Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680 ml X rồi cho sản phảm cháy đi vào bình đựng dung dịch CaOH2 d thu đợc 12,5g kết tủa.. Hoà tan 0,1 mol PCl5 vào nớc d thu đợc dung dịch A, thể tích du
Trang 1Đề thi thử lần 1 môn Hoá học
Năm học 2009 – 2010 (Thời gian làm bài 90 phút) Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của cỏc nguyờn tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
Cõu 1 Khi đun 2-Clo Butan với dung dịch NaOH(đặc)/ancol thu đợc sản phẩm chính là
A Butan-2-ol B But-2-en C But-1-en D Butan-1-ol
Cõu 2 Cú bao nhiờu đồng phõn ancol của C5H12O khi bị oxi hoỏ bởi CuO nung núng tạo thành xeton
Cõu 3 Số mg NaOH dùng để trung hoà 5,6 gam chất béo có chỉ số axít bằng 6 là
Cõu 4 Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa đen xuất hiện Chứng tỏ
A Axit H2S mạnh hơn H2SO4 B Axit H2SO4 mạnh hơn H2S
C Kết tủa CuS không tan trong axit mạnh D Phản ứng oxh-khử tự xảy ra
Cõu 5 Giá trị pH của dung dịch NH3 0,043M có độ điện li α = 2% là
mất màu vừa đủ dung dịch chứa 4g Br2 và còn lại 1120 ml khí Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn
1680 ml X rồi cho sản phảm cháy đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 12,5g kết tủa
CTPT các hiđrocacbon là:
A CH4, C2H4 B CH4, C3H6 C CH4, C2H2 D CH4, C3H4
Cõu 7 Nếu chỉ đun nóng có thể nhận ra mấy dung dịch trong số các dung dịch sau: NaHSO4,
KHCO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, Na2SO4
Cõu 8 Hoà tan 0,1 mol PCl5 vào nớc d thu đợc dung dịch A, thể tích dung dịch NaOH 1M dùng để trung hoà dung dịch A là
A 0,3 lít B 0,5 lít C 0,6 lít D 0,8 lít
Cõu 9 Cho dung dịch NH3 đến d vào 40 ml dung dịch A có chứa các ion: Al3+, Cu2+, SO42- thì
dung dịch màu xanh lam chuyển thành xanh thẫm đồng thời có kết tủa trắng keo xuất hiện Chất
kết tủa này tan vừa hết trong 40 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác để làm kết tủa hết ion SO4
2-trong 40 ml dung dịch A cần 160 ml dung dịch BaCl2 0,5 M Nồng độ mol của các ion Al3+, Cu2+
tơng ứng trong dung dịch A là:
A 1 M và 1 M B 1 M và 0,75 M
C 1 M và 0,25 M D 1 M và 0,5 M
Cõu 10 Khi thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng các chất: mantozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
Có mấy chất bị thuỷ phân cho cùng sản phẩm
Cõu 11 Trong phân tử Clorua vôi (CaOCl2), số oxi hoá của Clo là
Cõu 12 Trong phản ứng sau: CnH2n + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + MnO2 + KOH Tổng hệ số
các chất tham gia và tạo thành là
Cõu 13 Nguyên tử Al có bán kính bằng 1,43 Ao và có nguyên tử khối bằng 27u (hoặc 27 gam/
mol) Khối lợng riêng của nguyên tử Al là (g/ cm3) Biết 1Ao = 10-10m và 1u = 1,6605.10-27kg
Cõu 14 Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa cỏc nguyờn tố C, H, N trong đú cú 23,72% khối lượng
N X tỏc dụng với HCl theo tỷ lệ mol 1:1 Chọn cõu phỏt biểu sai?
A X là hợp chất amin B Cấu tạo của X là amin no, đơn chức
C Nếu X là CxHyNz thỡz = 1 D Nếu X là CxHyNz thỡ: 12x + y = 57
Cõu 15 Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số các chất tham gia và tạo thành là
Trang 2Cõu 16 Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N2 + 3H2 ƒ 2NH3 có ∆H < 0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi
A Giảm áp suất, tăng nhiệt độ B Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
C Tăng áp suất, tăng nhiệt độ D Giảm áp suất, tăng nhiệt độ
muối nhụm nhanh nhất?
A Dung dịch NaOH và HCl B Dung dịch NH3 và HCl.
C Dung dịch Na2CO3 và HCl D Al và dung dịch HCl.
dư Sau phản ứng thu được 17,28g kết tủa đỏ gạch Hiệu suất của phản ứng là:
Cõu 19 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol cùng dãy đồng đẳng có số mol bằng nhau thu đợc 6,72 lít
CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O CTPT của 2 ancol là
A C3H7OH và C3H6(OH)2 B C2H5OH và C5H11OH
C CH3OH và C4H9OH D C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2
húa thành NO2 rồi sục vào nước cựng với dũng khớ O2 để chuyển hết thành HNO3 Thể tớch O2
(đktc) đó tham gia phản ứng trong qỳa trỡnh trờn là
A 2,24 lớt B 3,36 lớt C 4,48 lớt D 6,72 lớt.
Cõu 21 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Đun 4,4 gam X trong NaOH thoát ra hơi rợu Y
Cho Y qua CuO nung nóng đợc anđehit Z Cho Z thực hiện phản ứng tráng bạc thấy giải phóng
nhiều hơn 15 gam Ag X là:
A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D CH3COOC2H5
Cõu 22 Để thu đợc CO2 gần nh tinh khiết từ phản ứng giữa CaCO3 với dung dịch HCl, ngời ta
cho sản phẩm khí lần lợt đi qua các bình đựng dung dịch nào sau đây:
A Na2CO3 và H2SO4 đặc B NaHCO3 và H2SO4 đặc
C H2SO4 đặc và NaHCO3 D H2SO4 đặc và Na2CO3
Cõu 23 Từ 1 tấn ngũ cốc chứa 80% tinh bụ̣t nguyờn chất cú thể sản xuất được bao nhiờu lớt etanol 39o, biết rằng hao hụt trong quỏ trỡnh sản xuất là 10% và D(nguyờn chất) = 0,789 g/ml
A 1328,8 lớt B 1476,5 lớt C 4090,3 lớt D 6134,7 lớt
Cõu 24 Thủy phõn hoàn toàn mụ̣t chất bộo bằng NaOH thu được: m1 (g) C15H31COONa; m2 (g)
C17H31COONa và m3 (g) C17H35COONa Nếu m1 =2,78g thỡ m2, m3 bằng bao nhiờu?
A 3,02g và 3,06g B 3,02g và 3,05g C 6,04g và 6,12 g D 3,05g và 3,09g
Cõu 25 Cần thêm bao nhiêu lít nớc vào V lít dung dung dịch NaOH có pH = 12 để thu đợc dung dịch có
pH = 11?
Cõu 26 Khi đun nóng hỗn hợp Toluen và Brom với tỉ lệ mol 1:1 thu đợc sản phẩm
A Benzyl bromua B o-brom Toluen C p-brom toluen D phenyl bromua
Cõu 27 Để phân biệt 2 chất khí: Cacbonic và anhiđrit sunfurơ có thể dùng
A dd H2S B dd Ba(OH)2 C dd NaOH D dd HCl
Cõu 28 Khi trùng hợp butađien ta có thể thu đợc tối đa bao nhiêu polime
Cõu 29 Khối lượng axetilen cõ̀n dùng để điờ̀u chế 1 tấn cao su cloropren với hiệu suất mụ̃i giai
đoạn là 75% (điờ̀u kiện phản ứng cú đủ)
A 806,0 kg B 1044,6 kg C 1392,6 kg D 554,7 kg
Cõu 30 Trùng hợp caprolactam thu đợc tơ capron (nilon-6) có phân tử khối bằng 227130 đvc Hệ
số trùng hợp là
Cõu 31 Nguyên tố A có hai đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 23/ 27 Hạt nhân của A có 35 proton.
Đồng vị 1 có 44 nơtron, đồng vị 2 có nhiều hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình
của A là:
Trang 3A 79,28 B 78,9 2 C 79,92 D 80,00
Cõu 32 Khi đun nóng hh gồm glixin, alanin, valin Số lợng tripeptit thu đợc có mặt cả 3 aminoaxít là
Cõu 33 Đun 100ml dung dịch mụ̣t aminoaxit 0,2M tỏc dụng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M.
Sau phản ứng người ta chưng khụ dung dịch thu được 2,5g muối khan Mặt khỏc, lại lấy 100g
dung dịch aminoaxit núi trờn cú nồng đụ̣ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl
0,5M CTPT của aminoaxit:
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH
C H2N(CH2)3COOH D (H2N)2C3H5COOH
và điện cực trơ) trong thời gian 2,2 giờ với cường độ dũng điện là 5,1A Dung dịch sau điện
phõn được trung hoà vừa đủ bởi V lớt dung dịch HCl 1M Giỏ trị của V là
A 0,18 B 0,2 C 0,1 D 0,5
Cõu 35 Khi oxi húa mụ̣t chất hữu cơ chưa biết bằng dung dịch KMnO4, thu được 46g K2CO3,
66,7gKHCO3, 116gMnO2 và nước.Chất hữu cơ đú cú thể là:
A HCHO B HCOOH C CH2=CHCOOH D HCOOCH3
nung núng đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khớ thoỏt ra được
hấp thụ hết vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 3,21 B 3,32 C 3,22 D 3,12
từ Cu(OH)2.CuCO3 (X).
A X →+ dd HCl dung dịch CuCl 2 + Fe d → Cu
B X →+ dd H SO2 4 dung dịch CuSO 4 →đpdd Cu
C X→+ dd HCl dung dịch CuCl2→cô cạn CuCl2 khan→đpnc Cu
0
+ C t
t
X → CuO → Cu
khi kết thỳc phản ứng được dung dịch X và khớ Y Thờm nước vụi trong dư vào dung dịch được
m gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 15 gam B 10 gam C 8 gam D 5 gam.
và hỗn hợp khớ X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước được 300 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y
bằng:
A 1 B 1,52 C 1,7 D 2,5.
Cõu 40 Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3CHO (2), C2H5Cl (3), CH3OCH3 (4), C2H6 (5) Chiều tăng nhiệt
độ sôi theo thứ tự
A 5, 2, 4, 3, 1 B 5, 4, 3, 2, 1 C 5, 4, 2, 3, 1 D 5, 3, 2, 4, 1
đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại cú khối lượng
bằng 0,7m gam và V lớt khớ (đktc) Giỏ trị của m và V lần lượt là
A 23,73 gam; 2,24 lớt B 16,5 gam; 2,24 lớt
C 17,45 gam; 3,36 lớt D 35,5 gam; 2,24 lớt.
Cõu 42 Cho 47 gam phenol tỏc dụng với hụ̃n hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 96% tạo axit picric (phản ứng hoàn toàn) Nồng đụ̣ % HNO3 cũn dư là:
Trang 4Cõu 43 Để xỏc định nồng độ dung dịch NaOH, người ta dựng dung dịch đú chuẩn độ 25,00 ml
dung dịch H2C2O4 0,05M (cú vài giọt phenolphtalein) Khi dung dịch thu được chuyển sang màu
hồng nhạt thỡ dựng hết 46,50 ml dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch NaOH đú là
A 0,027M B 0,025M C 0,054M D 0,013M
nhẹ cho tới khi phản ứng kết thỳc thu được dung dịch Y và 30,4 gam chất rắn Z Giỏ trị của x là
A 0,15M B 0,125M C 0,2M D 0,1M
Cõu 45 Những dụng cụ nấu cỏ thường để lại mựi tanh Chất tốt nhất để khử mựi tanh đú là
A xà phũng B nước rửa bỏt C giấm ăn D xụ đa (Na2CO3)
Cõu 46 Đun 0,4 mol hụ̃n hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng trong dung dịch
H2SO4 ở 140oC thu đượch 7,704 g hụ̃n hợp 3 ete Tham gia phản ứng ete hoỏ cú 50% lượng ancol cú khối lượng phõn tử lớn và 40% lượng ancol cú khối lượng phõn tử nhỏ Xỏc định cụng thức của 2 ancol:
A Metylic và etylic B etylic và n-propylic
C.n-propylic và n-butylic D.propan-2-ol và butan-2-ol
Cõu 47 Một hợp chất hữu cơ A có khả năng tác dụng với: Na, dung dịch NaOH, dd Ag2O/ NH3 và dung dịch Na2CO3 Phân tử A chứa C, H, O và có khối lợng phân tử 74 gam/ mol A có CTPT:
A C3H6O2 B C2H2O3 C C4H10O D C2H4O
Cõu 48 Silic có thể tan đợc trong dung dịch nào sau đây
Cõu 49 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este no, đơn chức mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc) thu đợc 6,38 g
CO2 Cho lợng este này tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu đợc hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp
và 3,92 g một muối CTCT của 2 este là
A HCOOCH3 và CHCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C HCOOC2H3 và HCOOC3H5 D C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
từng đôi một (điều kiện phản ứng cần thiết có đủ) Số phản ứng hoá học xảy ra là
-