1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De kiem tra chuong III DSo 9

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba laàn chieàu daøi hôn 4 laàn chieàu roäng. laø 20m.[r]

Trang 1

Kiểm tra chơng 3 ĐẠI SỐ 9 GIÁO VIấN: Trần Xuõn Liờm

I Mục tiêu:

*Về kiến thức: Kiểm tra học sinh về việc nắm kiến thức cơ bản trong ch ơng: hệ phơng trình, nghiệm của hệ phơng trình, cách giải hệ phơng trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

*Về kỹ năng: rèn kỹ năng giải hệ phơng trình, Trình bày bài giải loại toán giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

II Ma trận

Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng Phương trỡnh bậc nhất 2

ẩn

1 0,

5

2 1

3 1,5 HPT bậc nhất 2 ẩn 1 0,

5

2 1

2 2,5

1 1,5

6 4,5 Giải bài toán bằng cách

lập HPT

1 3,0

1 3,0 Tổng 2 1 4 2 2 2,5 2 4,5 10 10

III Nội dung đề

Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3,0 đ): Mỗi cõu cú 4 đỏp ỏn A; B; C; D Em hóy khoanh trũn

đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:

Câu 1: Phơng trình 3x 8y = 0 có nghiệm tổng quát là:

A

x R

8x y

3

 B

x R 3 y 8x

 C

x R 8 y 3x

 D

x R 3x y 8

Câu 2: Phơng trình: 2x + 4y = 5 có:

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C Vô số nghiệm D Vô nghiệm

Câu 3: Hệ phơng trình:

2x y 5

x y 1

 

 

 có nghiệm là:

A (1;2) B.(2;1) C.(-1;2) D.(2;-1)

Câu 4: Hệ phơng trình:

ax by c

a ' x b ' y c '

 

A a 'a b'b c 'c B a 'a b 'b C.a 'a b 'b c 'c D a 'a b 'b

Câu 5: Đường thẳng 3x – y = 1 đi qua điểm :

A (1; 2) B (0; 1) C (1; 2)  D ( 1; 4) 

Câu 6: Hệ phơng trình:

x my 5 2x (m 1)y 3

A m13 B m 13 C m12 D m 12

Phần II: Tự luận (7,0 đ)

Baứi 1 : (3đ) Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh sau:

a)

2x 4y = 3

x + 4y = 6

 b)  

   

 Baứi 2 (3,5đ) Moọt saõn trửụứng hỡnh chửừ nhaọt coự chu vi 130m Ba laàn chieàu daứi hụn 4 laàn chieàu roọng laứ 20m Tớnh chieàu daứi vaứ chieàu roọng cuỷa saõn trửụứng

Bài 3:(0,5đ) Cho heọ phửụng trỡnh 72  58

 

x my

x y Tỡm giỏ trị của m để hệ phương trỡnh cú nghiệm duy nhất

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3,0 đ): Mỗi ý đỳng cho 0,5 đ

Phần II: Tự luận (7,0 đ)

Trang 2

Bài 1 : (3đ) Giải các hệ phương trình sau:

2x 4y = 3

) b)

x + 4y = 6

0,5

x + 4y = 6

   

 

a

x y

2 3 2 2

0,5 0,5

x = 3

3

y =

4

   

 

  

 

ð

x y

x y

3 0,5 0,5

1

 

x

Bài 2 (3,5đ)

Gọi chiều dài sân trường là x (m), chiều rộng sân trường là y(m) ĐK : 0 x; y 1302 0,5 đ Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 130m ta cĩ phương trình: 2.(x + y) = 130 (1) 0,75 đ

Ba lần chiều dài hơn 4 lần chiều rộng là 20m ta cĩ phương trình: 3x – 4y = 20 (2) 0,75 đ

Từ (1) và (2) ta cĩ hệ phương trình :

2(x y) 130 x 40

  1,0 đ

X = 40, y = 25 TMĐKBT Vậy chiều dài 40m, chiều rộng 25m => Diện tích là 1000 m2 0,5 đ Bài 3:(0,5đ) Để hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất khi : a 'a b 'b hay 72 m1  m 3,5 0,5 đ

Ngày đăng: 24/04/2021, 00:39

w