Định hướng phát triển năng lực - Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học II.CHUẨN BỊ HS: - Sách v[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/01 Tiết 20
Luyện tập phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
HS nắm được khái niệm phương trỡnh bậc nhất (một ẩn).Hai qui tắc: chuyển vế & nhõn với 1 số cỏch giải phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn
2 Kĩ năng
Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để giải các phương trỡnh bậc nhất
3 Tư duy
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khác
4.Thái độ:Có đức tính cẩn thận, sáng tạo ,thái độ học tập tích cực
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Sách vở, đồ dùng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà
GV: - SGK,SGV, giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1.Ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ: xen trong bài
3 Bài mới
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Mục đích:nắm được đn pt bậc nhất 1
ẩn, nhận biết pt bậc nhất và cách giải
ptbậc nhất
Hs nhắc lại các quy tắc biến đổi phương trình ; quy tắc nhân và quy tắc chuyển vế
Hs Nêu cách giải phương trình:
Trang 2- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Phương tiện,tư liệu:SGK, bảng phụ
- Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc biến
đổi phương trình
Nêu cách giải phương trình
- Quy đồng mẫu thức hai
vế, nhân cả hai vế của phương trình với mẫu thức chung để khử mẫu số
- Chuyển các hạng tử chứa
ẩn số sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phương trình nhận được
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
- Mục đích:biết áp dụng giải pt bậc
nhất và cách đưa pt về dạng ax+b=0
ptbậc nhất
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Phương tiện,tư liệu:SGK, bảng phụ
- Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Bài tập 1 : Giải các phương trình
sau :
a/ 6 + ( 2 - 4x) + 5 = 3( 1 - 3x )
b/ 3(3x - 1) + 2 = 5(1 - 2x ) -1
c/ 0,5(2y - 1 ) - ( 0,5 - 0,2y) = 0
Bài tâp 2 : giải các phương trình
3 2
6
1 9
x
1 5
5
3
x
20 3 4
2
5 8 4
7
6
y
z z
3
1 6
1
2
bài 3 : giải phương trình :
Hs giải các phương trình
Bài tập 1
a/ 6 + ( 2 - 4x) + 5 = 3( 1 - 3x )
kq : x = -2 b/ 3(3x - 1) + 2 = 5(1 - 2x ) -1
kq : x = 19
5
c/ 0,5(2y - 1 ) - ( 0,5 - 0,2y) = 0
KQ : y = 0
Bài tập 2
3 2
6
1 9
x
KQ; x = 0,5
1 5
5 3
x
KQ : x = 4
5
20 3 4
2
KQ : x =
4 17
5 8 4
7 6
y
Kq : y = 3,5
z z
3
1 6
1 2
Kq : z = - 0,5
bài tập 3:
2 5 15
1
KQ : y = 7
1
3 2 3
1 5
x
KQ; x = - 1
6 2 24
1 3
y
Kq ; y =
Trang 3a/ 3
2 5
15
1
3 2
3
1
5
x
6 2
24
1
3
y
9 7
4
11
y
17,5
9 7
4 11
y
KQ ; y = 1
4 Củng cố: Nhấn mạnh lại trọng tõm của bài
5 Hướng dẫn về nhà
Bài tập :
1/ giải các phương trình
a/ (x + 2)3 - ( x - 2 )3 = 12x( x - 1) - 8 ( x = -2)
b/ (x + 5)(x + 2) - 3(4x - 3) = (5 - x)2 ( x = 1,2)
c/ (3x - 1)2 - 5(2x+1)2 + (6x - 3)(2x + 1) = (x - 1)2 (x = -1/3)
2/ Giải các phương trình
2 4 4
1 7 6
3
5
x
(x = 3)
) 1 3 ( 2 10
2 3 5 4
) 1 2
(
x
(vô nghiệm )
7 3
1 6
3 5 4
) 1
2
(
3
x x
x x
( phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x)