1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 1 tiết (Phụ đạo)

4 134 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Thấm Chảo Buổi Học Kỳ II
Trường học Trường THPT Ngễ Mây
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY ĐỀ KIỂM TRA HỌC THÊM CHÉO BUỔI HỌC KỲ II.. b Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.. Tính diện tích tam giác ABC b.. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC c

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY ĐỀ KIỂM TRA HỌC THÊM CHÉO BUỔI HỌC KỲ II LẦN I

TỔ TOÁN – TIN MÔN : TOÁN KHỐI 10 BAN CƠ BAN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 1

Câu 1: (3 điểm) Giải các bất phương trình sau :

x − −x + ≤ x +

b) >

+

2 1 1

xx − ≥

Câu 2: (2 điểm) Cho phương trình : x + 2(m+1)x+ 9 m- 5 = 02 Tìm các giá trị của tham số m

để phương trình có:

a) Hai nghiệm phân biệt

b) Hai nghiệm trái dấu

Câu 3: (2 điểm ) Cho hàm số:

2 2

y =

1

x

x

a) Tìm tập xác định của hàm số.

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

Câu 4: ( 3 điểm) Cho tam giác ABC có c = 35 cm; b = 20 cm, góc A bằng 600.

a Tính diện tích tam giác ABC

b Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC.

………… Hết……….

TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY ĐỀ KIỂM TRA HỌC THÊM CHÉO BUỔI HỌC KỲ II LẦN I

TỔ TOÁN – TIN MÔN : TOÁN KHỐI 10 BAN CƠ BAN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 2 Câu 1: (3 điểm ) Giải các bất phương trình sau :

a) 1 3 3 1

x − −x + ≥ x +

b) 1 2

1

x <

− c) x2−2x − ≤15 0

Câu 2: (2 điểm ) Cho phương trình: 2x + 2(m+1)x m 3 = 02 − + Tìm các giá trị của tham số m

để phương trình có:

a) Hai nghiệm phân biệt

b) Hai nghiệm dương

Câu 3: (2 điểm ) Cho hàm số:

2 2

5

y = 4

x x

a) Tìm tập xác định của hàm số.

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

Câu 4: ( 3 điểm) Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 3 cm; AC = 7 cm; BC = 8 cm

a Tính diện tích tam giác ABC

b Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

c Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC

………… Hết……….

Trang 2

-+

-+

-+

0

0 0

+ f(x)

1-x 1+x x

+ f(x)

x

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

1 (3đ)

a) 2 1 1 3 1

x − −x + ≤ x +

13 7

x x

⇔ ≥ −

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là 13

7

x ≥ −

0,25

0,25 0,25 0,25

b) >

+

2 1 1

x

1

1

x x

+

Đặt f x( ) 1 x1

x

= +

Bảng xét dấu f x( )

Dựa vào bảng xét dấu, ta được nghiệm của bất phương trình đã cho là

-1 < x < 1

0,25

0,5

0,25

c) 2

xx − ≥

f x =xx

1 f(x)=0

7

x x

= −

⇔  =

Bảng xét dấu f(x)

Dựa vào bảng xét dấu, ta được nghiệm của bất phương trình đã cho là

x ≤ −1 hoÆc x 7≥

0,25

0,5 0,25

Câu 2

(2đ)

2

x + 2(m+1)x+ 9 m- 5 = 0

a/ Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

Trang 3

( ) ( )

∆ >

⇔ − + >

<

⇔  >

2

2

' 0

1 6

m m

Vậy khi m∈ −∞ ∪( ;1) (6;+∞) thì phương trình đã cho có hai nghiệm.

b/ Pt có hai nghiệm trái dấu kck: c <0

a

⇔ 9m− <5 0

⇔ < 5

9

m

0,25

0,25 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

Câu 3

(2đ)

2 2

y =

1

x

x

a) Hàm số dã cho xác định khi 2− >

1 0

x

 < −

⇔  > 11

x x

Do đó, tập xác định của hàm số là D = −∞ − ∪ + ∞( ; 1) (1; )

0,25 0,5

0,25

b) Ta có

2

x

− +

2

2

1

1

x

Vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là 2 khi x = − 2 hoặc x = 2

0,5 0,25 0,25

Câu 4

(3 đ) a Ta có: 1

sin 2

ABC

S = bc A

35.20

=

= 175 3

b a2 = b2 + − c2 2 bcc osA 2 2 1

=20 35 2.20.35

2

=> a = 925 30,41 ≈

2

sin

a R

A

=

30,41

17.56

a R

⇒ = ≈ ≈

c SABC = 1

.

2 a AH

2 2.175 3 350 3

S AH

a

0.5 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.5

0.5

Ngày đăng: 01/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu  f x ( ) - Đề KT 1 tiết (Phụ đạo)
Bảng x ét dấu f x ( ) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w