Nguồn dinh dưỡng trong quần thể cũng như tác động của các nhân tố sinh thái B.. Số lượng đực cái trong quần thể cũng như tác động của các nhân tố sinh thái D.. Số liên kết hidro của gen
Trang 1SƠ GD – ĐT PHÚ THỌ
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài:90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH.(từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Các nhân tố sinh học, chi phối quá trình phát sinh loài người gồm:
A Biến dị, di truyền, phân li tính trạng B Phân ly tính trạng, CLTN
C Biến dị, Di truyền, CLTN D Đột biến, giao phối, CLTN.
Câu 2: Mức sinh sản của quần thể chủ yếu phụ thuộc vào:
A Nguồn dinh dưỡng trong quần thể cũng như tác động của các nhân tố sinh thái
B Kích thước của quần thể cũng như tác động của các nhân tố sinh thái
C Số lượng đực cái trong quần thể cũng như tác động của các nhân tố sinh thái
D Sức sinh sản của cá thể cái trong quần thể cũng như tác động của các nhân tố sinh thái
Câu 3: Gen dài 0,3774µm, có tỷ lệ X/T = 1,5 Sau khi xảy ra đột biến gen, tổng số nucleotit của gen
không đổi và có tỷ lệ A/G = 67,17% Số liên kết hidro của gen sau đột biến là:
Câu 4: Ở một cá thể động vật có sự rối loạn phân li của một cặp NST tương đồng trong giảm phân
của các tế bào sinh giao tử (2n), thì nó
A sinh ra đời con 100% đột biến dị bội B chỉ tạo ra các giao tử không có sức sống.
C không thể cho giao tử n + 1 D có thể sinh ra con bình thường
Câu 5: Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi số lượng của quần
thể:
Câu 6: Ở một động vật có kiểu gen
bV
Bv
, khi theo dõi 2000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thí nghiệm, người ta phát hiện 360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cách giữa
B và V là:
Câu 7: Ở bí cho lai các cây thuộc hai dòng thuần chủng đều có quả dài với nhau, thu được F1 toàn cây quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ 9 quả tròn : 7 quả dài Nếu cho các cây
F1 lai phân tích thì kết quả ở FA là:
A 3 cây quả dài : 1 cây quả tròn B 100% cây quả tròn.
C 1 cây quả tròn : 1 cây quả dài D 3 cây quả tròn: 1 cây quả dài.
Câu 8: Ý nào sau đây là ví dụ về cách li trước hợp tử ?
A Cừu giao phối với dê có thụ tinh nhưng hợp tử bị chết ngay
B Lai giữa ngựa với lừa tạo ra con la không có khả năng sinh sản
C Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển
D Hai loài vịt trời chung sống trong cùng khu vực địa lí và làm tổ cạnh nhau, không bao giờ giao
phối với nhau
Câu 9: Mức đa dạng của quần xã không phụ thuộc vào:
A Sự cạnh tranh trong loài
B Sự cạnh tranh giữa các loài.
C Mối quan hệ giữa con mồi và động vật ăn thịt.
D Mức độ thay đổi của các nhân tố môi trường vô sinh.
Câu 10: Trong qua trình chọn giống hiện tượng nhiều gen chi phối một tính trạng cho phép:
A nhanh chóng tạo được ưu thế lai B mở ra khả năng tìm kiếm tính trạng mới.
Trang 2C hạn chế được hiên tượng thoái hoá giống D khắc phục được tính bất thụ trong lai xa.
Câu 11: Bệnh di truyền này nhiều khả năng không
tuân theo quy luật di truyền nào hơn cả?
A Di truyền lặn trên NST thường
B Di truyền lặn liên kết NST giới tính X
C Di truyền trội liên kết NST giới tính
D Di truyền trội trên NST thường
Câu 12: Các cơ quan thoái hoá mặc dù không còn giữ
chức năng gì hoặc chức năng bị tiêu giảm vẫn được
duy trì qua các thế hệ mà không bị chọn lọc tự nhiên
đào thải vì
A cơ quan thoái hoá vẫn còn giữ một vai trò nhất định với cơ thể.
B cơ quan thoái hoá là một biểu hiện thích nghi của sinh vật
C cơ quan thoái hoá thường không gây hại gì cho cơ thể sinh vật.
D cơ quan thoái hoá chỉ còn lại một phần nhỏ bé.
Câu 13: Ở một loài sinh vật, giả sử alen trội A quy định tính trạng có lợi còn alen lặn a quy định tính
trạng có hại Một quần thể ban đầu có tần số tương đối của các alen là 0,6A: 0,4a có thể bị biến đổi thành 0,0A : 1,0a ở quần thể mới dưới tác động của nhân tố tiến hoá nào?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên.
Câu 14: Liệu pháp gen hiện nay mới chỉ thực hiện đối với loại tế bào nào?
A giao tử B Tế bào xoma C hợp tử D tế bào tiền phôi.
Câu 15: Trong các ao nuôi các loài cá sau đây, ao nuôi nào cho năng suất và hiệu quả kinh tế cao
nhất?
A Cá trắm cỏ, cá mè, cá quả B Cá trôi, cá chép, cá trê.
C Cá trôi, cá chép, cá quả D Cá trắm cỏ, cá mè hoa, cá chép.
Câu 16: Có bao nhiêu tổ hợp bộ 3chỉ chứa A và U.
Câu 17: Quá trình sinh tổng hợp protein xảy ra qua các giai đoạn nào sau đây?
A Phiên mã và hoạt hoá aa.
B Phiên mã trong nhân, dịch mã trong tế bào chất
C Phiên mã và vận chuyển aa tự do đến riboxom
D Hoạt hoá aa và tæng hîp chuçi polipeptit.
Câu 18: Trâu, bò, ngựa, thỏ … đều ăn cỏ nhưng lại có protein và các tính trạng khác nhau do:
A Bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.
B Do cơ chế tổng hợp protein khác nhau.
C Có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nucletit.
D Do có quá trình trao đổi chất khác nhau.
Câu 19: Thuật ngữ nào chỉ sự thay đổi về tần số alen tương đối trong quần thể sau vài thế hệ?
A Dự trữ B Tiến hoá nhỏ C Vốn gen D Tiến hoá lớn.
Câu 20: Hoá thạch của động vật cổ nhất xuất hiện ở :
A Kỉ phấn trắng đại trung sinh B Đại nguyên sinh
Câu 21: Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A Đa số động vật bậc cao giới tính thường quy định bởi các gen nằm trên NST X và Y
B Môi trường không có vai trò trong việc hình thành giới tính của sinh vật
C Ở hầu hết loài giao phối, giới tính được hình thành trong quá trình phát triển cá thể
D Gà mái có kiểu NST giới tính XX
Câu 22: Ở Nga khi sử dụng DDT để diệt ruồi lần đầu tiên vào năm 1950 có 90% số ruồi bị diệt, vào
năm 1953 chỉ có 5% - 10% diệt Gen kháng thuốc ở quần thể ruồi xuất hiện:
A Không có sự đột biến xuất hiện gen kháng thuốc mà sâu bọ có khả năng luyện tập để quen với
DDT
Trang 3B Sau khi có tác động của thuốc
C Ngay khi có tác động của thuốc
D Trước khi có tác động của thuốc
Câu 23: Biết kí hiệu bộ NST của một tế bào sinh dưỡng là AaBbXY Vào kì trước của nguyên phân,
kí hiệu của bộ NST tế bào sẽ được viết như thế nào?
Câu 24: Một hệ sinh thái trong đó mối quan hệ
giữa các loài thành viên có thể được mô tả
bằng sơ đồ lưới thức ăn trong hình bên cạnh
Nếu loài B biến mất sẽ dẫn đến điều nào dưới đây?
A Chỉ có loài A bị mất con mồi của mình.
B Loài D được hưởng lợi vì nó cách loài B xa nhất.
C Loài B biến mất không ảnh hưởng đến loài C hoặc D.
D Loài C, D được lợi vì sự cạnh tranh giữa loài C, D và B
được giảm bớt
Câu 25: Trong một quần thể giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có tần số tương ứng là 0,8
và 0, 2; một gen khác nhóm liên kết với nó có 2 alen B và b có tần số tương ứng là 0,7 và 0,3.Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội cả 2 tính trạng được dự đoán xuất hiện trong quần thể sẽ là:
Câu 26: Hiện tượng nào sau đây nhanh chóng hình thành loài mới mà không cần sự cách ly địa lý:
Câu 27: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò:
A Tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
B Vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi, vừa tạo ra các kiểu gen
thích nghi
C Tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu
gen quy định kiểu hình thích nghi
D Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các
kiểu gen thích nghi
Câu 28: Đặc điểm quan trọng nhất về mặt di truyền của dòng tự thụ phấn, là giao phối giữa các cá
thể:
A Cùng kiểu gen B Cùng kiểu hình C cùng bố mẹ D Cả A, B, C đúng
Câu 29: Men đen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để :
A Xác định các cá thể thuần chủng
B Xác định tính trạng nào trội, tính trạng nào lặn.
C Kiểm định giả thuyết đã nêu ra.
D Xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng.
Câu 30: Nhu cầu oxi đối với các động vật thích nghi với đời sống trên cao như thế nào?
A Có nhu cầu oxi rất cao B Có nhu cầu oxi vừa phải
C Có nhu cầu oxi thấp D Có nhu cầu oxi cao.
Câu 31: Theo quan điểm tiến hóa, cá thể nào dưới đây có giá trị thích ứng cao nhất?
A Một phụ nữ 40 tuổi có 7 người con trưởng thành.
B Một đứa trẻ không bị nhiễm bất kì bệnh nào thường gặp ở trẻ con.
C Một người đàn ông có thể chạy một dặm trong vòng 5 phút, không sinh con.
D Một phụ nữ 89 tuổi có 1 người con trưởng thành.
Câu 32: Ở người tính trạng men răng do một gen quy định Khi thống kê ở số đông những đứa trẻ
sinh ra từ các cặp vợ chồng trong đó những người chồng đều xỉn men răng, còn những người vợ đều
có men răng bình thường thì thấy.50% số con bị xỉn men răng đều là con gái: 50% số con còn lại có men răng bình thường toàn là con trai Tính chất di truyền của bệnh xỉn men răng như thế nào?
Trang 4A Xỉn men răng do một gen lặn nằm trờn NST thường quy định.
B Xỉn men răng do một gen lặn nằm trờn X quy định
C Xỉn men răng do một gen trội nằm trờn NST thường quy định
D Xỉn men răng do một gen trội nằm trờn X quy định.
Cõu 33: Bệnh húi đầu ở người do gen S nằm trờn NST thường quy định, gen này trội ở nam, lặn ở
nữ Gen S/ quy định khụng húi Một cặp vợ chồng đều khụng húi, mẹ vợ bị húi Họ sinh một đứa con
bị húi với xỏc suất nào:
Cõu 34: Dạng đột biến gen dimetimin xuất hiện do tỏc động của:
A Consixin B Tia hồng ngoại C tia tử ngoại(UV) D Nhõn tố hoỏ học Cõu 35: Ở người nhúm mỏu ABO do cỏc gen IA, IB, IO quy định Gen IA quy định nhúm mỏu A đồng trội với gen IB quy định nhúm mỏu B vỡ vậy kiểu gen IAIB quy định nhúm mỏu AB, gen lặn IO quy định nhúm mỏu O Trong một quần thể người cõn bằng kiểu gen người ta thấy xuất hiện 1% cú nhúm mỏu O và 28% nhúm mỏu AB Tỉ lệ người cú nhúm mỏu A và B của quần thể đú là:
Cõu 36: Điều kiện quan trọng nhất để định luật Hacđi – Van bec nghiệm đúng là
A Quần thể giao phối ngẫu nhiên B Không có chọn lọc tự nhiên
C Quần thể có số lợng cá thể lớn D Không có đột biến
Cõu 37: Ở người bệnh pheni keto niệu và bệnh bạch tạng là hai bệnh do gen lặn nằm trờn NST
thường khụng liờn kết với nhau Nếu một cặp vợ chồng bỡnh thường sinh ra một đứa con mắc cả 2 bệnh núi trờn, muốn cú đứa thứ 2 Xỏc suất để cặp vợ chồng đú sinh một đứa con bỡnh thường là bao nhiờu?
Cõu 38: Ở ngụ, alen M quy định hạt cú màu là trội so với alen m quy định hạt khụng màu Thể tam
nhiễm tạo ra 2 loại giao tử n và (n+1) đều cú khả năng sinh sản bỡnh thường Tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh ở đời con của phộp lai P: MMm (2n+1) x mm (2n) sẽ là:
A 5 cú màu : 1 khụng màu B 2 cú màu : 1 khụng màu.
C 7 cú màu : 1 khụng màu D 3 cú màu : 1 khụng màu.
Cõu 39: Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng đợc F1 Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau
đ-ợc F2 có tỷ lệ 3 cá vảy đỏ : 1 cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn con cái Cho cá cái F1 lai phân tích thì thu đợc tỷ lệ kiểu hình nh thế nào ?
A 1♀vảy trắng: 1♂ vảy đỏ: 1♀ vảy đỏ: 1♂vảy trắng
B 3 ♀ vảy đỏ : 1 ♂ vảy trắng
C 1♀ vảy trắng : 1♂ vảy đỏ
D 1 ♀ vảy đỏ : 1♂ vảy trắng
Cõu 40: Một tế bào sinh dục sơ khai ở thể đột biến lệch bội của một loài, sau khi thực hiện nguyờn
phõn 3 lần liờn tiếp đó tạo ra cỏc tế bào con cú tổng số 152 nhiễm sắc thể đơn Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài cú thể là bao nhiờu?
A 2n = 18 hoặc 2n = 20 B 2n = 10 hoặc 2n = 18.
C 2n = 18 hoặc 2n = 8 D 2n = 20 hoặc 2n = 10.
Cõu 41: Trật tự phõn bố cỏc gen tớnh theo đơn vị trao đổi chộo trờn NST số 2 của ruồi giấm là:
0 – Rõu cụt 48, 5 Mỡnh đen 65,6 Cỏnh cụt
13 Cỏnh teo 54,5 Mắt tớa 107,5 Thõn đốm
Đột biến mất đoạn 60- 70 trờn NST 2 Trật tự phõn bố cỏc gen trờn NST sau đột biến là:
A Rõu cụt- cỏnh teo- mỡnh đen- cỏnh cụt- thõn đốm.
B Rõu cụt- cỏnh teo- mỡnh đen- thõn đốm.
C Rõu cụt- cỏnh teo- mỡnh đen- mắt tớa- thõn đốm.
D Rõu cụt- cỏnh teo- thõn đốm
II PHẦN TỰ CHỌN(Thớ sinh chỉ được làm phần A hoặc phần B)
A DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRèNH CƠ BẢN
Cõu 42:Đơn vị cơ bản cấu tạo nờn NST là:
A Sợi nhiễm sắc B Nuclờụxụm C octome D Nucleotit.
Cõu 43: Dấu hiệu nào sau đõy khụng phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?
Trang 5A Phõn bố cỏ thể B Mật độ quần thể C Thành phần loài D Tỉ lệ ♂ và ♀
Cõu 44: Cỏc nhúm xạ khuẩn thường cú khả năng sản xuất chất khỏng sinh nhờ cú gen tổng hợp
khỏng sinh, nhưng người ta vẫn chuyển gen đú sang chủng vi khuẩn khỏc, là do:
A Xạ khuẩn cú thể gõy bệnh nguy hiểm
B Xạ khuẩn khụng cú khả năng tự dưỡng
C Xạ khuẩn sinh sản chậm
D Xạ khuẩn khú tỡm thấy.
Cõu 45: Cỏc quy luật di truyền phản ỏnh điều gỡ?
A Xu hướng tất yếu về sự biểu hiện tớnh trạng ở cỏc thế hệ con chỏu.
B Tỷ lệ phõn ly kiểu hỡnh trong mỗi định luật.
C Nội dung cỏc định luật và cỏc điều kiện kốm theo.
D Cơ sở tế bào học giải thớch cỏc kết quả trong cỏc thớ nghiệm trong mỗi định luật.
Cõu 46: Gen cú 306 nucleotit loại G, cú A = 30% tổng số nucleotit của gen Gen tỏi sinh 4 lần liờn
tiếp Cả quỏ trinh đú đó phỏ huỷ bao nhiờu liờn kết hidro:
Cõu 47: Ở một loài sinh vật cú số nhúm gen liờn kết bằng 10 Do đột biến NST bộ nhiễm sắc thể cú
22 chiếc Đõy là đột biến :
Cõu 48: Loại tỏc động gen thường được chỳ ý trong sản xuất là:
A Tỏc động ỏt chế giữa cỏc gen khụng alen B Tỏc động cộng gộp.
C Tỏc động đa hiệu D Tương tỏc bổ trợ giữa hai loại gen trội
Cõu 49: Sự sống cú thể di cư lờn cạn là nhờ:
A Hoạt động quang hợp của thực vật xanh tạo ụxy, hỡnh thành lớp ụzụn chắn tia tử ngoại.
B Điều kiện khớ hậu thuận lợi.
C Xuất hiện cơ quan hụ hấp là phổi, thớch nghi với hụ hấp ở cạn.
D Trờn cạn chưa bị chi phối mạnh mẽ bởi tỏc động của chọn lọc tự nhiờn.
Cõu 50: Ở mốo Gen D: lụng đen, Dd: lụng tam thể, d: lụng hung Gen qui định tớnh trạng lụng mốo
nằm trờn NST X, khụng cú alen trờn Y mốo đực tam thể chỉ cú thể xuất hiện trong trường hợp
A Mẹ hung x Bố hung, rối loạn phõn li cặp NST giới tớnh ở mốo bố.
B Mẹ hung x Bố đen, rối loạn phõn li cặp NST giới tớnh ở mốo mẹ
C Mẹ đen x Bố hung, rối loạn phõn li cặp NST giới tớnh ở mốo mẹ.
D Mẹ đen x Bố hung, rối loạn phõn li cặp NST giới tớnh ở mốo bố.
B DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO
Cõu 51: Người ta cho rằng ở Lạng Sơn đó cú thời kỳ là biển vỡ:
A Dựa trờn một số hoỏ thạch của động vật biển tỡm thấy ở đú.
B Dựa trờn việc nghiờn cứu cỏc sản phẩm phõn ró của cỏc nguyờn tố phúng xạ.
C Dựa trờn một số loài động vật, động vật bậc cao cũn tồn tại.
D Phỏt hiện ra cỏc hoỏ thạch của quyết thực vật.
Cõu 52: Trờn một phõn tử mARN dài 4355,4Ǻ cú một số riboxom dịch mó với khoảng cỏch đều nhau
81,6Ǻ Thời gian cả quỏ trỡnh mó bằng 57,9s vận tốc dịch mó 10aa/s Tại thời điểm riboxom thư 6 dịch mó được 422aa, mụi trường đó cung cấp cho cỏc riboxom bao nhiờu aa
Cõu 53: Tại sao rất hiếm gặp mốo đực tam thể
A Vỡ tần số đột biến thấp.
B Vỡ khụng kiểu gen nào biểu hiện mốo đực tam thể.
C Vỡ tần số đột biến cao.
D Vỡ thường xảy ra gõy chết ở tổ hợp gen này và tần số đột biến thấp.
Cõu 54: Hiện tợng bất thụ đực đợc sử dụng trong chọn giống cây trồng để làm gì ?
A Để chống sự thoái hoá giống B Chỉ để tạo hạt u thế lai
C Để nâng cao năng suất cây trồng D Tạo hạt lai, mà khỏi tốn công huỷ bỏ phấn hoa
của cây mẹ Các dòng bất thụ đực sẽ nhận phấn hoa từ cây bình thờng khác
Trang 6Câu 55: Lai ruồi giấm thuần chủng thân xám cánh cụt với ruồi thân đen cánh dài Cho F1 giao phối với nhau, F2 thu được 25% con thân đen cánh dài Tần số hoán vị gen là:
Câu 56: Trong một quần thể giao phối, khi các cá thể dị hợp ưu thế về sinh sản thì có thể dự đoán
được vấn đề gì?
A Các cá thể đồng hợp trội và lặn sẽ chiếm ưu thế
B Các cá thể đồng hợp trội và lặn đều sẽ bị đào thải khỏi quần thể.
C Các cá thể đồng hợp sẽ tiếp tục xuất hiện trong các thế hệ sau.
D Trong quần thể chỉ tồn tại các cá thể dị hợp.
Câu 57: Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của một sinh vật?
A Tạo môi trường cho gen nào đó biểu hiện khác thường.
B Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen
C Loại bỏ hay làm bất hoạt một gen nào đó.
D Làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ gen.
Câu 58: Do đột biến đã thay cặp n thứ 4 bằng một cặp n khác, cấu trúc của protein sẽ thay đổi ra sao?
A Quá trình tổng hợp protein không xảy ra B không thay đổi vì sẽ có enzim đến sửa sai.
C Chuỗi polipeptit bị ngắn lại D Thay đổi trình tự toàn bộ các aa.
Câu 59: Điều nào không xuất hiện trong tế bào nhân sơ khi tổng hợp ADN:
A Nửa gián đoạn, nhiều vòng sao chép.
B Nguyên tắc bán bảo toàn, nguyên tắc khuôn mẫu
C Gen mã hoá không liên tục, đoạn okazaki.
D Nguyên tắc bổ sung
Câu 60: Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp nó sẽ chở thành nguồn nguyên liệu thứ cấp do:
A Sự tái sinh của gen đột biến
B Sự trung hoà các đột biến có hại
C Sự phát tán của gen đột biến sang quần thể khác
D Sự xuất hiện các biến dị tổ hợp qua giao phối.
- HẾT