Thời gian 90 phút Câu 1: Khi hiđrat hoá một anken thu được một ancol , đề hiđrat hoá ancol này thu được 2 anken đồng phân ,CTCT của anken là Câu 2: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng hồn tồn
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1
HÈ-2009 Môn : Hoá 12
Thời gian 90 phút
Câu 1: Khi hiđrat hoá một anken thu được một ancol , đề hiđrat hoá ancol này thu được 2 anken đồng
phân ,CTCT của anken là
Câu 2: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng hồn tồn với H2 (Ni, to) thu được sản phẩm Y Cho tồn bộ lượng Y trên tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, lấy 8,4 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 43,2 gam Ag kim loại CTPT của X là
A C2H2O2 B C4H4O2 C C3H6O D CH2O
Câu 3: Dung dịch natri phenolat có môi trường
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng : CH4 →A1 →A2 →A3 →A4 →phenol A2 ,A3,A4 là
A nitrobenzen , clobenzen ,natri phenolat B benzen, natri phenolat ,clobenzen
C benzen,clobenzen ,natri phenolat D benzen , nitrobenzen,natri phenolat
Câu 5: Nội dung sai là
A Oxi hoá ancol bậc 1 tạo anđehit
B ancol benzylic là đồng phân của o-crezol
C Hiđrat hoá anken đối xứng tạo một ancol
D Đề hiđrat hoá ancol bậc 2 thu được 2 anken đồng phân
Câu 6: Từ tinh bột muốn điều chế poli etilen thì phải dùng ít nhất mấy phản ứng ?
Câu 7: Hợp chất M chứa 3 nguyên tố C,H,O Đốt cháy hoàn toàn M thu được thể tích CO2 bằng 3/4 thể tích hới nước và bằng 6/7 thể tích O2 đã tham gia phản ứng (đo trong cùng một điều kiện).CTPT của M là
A C3H8O2 B C2H6O C C3H8O D C3H8O3
Câu 8: Cho các thuốc thử sau: Na, CuO (to), AgNO3/NH3, quì tím Số thuốc thử cĩ thể dùng để phân biệt hai đồng phân khác chức cĩ cơng thức phân tử C3H8O là
Câu 9: Khi đốt cháy ancol CxHyOz và một đồng đẳng liên tiếp thì tỉ lệ số mol T = 2
2
co
H O tăng dần khi số
nguyên tử C trong ancol tăng dần Biểu thức liên hệ giữa x,y là
Câu 10: Tách nước hồn tồn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B là đồng đẳng ta được hỗn hợp Y gồm
các olefin Đốt cháy hồn tồn X thì thu được 1,76 gam CO2 Khi đốt cháy hồn tồn Y thì tổng khối lượng nước và CO2 tạo ra là
Câu 11: Dãy các chất đều tác dụng với phenol
A Na, dd NaOH,dd NaHCO3 B Na,dd NaOH,dd HCl
Câu 12: Tổng đồng phân ancol bậc 1 của C4H10O
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau:
A O ,Cu 2 →
B + AgNO3 +NH3 +H O2 → C +HCl→ D (hợp chất đa chức).
Biết A là một ancol no cĩ hai chức Đốt cháy 1 mol A cần 2,5 mol oxi A, B và D là
A CH2OH CH2CH2OH, O=HC- CH2-CH=O và HOOC-CH2-COOH
B CH2OHCH2OH, O=HC-CH2OH và HOOC-CH=O
C CH2OHCH2OH, O=HC-CH=O và HOOC-COOH
Trang 1/5
MÃ ĐỀ 002
Trang 2D CH2OHCH2CH2OH, O=HC-CH2CH2CH=O và HOOC-CH2CH2COOH.
Cõu 14: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn moọt ancol maùch hụỷ thu ủửụùc CO2 vaứ H2O coự soỏ mol baống nhau ,soỏ mol O2
caàn duứng gaỏp 4 laàn soỏ mol cuỷa ancol Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa ancol laứ
A C4H10O B C3H8O C C3H6O D C2H6O
Cõu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau :
But−1−en→+ HCl X o
+NaOH t
→Y→H SO đặc 2 4
+NaOH t
Biết X, Y, Z, T, K đều là sản phẩm chớnh của từng giai đoạn Cụng thức cấu tạo thu gọn của K là
A CH3CH(OH)CH(OH)CH3 B CH3CH2CH(OH)CH2OH
C CH2(OH)CH2CH2CH2OH D CH3CH2CH(OH)CH3
Cõu 16: A là hợp chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử C4H10O Biết :
− Khi oxi hoỏ A bằng CuO ( t 0), thu được anđehit
− Khi cho anken tạo thành từ A hợp nước (H+, t0) thỡ cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 3
Tờn gọi của A là:
A 2−metylpropan− 1− ol B 2−metylpropan − 2− ol
Cõu 17: Cho sụ ủoà phaỷn ửựng
2 4
H SO HCl
C H OH →0Củ N +→ CH − CH − CHCl CH −
170
teõn cuỷa C4H9OH laứ
A 2-metyl propan-1-ol B butan-1-ol hoaởc butan-2-ol
Cõu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong cựng dóy đồng đẳng tỏc dụng
với Na dư thu được 0,448 lớt H2 (đktc) Đốt chỏy hoàn toàn m gam X thu được 2,240 lớt CO2 (đktc) Cụng thức phõn tử của hai ancol là
A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Cõu 19: Cho 14,5 gam hoón hụùp X goàm moọt ancol no ủụn chửực A vaứ moọt ancol no nhũ chửực B taực duùng heỏt
vụựi Na thu ủửụùc 3,92 lớt H2 (ủkc) Maởt khaực ,ủoỏt chaựy X thu ủửụùc 26,4 gam CO2 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa
A ,B laàn lửụùc laứ
A C3H8O,C3H8O2 B CH4O,C2H6O2 C C3H8O,C2H6O2 D C2H6O,C3H8O2
Cõu 20: Hiủro hoaự hoaứn toaứn 0,1 mol anủehit A roài laỏy saỷn phaồm cho taực duùng vụựi Na dử thu ủửụùc 2,24 lớt
H2 (ủkc) Maởt khaực laỏy 2,9 gam A thửực hieọn phaỷn ửựng traựng baùc thỡ thu ủửụùc 21,6 gam Ag CTCT cuỷa A laứ
A O= HC-CH=O B CH3-CHO C CH2=CH-CHO D CH3-CH2-CHO
Cõu 21: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn moọt ancol no ủụn chửực A phaỷi duứng 4,48 lớt O2 (ủkc) , thu ủửụùc CO2 vaứ H2O, trong ủoự khoỏi lửụùng cuỷa nửụực ớt hụn khoỏi lửụùng cuỷa CO2 laứ 0,8 gam.CTPT cuỷa A laứ
Cõu 22: Leõn men m gam glucozụ thu ủửụùc 100 ml ancol etylic (khoỏi lửụùng rieõng 0,8 gam/ml) vụựi hieọu
suaỏt phaỷn ửựng laứ 80 %.Giaự trũ m laứ
Cõu 23: Cho dóy chuyển hoỏ sau :
Benzen 2
o + Cl (1:1)
Fe, t
+ NaOH
p, t
→Y→+ CO 2 d + H O 2 Z
Z là hợp chất nào dưới đõy
A C6H5OH B C6H5ONa
Cho dóy chuyển hoỏ sau: C6H5CH3 2
+ Cl (1:1) as
+ NaOH t
+ CuO t
Chất Z cú cụng thức là
A C6H5CH2OH B C6H5CHO C C6H5OCH3 D HOC6H4CH3 C
C6H5CO3H D Na2CO3
Trang 2/5
Trang 3Câu 24: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 0,4 mol
CO2 Mặt khác hiđro hố hồn tồn m gam X cần vừa đủ 0,2 mol H2 (Ni, to), sau phản ứng thu được hỗn hợp hai ancol Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hai ancol này thì số mol H2O thu được là bao nhiêu ?
Câu 25: Khi đun hỗn hợp ancol etylic và ancol propylic với H2SO4 đặc từ 140oC lên 170oC( các phản ứng xảy ra không hoàn toàn) thì số sản phẩm hữu cơ tối đa thu được là
Câu 26: Trong công nghiệp ,người ta điều chế glixerol từ propilen bằng mấy phản ứng ?
Câu 27: Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và ancol etylic cĩ lẫn nước, người ta thường dùng thuốc thử là
chất nào sau đây ?
Câu 28: Số lượng đồng phân thơm của C8H10O tác dụng được với Na ,không tác dụng được với dung dịch NaOH và không có phản ứng tách nước là
Câu 29: Đun nĩng 2,3−đimetylpentan−2−ol với H2SO4 đặc, ở 170oC, sau phản ứng thu được sản phẩm chính
là chất nào sau đây ?
A (CH3)2C=C(CH3)CH2CH3
Cho các chất sau: C2H5Cl ; CH3OCH3 ; C3H7OH ; C2H5OH Chất cĩ nhiệt độ sơi cao nhất là
A C2H5Cl B CH3OCH3 C C3H7OH D C2H5OH B
CH3−CH=C(CH3)CH(CH3)2
C C2H5CH(CH3)C(CH3)=CH2 D CH2=CHCH(CH3)CH(CH3)2
Câu 30: Nội dung sai là
A Phenol không làm quì hoá tím hoá đỏ
B natri ancolat phản ứng được với nước
C Natri phenolat có môi trường bazơ
D dung dịch natri phenolat phản với khí CO2 tạo phenol và muối natri cacbonat
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đồng đẳng thu được 6,72 lít CO2(đkc) và 7,65 gam nước Mặt khác m gam X tác dụng hết với Na thu được 2,8 lít H2(đkc) Giá trị m là
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hơi một ancol no thì số mol oxi gấp 1,5 lần thể tích CO2, tổng số mol CO2 và H2O gấp 7 lần số mol ancol CTPT của ancol là
Câu 33: Cho 4,2 gam andehit A phản ứng với AgNO3 dư trong dd NH3 , lượng Ag tạo ra cho tác dụng với axit nitric thì tạo ra 3,792 lít NO2 (đo ở 27oC và 740mmHg).Tỉ khối hơi của A so với nitơ nhỏ hơn 4
A là anđehit mạch hở
C không no có một nối đôi đơn chức D no nhị chức
Câu 34: Một hợp chất hữu cơ mạch hở M chứa C, H, O Khi đốt cháy một lượng M thu đđược số mol H2O gấp đôi số mol CO2, còn khi tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng ½ số mol M phản ứng Điều khẳng định nào sau đây là đúng nhất ?
A M là ancol no đơn chức B M là ancol metylic
C M là ancol no D M là ancol no đơn chức , mạch hở
Câu 35: Theo pp hoá học , để tách riêng phenol và ancol butylic ra khỏi hỗn hợp thí dùng lần lượt các hoá
chất
A Na,dd NaOH B dd HCl,CO2 C dd NaOH ,NaCl D dd NaOH,CO2
Câu 36: Hỗn hợp X gồm ancol liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ,chia X làm hai phần bằng nhau
-Phần 1 đem đốt cháy rồi cho sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 7 gam kết tủa và khối lượng của bình tăng lên 5,24 gam
Trang 3/5
Trang 4-Phần 2 cho tác dụng hết với Na tạo ra V lít H2 (đo ở đkc).
Giá trị của V là
Câu 37: Chất không tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 38: Cho 12,42 gam hỗn hợp X gồm phenol và một ancol đơn chức A tác dụng hết với Na thì thu được
3,696 lít khí (đkc) Mặt khác để trung hoà X cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,1M CTPT của A là
Câu 39: Đốt 0,1 mol ancol no đơn chức mạch hở cần V lít O2 (đkc) thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là 20,4 gam , giá trị của V là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn anđehit X thu được số mol CO2 gấp đôi số mol H2O Số mol O2 phản ứng gấp 1,5 lần số mol của X Khi X thực hiện phản ứng tráng bạc thì số mol Ag tạo ra gấp 4 lần số mol của X CTPT của X là
A C2H4O2 B CH2O C C3H4O2 D C2H2O2
Câu 41: Cĩ thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt stiren, ancol benzylic và phenol ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2 C Quì tím D Na.
Câu 42: Đốt cháy hồn tồn ancol đơn chức A thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Cơng thức phân tử của A là cơng thức nào sau đây ?
Câu 43: Đề hiđrat hoá ancol (CH3 )2CH-CH(OH)CH3 thu được sản phẩm chính có tên gọi là
A 2-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 3-metylbut-1-en D 3-metylbut-2-en
Câu 44: Khi cho tất cả các enken khí hiđrat hoá thì số ancol thu được tối đa là
Câu 45: X ,Y có CTPT ngẫu nhiên C2H6O ,C2H6O2 và thoã mãn sơ đồ
X− →H2O
X1+ddKMnO4→
Y CTCT của X ,Y lần lượt là
Câu 46: Số lượng đồng phân thơm của C7H8O tác dụng với Na là
Câu 47: Số chất hoà tan được Cu(OH)2 ứng với công thức C3H8On là
Câu 48: Hiện tượng thí nghiệm nào dưới đây được mơ tả khơng đúng ?
A Cho phenol vào dung dịch NaOH, ban đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất.
B Dẫn dịng khí CO2 đi vào dung dịch natri phenolat thấy xuất hiện vẩn đục
C Cho dung dịch Br2 vào dung dịch phenol, xuất hiện kết tủa trắng
D Cho quì tím vào dung dịch phenol, quì chuyển sang màu đỏ
Câu 49: Hiđrat hoá hoàn toàn hỗn etilen và propilen có số nguyên tử cacbon trung bình là 2,4 thu được
hỗn hợp các ancol etylic , ancol propylic và ancol isopropylic Phần trăm khối lượng của ancol etylic là
Câu 50: Cho các chất sau :
CH3CH2CHO, CH2=CHCHO, CH3COCH3, CH2=CHCH2OH
Những chất nào tác dụng hồn tồn với H2 dư (Ni, to) cho cùng một sản phẩm ?
A CH3CH2CHO, CH2=CH–CHO, CH2=CH–CH2OH
B CH3CH2CHO, CH2=CH–CHO, CH3–CO–CH3
C CH2=CH–CHO, CH3–CO–CH3, CH2=CH–CH2OH
D CH3CH2CHO, CH2=CH–CHO, CH3–CO–CH3, CH2=CH–CH2OH
Trang 4/5