1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra ch.III. ĐS

2 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đẳng thức nào sau đây là sai: A.

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS ĐỀN LỪ

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8

Thời gian 45 phút – Đề chẵn

Ngày tháng 11 năm 2009

I TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm)

1 Tích của đa thức 5x2 – 4x và đa thức x -2 là:

A 5x3 + 14 x2 + 8x B 5x3 – 14x2 – 8x

C 5x3 – 14x2 + 8x D x3 – 14x2 + 8x

2 Đa thức 16x3y2 – 24x2y3+ 20x4 chia hết cho đơn thức nào?

A 4x2y2 B – 4x3y C 16x2 D -2x3y2

3.Đẳng thức nào sau đây là sai:

A ( x- 2)( x2 + x + 4) = x3 – 8 B 9x2 – 12x + 4 = ( 3x – 2)2

C ( 2x +3)( 2x -3) = 4x2 – 9 D x3 – 3x2 + 3x - 1 = ( x – 1)3

4 Giá trị của biểu thức P = 3x( x -4y) - 125 y( y – 5x), với x = -4; y = -5 là:

Hướng dẫn: Nếu câu 1 em chọn A ghi 1)A

II TỰ LUẬN: ( 8 điểm)

Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x2 – 4x + 10xy – 8y b) 4x2 + 1 – 4x – 9y2

c) 64x3 + 271 y3 d) x2 – 7x + 6

Bài 2: Cho biểu thức A = ( 2x –y)2 – 2 ( 2x –y) ( 3x + y) + ( 3x + y)2

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A, với x = 2; y = - 23

c) Chứng minh giá trị của biểu thức A luôn không âm với mọi giá trị của x, y

Bài 3 Tìm x, biết

a) 3x( x -3) – 4 x + 12 = 0 b) ( x + 7)2 – 144 = 0

Bài 4 Xác định số hữu tỉ a sao cho đa thức x4- 3x3 – 6x + a chia hết cho đa thức

x2 – 3x – 2

Bài 5 Cho x2 – y2 – z2 = 0 Chứng minh rằng:

( 5x – 3y + 4z)( 5x – 3y – 4z) = ( 3x – 5y)2

Chúc các em học sinh làm bài tốt!

Trang 2

TRƯỜNG THCS ĐỀN LỪ Thời gian 45 phút – Đề lẻ

Ngày tháng 11 năm 2009

I TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm)

1 Tích của đa thức 2x2 – 3x với đa thức 5x + 2 là

A 10x3 – 19x2 – 6x B 10x3 – 11x2 – 6x

C 10x3 + 19x2 – 6x D 10x3 – 11x + 6x

2 Đa thức 24x2y – 8xy + 32 xy2 chia hết cho đơn thưc nào?

3 Đẳng thức nào sau đây là sai:

A ( 4x -1)( 4x+1) = 4x2 – 1 B x2 – 8x + 16 = ( x - 4)2

C ( 2x +1)( 4x2 – 2x + 1) = 8x3 + 1 D ( x -2)3 = x3 – 6x2 + 12x – 8

4 Giá trị của biểu thức Q = 5y(51 xy – y + x) – x( y2 – x + 5y), với x = 2; y = 3 là:

Hướng dẫn: Nếu câu 1 em chọn A ghi 1)A

II TỰ LUẬN: ( 8 điểm)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 6x2 – 4xy + 12x – 8y b) x2 + 4 – 4x – 9y2

c) 271 x3 – 125 y3 d) x2 + 5x – 6

Bài 2: Cho biểu thức A = ( x – 3y)2 – 2( x – 3y)( 3x – 2y) + ( 3x – 2y)2

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A, với x = 21 ; y = - 2

c) Chứng minh giá trị của biểu thức A luôn không âm với mọi giá trị của x, y

Bài 3: Tìm x, biết:

a) 3x( x – 2) – 4x + 8 = 0 b) ( x – 5)2 – 121 = 0

Bài 4: Xác định số hữu tỉ a sao cho đa thức 3x3 + 2x2 – 7x + a chia hết cho đa thức 3x – 1

Bài 5: Cho biểu thức x 2 – y2 = 4z2 Chứng minh rằng:

( 5x – 3y + 8z)( 5x – 3y – 8z) = ( 3x – 5y)2

Chúc các em học sinh làm bài tốt!

Ngày đăng: 30/06/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w