Kiểm tra bài cũ: 5’ Em hãy nhắc lại định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số.. Nội dung bài mới: Hoạt động 1: 15’ GV nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số.. HS chú ý theo d
Trang 1Giáo án Đại Số 8 GV: Đỗ Thừa Trí
I.
Mục tiêu:
- Biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng ax và dạng x a+
- Biết giải một số phương trình dạng ax cx d= + và dạng x a cx d+ = + đơn giản
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong biến đổi phương trình
II.
Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng
- HS: SGK, thước thẳng
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề
III.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Em hãy nhắc lại định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số Cho ví dụ
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (15’)
GV nhắc lại định nghĩa
giá trị tuyệt đối của một số
GV cùng HS làm VD1
So sánh x – 3 với 0?
Vì sao?
Khi bỏ dấu giá trị tuyệt
đối ta được biểu thức nào?
GV hướng dẫn tương tự
cho câu b
GV cho HS thảo luận
bài tập VD 2
GV nhận xét, cho điểm
HS chú ý theo dõi
HS thực hiện cùng GV
x – 3 ≥ 0
vì x 3≥
A x 3 x 2= − + −
HS làm tương tự câu a
HS thảo luận
HS chú ý theo dõi
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối:
a ,nếu a 0 a
a ,nếu a 0
≥
= − <
VD 1: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn: a) A x 3 x 2 khi x 3= − + − ≥
A x 3 x 2= − + − (vì x 3≥ )
A 2x 5= −
b) B 4x 5= + + −2x khi x 0>
B 4x 5 2x= + + (vì x > 0)
B 6x 5= +
VD 2: Rút gọn biểu thức a) C= −3x 7x 4 khi x 0+ − ≤
C= − +3x 7x 4− (vì x 0≤ )
C 4x 4= −
b) D 5 4x x 6 khi x 6= − + − <
D 5 4x 6 x= − + − (vì x < 6)
D 11 5x= −
Ngày Soạn: 03 – 04 – 2009
§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Tuần: 30
Tiết: 64
Trang 2Giáo án Đại Số 8 GV: Đỗ Thừa Trí
Hoạt động 2: (15’)
GV giới thiệu VD 3
Ở đây bài toán không có
điều kiện của x nên ta cần chia
bài toán ra hai trường hợp là
3x 0≥ và 3x 0<
Với mỗi trường hợp thì
phương trình (1) được rút gọn
như thế nào?
Để giải phương trình (1)
ta cần giải hai pt sau:
GV yêu cầu HS giải hai
pt vừa tìm được với điều kiện
tương ứng của chúng
Lưu ý ĐK của mỗi pt
GV hướng dẫn HS làm
VD 4 tương tự như VD 3 nhưng
cần lưu ý nghiệm ở pt thứ hai
không thoả mãn điều kiện bài
toán nên bị loại
HS chú ý theo dõi
HS trả lời
HS chú ý theo dõi
HS giải hai pt vừa tìm
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
2 Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:
VD 3: Giải phương trình 3x x 4= + (1)
Giải:
Ta có: 3x 3x khi 3x 0 hay x 0= ≥ ≥
3x = −3x khi 3x 0 hay x 0< <
Để giải phương trình (1) ta giải hai pt sau:
1) 3x = x + 4 với x 0≥ 3x = x + 4 ⇔ 3x – x = 4
⇔2x = 4 ⇔ x = 2 (thoả)
2) – 3x = x + 4 với x < 0 – 3x = x + 4 ⇔ – 3x – x = 4
⇔– 4x = 4 ⇔ x = –1 (thoả)
Tập nghiệm của ph.trình (1): S={2; 1− }
VD 4: Giải phương trình x 3 9 2x− = − (2)
Giải:
Ta có: x 3 x 3 khi x 3− = − ≥
x 3 3 x khi x 3− = − <
Để giải phương trình (2) ta giải hai pt sau: 1) x – 3 = 9 – 2x với x 3≥
x – 3 = 9 – 2x ⇔ x +2x = 9 + 3
⇔3x = 12 ⇔ x = 4 (thoả)
2) 3 – x = 9 – 2x với x < 3
3 – x = 9 – 2x ⇔ 2x – x = 9 – 3
Tập nghiệm của ph.trình (2): S={ }4
4 Củng Cố: (7’)
- GV cho HS làm bài tập ?2a.
5 Dặn Dò: (3’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 36; 37 ở nhà
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………