DẤU CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC III.. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA NHỮNG GÓC ĐẶC BIỆT IV.. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA NHỮNG GÓC LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT V.. + Khai triển các hàm số lượng giác theo tg góc ch
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
LƯỢNG GIÁC 1
HÀM MŨ VÀ HÀM LOGARIT 19
CÁC BÀI TOÁN VỀ GIẢI VÀ BIỆN LUẬN 26
CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐIỀU KIỆN NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 28
CÁC BÀI TOÁN ĐIỀU KIỆN NGHIỆM CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH 30
LƯỢNG GIÁC
A - CÁC VẤN ĐỀ VỀ LÍ THUYẾT.
I ĐỊNH NGHĨA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Đường tròn lượng giác.
2 Cung lượng giác và góc lượng giác.
3 Định nghĩa các hàm số lượng giác.
II DẤU CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
III HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA NHỮNG GÓC ĐẶC BIỆT
IV HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA NHỮNG GÓC LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
V MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VI CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI LỰONG GIÁC
1 Công thức cộng.
2 Công thức góc nhân đôi
+) Công thức hạ bậc
+) Khai triển các hàm số lượng giác theo tg góc chia đôi
+) Công thức góc nhân 3
3 Công thức biến đổi tích thành tổng.
4 Công thức biến đổi tổng thành tích.
VII ĐỊNH LÍ HÀM SỐ SIN VÀ COSIN.
VIII CÁC CÔNG THỨC TRONG TAM GIÁC.
B BÀI TẬP.
DẠNG 1 CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC.
1 Tính hàm số lượng giác của cung a sau.
1) sina =
5
3
với 0 < a <
2
π
2) tga = - 2 với
2
π < a < π
3) cosa =
5
1 với -2
π < a < 0 4) sina =
3
1 với a ∈ (
2
π, π )
5) tga = 2 với a ∈ (π,
2
3π
)
2 Chứng minh các đẳng thức sau:
1) sin2x + tg2x =
x cos
1
2 - cos2x 2) tg2x - sin2x = tg2xsin2x
3)
x tg x
g
cot
x sin
x
cos
2 2
2 2
−
−
= sin2xcos2x 4)
x tg 1
) 1 x cos
1 )(
x g cot 1 (
2 2 2
+
− +
= 1
5) cosx + cos(2π/3 - x) + cos(2π/3 - x) = 0
6) sin(a + b)sin(a - b) = sin2a -sin2b = cos2b - cos2a
7)
b atg
tg
1
b tg
a
tg
2 2
2 2
−
−
= tg(a +b)tg(a - b)
Trang 28) cos3xsinx - sin3xcosx =
4
1sin4x 9)
xsinxcos
xsinxcos
+
−
=
x2cos
1
- tg2x
10)
xsin2x
2
sin
xsin2x
12) sinx - sin2x +sin3x = 4cos
2
x3cosxsin
(
2
xcosxcosx
sin
2
2 4
xtg3tgx
x3tg
3) cos(π/2 + a) + cos(2π - a) + sin(π - a) + cos(π + a)
4) 2cosa - 3cos(π + a) - 5sin(π/2 - a) + cotg(
4 Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào a.
1) A = cos4a + cos2asin2a +sin2a 2) B = cos4a - sin4a + 2sin2a
3) C = 2(sin6a + cos6a) - 3(sin4a + cos4a) 4) D =
gacot1
gacot1
−
+
-
1tga
2
−
5) E = sin4a +4cos2a + cos4a +4sin2a 6) F = cos2a + sin(300 + a)sin(300- a)
7) G = sin6a + cos6a + 3sin2acos2a 8) H =
1acosasin
1acosasin
6 6
4 4
−+
−+
9) m là mọt số cho trước, chứng minh rằng nếu: m.sin(a + b) = cos(a - b)
Trong đó a - b ≠kπ và m ≠ ±1 thì biểu thức:
A =
a2sinm1
1) Tính sin3a -cos3a biết sina -cosa = m
2) Biết sina + cosa = m hãy tính theo m giá trị của biểu thức: A =
2
atg2
agcot
a2cos1
−+
3) Biết
)bacos(
)bacos(
−
+
= q
p Tính tga.tgb
4) Biết sina + sinb = 2sin(a + b) với (a + b) ≠k2π tính tg
2
a.tg2b
6 Tính giá trị các biểu thức mà không tra bảng.
1) A = cos200cos400cos600cos800 2) B = cos
7
π
.cos7
4π
.cos7
5π
3) C = sin60.sin420.sin660.sin780
4) Với a ≠kπ chứng minh rằng: cosa.cos2a.cos4a cos2na =
asin2
a2sin1 n
1 n
+ +
, từ đó tính :
Trang 3D = cos
65
π
cos65
3π
.sin18
5π
.sin18
7π
sin18
9π
7) A = sin370.cos530 + sin1270.cos3970 8) A = tg1100 + cotg200
9) Tính sin150 và cos150 10) Tính tgx.tgy biết :
)yxcos(
)yxcos(
−
+
= 2
a.2sin1 n
1 n
+ +
5) để tính S = cosa - cos(a + x) + cos(a +2x) + +(-1)n cos(a +nx)
thì nhân 2 vế với 2cos
2
x nếu cos
15sin15
cos
15sin15
75sin75
cos
75cos75
xcos
1+
[1 +
xsin
)xcos1(2
a32sin
b) cosa.cos2a.cos4a cos2na =
asin2
a2sin1 n
1 n
+ +
5 Tính: A = cos20o.cos40o.cos60o 6 Tính: A = sin6o.sin42o.sin66o.sin78o
7 Tính: A = cos
7
π
cos7
4π
cos7
5π
Trang 4
8 Tính: cos
65
π
cos65
2π
cos65
4π
cos65
8π
cos65
16π
cos65
3π
sin18
5π
sin18
7π
sin18
2π
cos15
3π
cos15
π
cos24
13 Tính: 16.sin10o.sin30o.sin50o.sin70o 14 Tính: sin10o.sin20o.sin30o sin80o
15 Tính: cos9o.cos27o.cos45o.cos63o.cos81o cos99o cos117o.cos135o cos153o.cos171o
Áp dụng tính: A = sin20o.sin40o.sin80o
B = cos10o.cos20o.cos30o cos80o C = tg20o.tg40o.tg60o.tg80o
18 Chứng minh rằng :
a) sin6x + cos6
x = 8
5 + 8
3cos2x b) tgx = sin2x
x2cos
18
764
35
++
75cos75
sin
75cos75
sin
+
31
Trang 5DẠNG 2 CÁC BÀI TOÁN TRONG TAM GIÁC.
cBsin
bAsin
abcC
sin.ab2
1h.a2
1
a
a = = = = − = p(p−a)(p −b)(p−c) Trong đó: p =
2
cb
a+ +
r: bán kính đường tròn nội tiếp
ra: bán kính đường tròn ngoại tiếp góc A
+ Định lý hàm tang:
2
batg
)2
ba(tgba
−
.;
)2
cb(tg
)2
cb(tgcb
−
;
)2
ca(tg
)2
ca(tgca
−
+ Các công thức tính bán kính:
R =
Csin2
cB
sin2
bA
sin2
2
B = (p - c)tg
2C
2
C 2
B 2cos
sin.sina
2
C 2
A 2cos
sin.sinb
2
A 2
B 2cos
sin.sinc
ra = p.tg
2
A = p.tg
2
B = p.tg
2
C
2
C 2
B 2cos
cos.cosa
= B
2
C 2
A 2cos
cos.cosb
2
A 2
B 2cos
cos.cosc
+ Đường trung tuyến :
ma2 =
4
a2
c
b2 + 2 − 2 mb2 =
4
b2
c
a2 + 2 − 2 mc2 =
4
c2
Acos.bc2
+
lb =
ca2
Bcos.ac2
+
la =
ba2
Ccos.ab2
+
+ Mở rộng định lí hàm sin và cosin:
CotgA =
s4
ac
b2 + 2 − 2 CotgB =
s4
bc
a2 + 2 − 2 CotgC =
s4
cb
a2 + 2 − 2
II CÁC ĐẲNG THỨC CƠ BẢN TRONG TAM GIÁC.
1 sinA + sinB + sinC = 4cos
2
A cos2
B cos2
C
2 sin2A + sin2B + sin2C = 4sinA.sinB.sinC.
Trang 63 sin3A + sin3B + sin3C = -4cos
2
A3 cos2
B3 cos2
C3
4 sin4A + sin4B + sin4C = -4sin2A.sin2B.sin2C.
5 cosA + cosB + cosC = 1+ 4sin
2
A.4sin2
B.4sin2
C
6 cos2A + cos2B + cos2C = -1 -4cosA.cosB.cosC.
7 cos3A + cos3B + cos3C = 1 - 4sin
2
A3 sin2
B3 sin2
C3
8 cos4A + cos4B + cos4C = -1 + 4cos2A.cos2B.cos2C.
B + tg2
B tg2
C + tg2
C tg2
A = 1
13 cotg
2
A + cotg
2
B + cotg
2
C = cotg
2
A cotg
2
B cotg
2
C
14 cos2A + cos2B + cos2C = 1 - 2cosA.cosB.cosC
15 cos22A + cos22B + cos22C = 1 + 2cos2A.cos2B.cos2C
17 la =
cb2
Acos.bc2
+
= bc
2
)ap.(
p.c
18 r = p.tg
2
A tg2
B tg2
C =
2
Acos
2
Csin2
Bsina
19 R =
2
Ccos.2
Bcos.2
Acos.4
B cos2
C
ap
2
Ccos.2
Bcos
2
Asin.p
)ap.(
)cp)(
bp(
a
1 + c
1)lb +(c
1 + b
1)la = 2(cos
2
A + cos
2
B + +cos
2
C)
III CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẲNG THỨC TRONG TAM GIÁC.
1 Chứng minh rằng diện tích tam giác có thể tính theo các công thức sau:
Trang 7S =
)BAsin(
2
Bsin.Asin)
1(a2sin2B + b2sin2A) =
C = 2R2.sinA.sinB.sinC
2
B + (a - b)cotg
2
C = 0
c) (b2 - c2)cotgA + (c2 - a2)cotgB + (a2 - b2)cotgC = 0
d) 2p = (a + b)cosC + (a + c)cosB + (a + b)cosC e) sin
A
A g) b.cosB + c.cosC = a.cos(B - C)
r
1 = ah
1 + bh
1 + ch
1
3 Tam giác ABC có 2a = b + c chứng minh rằng:
a) 2sinA = sinB + sinC b) tg
2
B tg2
C = 3
1
4 Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC R, r là bán kính đường tròn ngoại
tiếp, nội tiếp của tam giác Chứng minh rằng:
a) r = 4R.cos
2
A cos2
B cos2
C b) IA.IB.IC = 4Rr2
c) cosA + cosB + cosC = 1 +
R
r
5 Các cạnh a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng Chứng minh rằng công sai
của cấp số cộng đó được xác định theo công thức sau: d =
2
3r(tg2
C
- tg2
A)
6 Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM và CN vuông góc Chứng minh
rằng: b2 + c2 = 5a2
7 Chứng minh rằng:
al2
Acos
+
bl2
Bcos
cl2
Ccos
= a
1+ b
1 + c
1
8 Chứng minh rằng các trung tuyến Â' và BB' vuông góc với nhau khi: cotgC =
m
≠ 1 chứng minh rằng : 2cotgA = cotgB + cotgC
10 Cho tam giác ABC và AM là trung tuyến gọi α = AMB Chứng minh rằng:a) cotgα =
s4
c
b2 − 2 b) cotgα = cotgC - cotgB c) cotgα =
CsinBsin2
)cBsin(
12 Tam giác có 3 cạnh lần lượt là: (x2 +2); (x2 - 2x +2);
(x2 + 2x + 2) Với giá trị nào của x(dương) thì tam giác đó tồn tại
13 Cho ma = c Chứng minh rằng:
Trang 8a) bcosC = 3cosB b) tgB = 3tgC c) sinA = 2sin(B - C).
14 Gọi H là trực tâm tam giác ABC H chia đường cao xuất phất từ A theo tỉ số k
cho trước Chứng minh rằng :
a) tgB.tgC = 1 + k b) tgB + tgC = ktgA c) cos(B - C) = ( 1 +
k
2)cosA
15 Cho tam giác ABC có các cạnh a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng Chứng
minh rằng : cotg
2
A cotg2
C = 3
16 Tam giác ABC thỏa mãn điều kiện: tgA.tgB = 6;
tgC
tgA
=3 Chứng tỏ rằng: tgA, tgB, tgC theo thứ tự đó lập 1 cấp số cộng
17 Tam giác ABC có cotg
2
A, cotg
2
B, cotg
2
C theo thứ tự lập một cấp số cộng Chứng minh rằng : a, b, c theo thứ tự cũng lập một cấp số cộng
18 Tam giác ABC có: cotgA, cotgB, cotgC hteo thứ tự lập một cấp số cộng Chứng
minh rằng a2, b2, c2 theo thứ tự đó cũng lập một cấp số cộng
19 Cho tam giác ABC thỏa mãn: 2tgA = tgB + tgC Chứng minh rằng
a) tgB.tgC = 3 b) cos(B- C) = 2cosA
IV - NHẬN DẠNG TAM GIÁC CÂN.
A Chứng minh rằng tam giác cân khi và chỉ khi:
cos
BsinA
BcosA
2 2
2 2
+
=+
+
5
Csin
Bsin.Asin22
Cg
2
Acos.2
Bsin2
Bcos.2
C
ca4
ca2B
sin
Bcos1
−
+
=+
9 a2sin2B +b2sin2A=c2cotg
Bsin2
Bcos.2
A 3 = 3 12 a = 2b.cosC Chứng minh ∆ ABC cân tại A
B.Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu :
1
tgC
tgBC
sin
Bsin
)CBcos(
1.2b
)cb
a
c
b −
V NHẬN DẠNG TAM GIÁC VUÔNG.
A Chứng minh điều kiện cần và đủ để tam giác vuông là:
1 cos2a + cos2B + cos2C = -1 2 tg2A + tg2B + tg2C = 0
3 sinA + sinB + sinC = 1 + cosA + cosB + cosC
B Chứng minh tam giác vuông khi:
1
Csin.Bsin
aC
cos
cB
cos
b
=+ 2 cotg
2
B = bc
a +
Trang 93 (c b)
bc
agAcotA
Asin
)CBcos(
=
−+
−
AcosB
sin
BcosA
a2
c
a −
9 cos
a2
ac2
10 tg
ac
ac2
1B
cos
1
CsinBsin
=+
+
14 1 + cotg(450 - B) =
gAcot1
2
−
15 sin4C + 2sin4A + 2sin4B = 2sin2C(sin2A + sin2B)
16 3(cosB + 2sinC) + 4(sinB + 2cosC) = 15
17 (ĐHCĐ - 99) cos2A + cos2B + cos2C + 1 = 0
C Tam giác ABC có đặc điểm gì khi thỏa mãn các điều kiện sau.
1 sin3A + sin3B + sin3C = 0 2 sin4A + sin4B + sin4C = 0
3 sin5A + sin5B + sin5C + sin2A + sin2B = 4sinA.sinB
4 a3 = b3 + c3 5 c = Ccos2B + Bsin2B 6 (1+cotgA)(1 + cotgB) = 2
7 sin2A + sin2B =5sin2C 8
al
1c
1b
1 + =
9 sin2A + sin2B + sin2C ≤ 2 10 cos2A + cos2B + cos2C ≤ 1
11 Chứng minh nếu trong tam giác ABC có:
C thì tg
2
B tg2
C = 2
C = lb c2
a4
l
15 Cho tam giác vuông ABC tại A Gọi I là góc giữa đường cao và đường trung
tuyến ứng với cạnh huyền Chứng minh rằng: tg
2
I = tg
17 (ĐHBK - 99) Cho A, B, C là 3 góc nhọn của một tam giác Chứng minh rằng
điều kiện cần và đủ để tam giác ABC đều là có hệ thức
(cotgA cotgB cotgC) 3
Csin
1Bsin
1a
sin
1
=+
+
−+
+
18 (ĐHSP II - A99) Cho tam giác ABC với 3 góc đều nhọn Chứng minh rằng:
(sinA)2sinB + (sinB)2sinC + (sinC)2sinA > 2
Bất đẳng thức trên có đúng không nếu tam giác ABC vuông, vì sao?
VI BẤT ĐẲNG THỨC TRONG TAM GIÁC.
A CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN.
Trang 10a Hàm lồi lõm.
2
yx(f2
)x(f)x(
f 1 + 2 ≤ + ∀x, y ∈ R
2
yx(f2
)x(f)x(
Ứng dụng 1: Xét hàm số y = sinx có y" = -sinx Nếu x ∈ [0, π]
2 1 < sin
2
A + sin
2
B + sin
2
C
≤
23
3 1 < cosA + cosB + cosC ≤
2
3
4 Sin2A + Sin2B + Sin2C ≥
49
5 2 < cos2
2
A + cos2
2
B + cos2
2
B + sin2
2
C < 1
7 sin
2
A
sin2
B sin2
9 cosA.cosB.cosC ≤ 81 10 cos
2
A cos2
B cos2
C
≤
3
33
11 1 + cosA.cosB.cosC ≥ 3 sinA.sinB.sinC 12
Acos
1 +
Bcos
1 +
Ccos
1 ≥ 6
1 +
2
Csin
1
≥ 6 14
CsinBsinAsin
Csin.Bsin.Asin.2
1) + (1 +
Bsin
1) + (1 +
Csin
1) ≥ 5 +
9
326
16 (1+
Asin
1).(1+
Bsin
1).(1+
Csin
1).(1 +
Acos
1)(1+
Bcos
1)(1+
ccos
1) ≥ 135 + 78 3
17 tg
2
A
+ tg2
B + tg2
C
≥ 3 18 tg2
2
A + tg2
2
B + tg2
2
C ≥ 1
19 tgA + tgB + tgC ≥ 3 3 Với ∆ABC nhọn
20 tg2A + tg2A + tg2A ≥ 9 Với ∆ABC nhọn 21 tg
2
A tg2
B tg2
C ≥ 331
22 cos3A + cos3A + cos3A ≤
4
9 + 4
1(cos3A + cos3B + cos3C)
23 36r2≤ ab + bc + ca ≤ 9R2 24 (a + b + c)(ha + hb + hc) ≥ 18S
25 ha + hb + hc ≥ 9r (
r
1 = ah
1 + bh
1 + ch
1
) 26 (a + b - c)(b + c - a)(c + a - b) ≤ abc
27 a2(b + c - a) + b2(a + c - b) + c2(a + b - c) ≤ 3abc
28 a(b2 + c2 - a2) + b(a2 + c2 - b2) + c2(a2 + b2 - c2) ≤ 3abc
29 a(b - c)2 + b(c - a)2 + c(a - b)2 + 4abc ≥ a3 + b3 + c3
bc + blac
≤ 6R
Trang 111 + cr
1 ≥ 33
2
abc)cba(
R4
++ 32
2 a
m + m + 2b m ≥ 2c
3s
33 tg
2
A
+ tg2
B + tg2
C + cotg
2
A + cotg
2
B + cotg
2
C ≥ 4 3
34 a4 + b4 + c4 ≥ 16S2 35 a2 + b2 + c2 ≥ 4S 3 36 a2b2 + b2c2 + c2a2 ≥ 16S2.Chứng minh ∆ABC đều khi thỏa mãn các điều kiện sau:
a
Ccos.cBcosbA
cos
a
++
++
= R9
p2
−+
Ccosb2
a
aacb
acb
4
2 3 3 3
cba
cba
cbaa
4
1Ccos.Bcos
3 3 3 2
7 A, B, C là nghiệm của phương trình: tgx - tg
2
x = 3
32
8 2(acosA + bcosB + c.cosC) = a + b + c
9 sinA + sinB + sinC = sin2A + sin2B + sin2C.
10 cosA + cosB + cos2C + cos2A + cos2b + cos2C = 0
11 cotg2A + cotg2B + cotg2C = 1 12
cba
Ccos.cBcosbAcosa
++
++
= 21
13
CsinBsinA
sin
CcosBcosA
cos
++
++
= 3.cotgA.cotgB.cotgC Với ∆ABC nhọn <TBS>
≥+
Ccos2BcosAcos
Csin2BsinAsin
15 3tg2A + tg2B + tg2C = tg2A tg2B tg2C
16
Asin
1
2 +
Bsin
1
2 +
Csin
1
2 =
2
Csin2
Bsin2
Asin2
1
17 cotg
2
A + cotg
2
B + cotg
2
C = tgA + tgB + tgC
18 Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn: cotg
2
A + cotg
2
B cotg
2
C = 9 Chứng minh tam giấc ABC là tam giác đều
19 (ĐH Dược - 99) Cho tam giác ABC thỏa mãn:
2
1c
ba
Ccos.cBcos.bAcos.a
=+
+
++
(A, B, C là các góc của tam giác a = BC, b = CA, c = AB)
Chứng minh tamgiác ABC là tam giác đều
20 (HVKTQS - 99) Chứng minh để tam giác đều, điều kiện cần và đủ là:
p + R = (2 + 3 3 ).r
21 (ĐH Thủy Lợi - 99) Cho tam giác ABC thỏa mãn:
2cosA.sinB.sinC + 3 (sinA + cosB + cosC) =
417 Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? Chứng minh
Trang 1222 (ĐHNT - 99) Các góc của tam giác ABC thỏa mãn:
cotgA + cotgB + cotgC = tg
2
A + tg2
B + tg2
C Chứng minh tam giác ABC đều
23 (HVKKTMM - 99) CM rằng nếu tam giác ABC có 3 góc thỏa mãn điều kiện:
sinA + sinB + sinC =sin2A + sin2B + sin2C thì tam giác ABC là tam giác đều
24 (Sỹ Quan - 99) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thỏa mãn điều kiện:
3 3 3 a3
cba
cba
25 (ĐHAN - 99) Tam giác nhọn ABC có các góc thỏa mãn:
2
Csin
12
Bsin
12
Asin
1C
cos
1B
cos
1A
cos
Chứng minh ∆ABC là tam giác đều
26 (CĐSP Bắc Ninh - 99) Chứng minh nếu tam giác ABC thỏa mãn điều kiện:
sin2A + sin2B + sin2C thì tam giác ABC đều
27 ĐHSPHN - A - 01Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thỏa mãn:
Ccos.Bcos.Acos.2
1C
2sin
1B
2sin
1A
2
sin
1
2 2
Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều
28 ĐHSPHN - B – 01 Tính các góc của tam giác ABC nếu các góc A, B, C của
tam giác đó thỏa mãn hệ thức: cos2A + 3 (cos2B + cos2C) +
2
5 = 0
29 ĐHSP VINH - D – 01
Cho tam giác ABC thỏa mãn: sin(A + B).cos(A - B) = 2sinA.sinB
Chứng minh rằng tam giác ABC vuông
30 ĐHBK - A – 01 Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn bán kính bằng 1
Gọi ma, mb, mc lần lượt là độ dài các đường trung tuyến kẻ từ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều khi và chỉ khi:
3m
Csinm
Bsinm
A
sin
c b
a
=+
+
31 ĐH MỎ - 01 Chứng minh rằng không tồn tại tam giác mà cả 3 góc trong của nó
2
1xsin7)(
1xcos4
DẠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.
I CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.
1 Phương trình lượng giác cơ bản.
a) sinx = m
+) Nếu m >1 hoặc m < -1 thì phương trình vô nghiệm
+) Nếu -1 ≤ m ≤ 1 đặt m = sinα khi đó phương trình đã cho có hai họ nghiệm:
π+α
−
π
=
π+
α
=
2nx
2kx
.(k, n∈ Z)+) Chú ý: Các trường hợp đặc biệt: m = 0, 1, -1
• Các giá trị đặc biệt: m = ±
2
1, ±
2
2, ±
2
3
• Sau khi giải phải biết kết hợp nghiệm trên đường tròn lượng giác
• Không được áp dụng công thức một cách máy móc Ví dụ giải : sinx = cosx
Trang 13b) cosx = m
+) Nếu m >1 hoặc m < -1 thì phương trình vô nghiệm
+) Nếu -1 ≤ m ≤ 1 đặt m = cosα khi đó phương trình đã cho có hai họ nghiệm:
π+α
−
=
π+
α
=
2nx
2kx
.(k, n ∈ Z) +) Chú ý: (giống ý a))
c) Điều kiện có nghiệm: -1 ≤
3) Giải phương trình lượng giác bằng phương pháp đặt ẩn phụ.
a) Phương trình đưa về sin b) Phương trình đưa về cos
c) Phương trình có thể đưa về tg
+) Phương trình có thể khai triển theo tg góc chia đôi
+) Phương trình đẳng cấp với sin và cos
d) Phương trình đối xứng với sin và cosin e) Phương trình đối xứng với tg và cotg
` f) Phương pháp đặt ẩn phụ trong góc
4) Giải phương trình lượng giác bằng phương pháp đánh giá.
5) Giải phương trình lượng giác bằng phương pháp đại số.
II BÀI TẬP.
1 sin3x.sin3x + cos3x.cos3x = 1 2 cosx + 3 sinx = 3
3 sinx + sin2x = 3 + sin3x 4 tgx + 3 cõtg = 1 + 3
5 3cotg2x + 2 2 sin2x = (2 + 3 2 )cosx 6 sin2x + 2sinxcosx + 2cos2x =
2
1
7 sinxcossx - 2 (sinx + cosx) = -1 8 sin2x(sinx + cosx) = ± 2
9 sin2x + 4(cosx - sinx) = 4 10
)4x(tg)
4x(tg
xcosx
π+
π
−
+
= 41
-11 sin2x + tgx = 2 12 sin2x + tgx + cos2x = 2 13
xsin
1
2 + sin2x = sinx +
xsin1
14 2(cos2x +
xcos
4
2 )= 9(cosx
-xcos
2
) +1 15.
xcos
1
2 + cotg2x +
2
5(tgx + cotgx) + 2 = 0
4
3π +
2x
) 18 sin2x + sin22x = 1
Trang 1419 sin2x + sin22x + sin23x =
22 cosx + cos2x + cos3x = 1
23 cos2x + cos22x + cos23x = 1 24 cos2x + cos22x + cos23x + cos24x =
23
25 sinx.cos2x = sin2x.cos3x
-2
1
sin5x 26 sinx(1 + cosx) = 1 + cosx + cos2x
27 sinx.sin2x.sin5x = 1 28 sin4x + (1 - sinx)4 =
32 sin3x + cos3x = 1 33 sin3x + cos7x = 1 34 sin3x + cos7x =
xcosxsin
16
6 +
35 sin3x +cos3x =
xcosxsin
14
2 - 4y +5 40 sin3x.sin3x + cos3x.cos3x = cos34x
41 sin3x.cos3x + cos3x.cos3x = a.(a =
-4
3, 8
33, 8
3)
42 2+ 3.cosx + 2 3sinx = m.(m = 1, 2) 43 cosx + 2cos2x =
6
17 + cos3x
44 2tg2x + 2 cos2x = (1 + 2 2 )sinx 45 3sin2x + cosx =
31tgx1
tgx1)
31
311(x2
sin
1
xsin
2
1
+
−++
−+
−+
−+
−
= 0 47 4cos2x + sinx.cosx + 3sin2x = 3
48 sin2x - 4 3 sinx.cosx + 5cos2x =5 49 (1- 2)sin x.cos x 1(sin x cos x) 1 0
50 sin2x(sinx - cosx) = m.(m = ± 2 ) 51 x)
6(gcot)
3x(gcot
xcosx
−ππ
+
+
= 8
7
52 cotgx - 2sinx = 1 53 sinx + cotg
4
2 = - 2(3cosx -
xcos
2
) + 15 56.sin2x +
xcos
4
2 = - (sinx + )
xsin
2
- 2
57 3tg2x +
xsin
Trang 1561 sin2x + sin22x + sin23x = 2 62 sin2x + sin22x + sin23x +sin24x =
2
5
63 cos2x + cos22x = a (a = 0, 1, 2) 64 cos2x + cos22x + cos23x = a (a =
2
3, 3)
65 cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2 66 2.sin3x + cos22x = sinx
67 sin(x +
4
π) = sin3x + cos3x 68 tgx - sinx = 1 - tgx.sinx
69 2sin3x = cosx? 70 6tg2x - 2cos2x = cos2x 71 sin3x + cos7x = 1
74 cos2x + cosx.cosy + cos2y = 0 75 2 2 (sinx +cosx)cosy = 3 +cos2y
80 cos3x + sin3x = sinx – cosx 81 2cos3x = sin3x
82 sin22x - cos28x = sin
xcos1
−+
84 cosx = -sin3x 85 cosx = cos2 4
x3
86 cos2x = 2 - cos 4
x3
x3
x3
88 (ĐHQG-D 99): sinx−cosx + sinx+cosx = 2
1xcosxcos
x2 = cosx 92 (KTQD -99): sin2x + sin23x = cos22x + cos24x
93 (ĐHTDTT-99): cos2x - 3cosx - 2 = 0 94 (ĐH MỞ -99): sin3x = 3sin - 2sin2x
95 (ĐH DƯỢC -99): sin24x - cos26x = sin(10,5π + 10x)
96 (ĐHTCKT -99):π sin x
= cox 97 (ĐHCĐ -99): 1+sinx+cosx+sin2x + cos2x = 0
98 (HVKTQS -99): ) 2sin3x - sinx = 2cos3x - cosx + cos2x
99 (ĐHY - HN -99): ) sinx - 4sin3x + cosx = 0
100.(HVBCVT -99): sin3x− π4 =sin2x.sinx+ π4
cotgx 105 (ĐHTS - 99):(sinx +cosx)3 - 4sinx = 0
Trang 16106 (ĐHKT - 99): 3tg3x - tgx + cos x
)xsin1(32
107 (ĐHNT - A - 99): sin3x.cos3x + sin3x.cos3x = sin34x
108 (ĐHNN - B - 99): cos6x + sin6x = cos22x +
16
1
109 (ĐHNN - A - 99): 2sin3x - cos2x + cosx = 0
110 (ĐH LUẬT - HN - 99): 4(sin3x - cos2x) = 5(sinx - 1).
111 (HVKTMM - 99): sin8x + cos8x =
32
17
112 (ĐH MỎ - 99): tgx.sin2x - 2sin2x = 3(cos2x + sinx.cosx)
113 (ĐHAN - 99): cotg2 = tgx 2 + 2tgx 2x+1.
114 (ĐHQG B - 99): sin6x + cos6x = 2(sin8x + cos8x)
115 ĐHQGHN - A - 01: 2sin2x-cos2x = 7sinx + 2cosx - 4
2x
sin(
2
1)2
x10
3
122 ĐHNNI - B: sin2x - cos2x = 3sinx +cosx - 2
123 ĐH Dược - 01: tg2x.cotg2x.cotg3x=tg2x−cotg22x+cotg3x
124 ĐHKTẾ - 01: 3+4 6−(16 3−8 2)cosx =4cosx− 3
125 ĐHTCKT - 01: sin2x+sin23x−3cos22x=0
126 ĐHTM - 01: 2tg x 5tgx 5cotgx 4 0
xsin
xsin4 + 4 = −
128 ĐH HÀNG HẢI - 01: ) 4sinx 2 2(1 sinx)
4x2cos(
)4x2
129 ĐHAN - D - 01: sin2x = 2cos2x = 1 + sinx - 4cosx
130 HVKTQS - 01: 3cotg2x+2 2sin2x=(2+3 2)cosx
131 HV QUÂN Y - 01: 3sinx + 2cosx = 2+ 3tgx
)x3cos(
xsin43)8x(cos2)8xcos(
)8x
1) Giải phương trình: 2cosx+ 2s n10x=3 2 +2cos28xsinx
2) Tính giá trị biểu thức: P = sin250o +sin270o −cos50ocos70o
135 ĐHQGHN - A - 01 Chứng minh rằng :