảng phụ bài 73 <38

SGK>

- Yêu cầu HS chọn kết quả đúng

Bài 75 <39>

GV đưa bảng phụ, yêu cầu HS đứng

tại chỗ trả lời

- Câu hai đúng

Bài 75

Bài 75 <39>

GV cho HS làm phiếu học tập

Lưu ý HS áp dụng tính chất giao

hoán của phép nhân để tính nhanh

Bài 76 (a)

Muốn tính hợp lí bài tập đã cho,

phải làm thế nào?

- Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất

cơ bản của phép nhân phân số

Bài 76 (a)

A =

A =

A =

Trang 8

Hoạt động V: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3 ph)

- Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân phân số vào giải bài tập

- Làm bài tập 76 (b,c), 77 <SGK 39> 89,90,91,92 <18 SBT>

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:24

w