1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Toan 8 - T34-39

10 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 284 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh đợc củng cố các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ.. Tìm điều kiện của biến để giá trị của p

Trang 1

Ngày soạn:…………

Ngày giảng:…………. Tiết: 34

A Mục tiêu:

- Học sinh đợc củng cố các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức xác định

- Rèn kĩ năng vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức

và thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức

B Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Đề cơng ôn tập

C Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( trong giờ)

Hoạt động 2: Ôn tập Hoạt động 2.1: Ôn tập khái niệm phân thức tính chất phân thức

- GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành

bảng

Điền vào dấu ‘ ” để đợc kết quả đúng

1) Phân thức đại số là biểu thức có

dạng với A, B là và khác đa

thức 0

2) Phân thức A C

B = D nếu =

3) Điền vào sơ đồ sau cho thích hợp bằng

các câu: R, Đa thức, phân thức đại số

4) Tính chất cơ bản của phân thức

=

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 57a gsk:

Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng

nhau:

6 x x

6 x

;

3

x

2

3

2 + −

+

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm?

- Hs suy nghĩ điền vào bảng phụ

- Mối quan hệ giữa tập R, đa thức, phân thức đại số là:

- Học sinh viết đợc các tính chất cơ bản của phân thức đại số

- Học sinh đọc đề bài và cho biết cách làm (2 cách làm)

- 2 học sinh lên bảng làm theo 2 cách C1: làm theo định nghĩa hai phân thức bằng nhau

C2: Rút gọn phân thức

ôn tập chơng II (tiết 1)

thức

PT

đại số

Trang 2

3 x

3

6 x x 2

6 x

+

Hoạt động 2.2: Ôn tập các phép toán trên phân thức

- Hoàn thành bảng hai Các phép toán

trên phân thức

Phép

cộng Phép trừ NhânPhép Phép chia

Quy tắc

đổi dấu

Phân

thức

đối

Phân thức nghịch

đảo

- Qua đó yêu cầu học sinh nhắc lại các

quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai phân

thức?

- Muốn quy đồng mẫu nhiều phân thức ta

làm nh thế nào?

- Thực hiện phép tính:

3

)

a

b

− +

- Học sinh lên bảng hoàn thiện vào bảng phụ

+ + =

− =

.

.

.

.

=

- Học sinh nhắc lại các quy tắc

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

- Học sinh đọc bài toán và cho biết cách làm

- 2 học sinh lên bảng trình bày lời giải, học sinh dới lớp làm nháp, nhận xét

KQ:

1 ) 1

a x

=

b = … 2 1

1

x x

= +

Hoạt động 3:Củng cố (12')

* Bài tập 58.sgk: Thực hiện phép tính

) x 1

1 1 x x

1 ( 1 x

x x

x

1

1

.

b

5 x 10

x : ) 1 x

1 x

2

1

x

1

x

.(

a

2 2

2

3

+ +

− +

− +

+

- Yêu cầu học sinh nêu thứ tự thực hiện

phép tính?

- Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày lời

giải?

* Bài tập trắc nghiệm điền Đ - S

1) Đơn thức là phân thức đại số

2) Biểu thức hữu tỉ là một phân thức đại

số

x y

x y

- Học sinh đọc đề bài và cho biết cách làm

- Học sinh lên bảng viết lời giải:

- KQ:

a .…

b

1 x

1 x

2 +

- Học sinh lên bảng điền vào bảng phụ

1) Đ 2) S 3) S 4) Đ

Trang 3

4) Tìm điều kiện để phân thức xác định

Hoạt động 4:H ớng dẫn về nhà (')

- Ôn tập các phép tính về phân thức, làm bài tập 58 - 61.sgk

Ngày soạn:…………

Ngày giảng:…………. Tiết: 35

A Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cho học sinh về biểu thức hữu tỉ, Phân thức đại số

- Rèn kĩ năng rút gọn, tìm điều kiện của biến, tính giá trị của biểu thức, tìm giá trị để biểu thức bằng 0

B Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ …

- HS: Ôn tập 12 câu hỏi lí thuyết và phần bài tập ôn tập chơng, bảng nhóm …

C Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10')

1 Chữa bài tập 56b/62.sgk

2 Tìm điều kiện của biến để giá trị của

biểu thức sau xác định?

4 x

x 10 x b x

x

25 x

10

x

.

2 2

2

+

+

- Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét cho

điểm

- 2 học sinh lên bảng làm

1 Bài tập 56b/62.sgk

2

2 2

2

1

: 1

.

x

x

- Bài tập 2: …

Hoạt động 2: Luyện tập Hoạt động 2.1: Bài tập 60/62.sgk

- Giáo viên treo bảng phụ có ghi đề bài

- Điều kiện của x để biểu thức xác định là

gì?

- Giáo viên hớng dẫn chứng minh một

biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của

biến nghĩa là thực hiện rút gọn biểu thức

sao cho kết quả cuối cùng thu đợc là một

hằng số không chứa biến

- Giáo viên chữa bài và lu ý cho học sinh

quy tắc đổi dấu và thứ tự thực hiện các

- Học sinh đọc đề bài và cho biết cách làm

5

4 x 4 2 x 2

3 x 1 x

3 2 x

1 x B

2 2





+

+

+

+

=

a Biểu thức B xác định khi:

2z - 2 ≠ 0 ⇒ 2(x - 1) ≠ 0 ⇒ x ≠ 1

và x2 -1 ≠ 0 ⇒ (x - 1)(x + 1) ≠ 0 ⇒ x ≠ 1; x ≠ -1

⇒ ĐKXĐ của biểu thức B là: x ≠ 1; x ≠ -1

2

2

2( 1) ( 1)( 1) 2( 1) 5 ( 1) 6 ( 3)( 1) 4( 1)

b

x

⇒ Biểu thức B không phụ thuộc vào biến

ôn tập chơng ii (tiếp)

Trang 4

phép tính.

Hoạt động 2.2: Bài tập 61/62 sgk

Cho

4 x

100 x

10 x

2 x 10 x

2 x 5

2 2

+

− +

+

=

a Tìm điều kiện của x để biểu thức xác

định

b Tính giá trị của A tại x = 20040

- Giáo viên kiểm tra việc làm bài của học

sinh dới lớp để kịp thời uốn nắm, sửa

chữa

- Với dạng bài tính giá trị biểu thức ta

làm nh thế nào?

- Giáo viên chốt lại cần có hai bớc:

1 Rút gọn biểu thức

2 Thực hiện tính giá trị biểu thức tại giá

trị của biến Nếu giá trị của biến không

thoả mãn thì kết luận giá trị của biểu thức

đó không xác định

- Học sinh làm việc cá nhân, 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

a Biểu thức xác định khi:

x2 - 10x ≠0 ⇒ x≠0; x ≠10

x2 + 10x ≠0 ⇒ x≠0; x ≠-10

và x2 + 4 ≠0 với∀x

⇒ ĐKXĐ của biểu thức A là: x ≠0; x ≠ ± 10

b

4 x

100 x

10 x

2 x 10 x

2 x

2 2

+

− +

+

= = = …

x 10

Tại x = 200040 thì giá trị biểu thức là:

A = = …

2004 1

Hoạt động 2.3: Bài tập 62/62.sgk

- Cho phân thức 2 210 25

5

a Tìm giá trị của x để phân thức bằng 0

b Tìm x để giá trị của phân thức bằng 5/2

c Tìm x nguyên để phân thức có giá trị

nguyên

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và cho biết

cách làm?

- Yêu cầu học sinh tìm điều kiện xác định

của x?

- Yêu cầu học sinh rút gọn phân thức?

- Phân thức

B

A

= 0 khi nào?

B

A

= 0 <=> A = 0; B ≠0

- áp dụng với phân thức

x

5

x −

?

- Giáo viên cho thêm câu hỏi: Tìm giá trị

của x để giá trị phân thức bằng 5/2 ?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm phần c

- Giáo viên chốt lại khi làm dạng bài tập

rút gọn phân thức cần tìm điều kiện xác

định của phân thức

- 1 học sinh đọc đề bài và cho biết cách làm

a) Đk x≠ 0;x≠ 5

2

− Giá trị của phân thức = 0

5 0

5 0

x

x x

− =

⇔  ≠ ⇒ = (không thoả mãn đkxđ)

− Vậy không có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng 0

c) x 5 1 5

− = − Giá trị của phân thức nguyên khi x là ớc của 5 => x∈ ± ±{ 1; 5} x=5 loại

− Vậy với x∈ − −{ 5, 1,1} thì phân thức có giá

trị nguyên

Trang 5

Hoạt động 3:Củng cố - HDVN (2')

- Ôn tập kĩ lí thuyết và các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài tập 59; 62; 63.sgk

- Chuẩn bị giấy kiểm tra 45’

Ngày soạn:…………

Ngày giảng:…………. Tiết: 36

A Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cho học sinh về biểu thức

- Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chơng về phân thức đại số - tính chất cơ bản của phân thức - các phép toán về phân thức

- Qua kiểm tra có kế hoạch bổ xung những chỗ còn yếu của học sinh

B Đề bài kiểm tra

kiểm tra chơng ii

Trang 6

Ngày giảng:…………. Tiết: 36

A Mục tiêu:

- Ôn các phép tính nhân chia đơn, đa thức

- Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân thức đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu thức

- Phát triển t duy trực quan qua một số bài tập

B Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, phấn màu,…

- HS: Bảng nhóm, phấn màu, …

C Tiến trình bài giảng

1 : Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh

2 : Tổ chức ôn tập

Hoạt động 1 : Ôn tập các phép tính về đơn - đa thức, hằng đẳng thức

- Yêu cầu học sinh viết dạng tổng quát phép

nhân đơn thức với đa thức và làm bài tập áp

dụng

Tính: (x + 3y)(x2 - 2xy) = ?

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 2 ở

bảng nhóm ( đề bài giáo viên đa bằng bảng

phụ)

* Bài 2: Ghép đôi để đợc đẳng thức đúng

a (x+2y) 2

1 (a -

2

1 b) 2

b (2x - 3y)(3y+2x) 2 x 3 - 9x 2 y + 27xy 2 - 27y 3

c (x-3y) 2 3 4x 2 - 9y 2

d a 2 - ab +

4

1

b 2 4.x 2 +4xy +4y 2

- 1 học sinh lên bảng viết dạng tổng quát và thực hiện làm bài tập vận dụng

- Học sinh hoạt động nhóm viết bảng nhóm

- KQ:

a - 4

b - 3

c - 2

d - 1

e - 7

f - 5

g - 6

ôn tập học kì i

Trang 7

e.(a+b)(x 2 - ab+b 2 ) 5 8a 3 +b 3 +12a 2 b+6ab 2

f (2a+b) 2 6.(x 2 +2xy+4y 2 )(x - 2y)

g x 3 - 8y 3 7 a 3 +b 3

Bài tập 3 Tính nhanh giá trị biểu thức

a x + yxy tại x = 18; y = 4

b) (2x + 1)2 + (2x - 1)2 - 2(1 + 2x)(1 - 2x)

tại x = 100

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm, học sinh

d-ới lớp mỗi dãy làm một phần

- Học sinh làm bài tập

a x2 - 4y2 - 4xy = = (x - 2y)… 2

tại x = 18; y = 4 biểu thức có giá trị bằng 100

b (2x + 1)2 + (2x - 1)2 - 2(1 + 2x)(1 - 2x)

= = 16x… 2

Tại x = 100 biểu thức có giá trị bằng 160000

Hoạt động 2.2: Phân tích đa thức thành nhân tử (22 )

- Thế nào là phân tích đa thức thành nhân

tử?

- Nêu các phơng pháp phân tích ?

- Bài tập áp dụng: Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử

- Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm làm vào bảng nhóm, chấm chéo

Bài 7 Tìm x

3

3

) 36 12

GV: kiểm tra qua màn hình

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập trên vào bảng nhóm

) ( 3)( 2)( 2)

) ( 1)( 4 1) ) ( 1)( 1)( 2)( 2)

- Các nhóm đổi bài của nhóm mình để chấm chéo

- 2 học sinh lên bảng làm, học sinh dới lớp mỗi dãy làm một phần

KQ: a x = 0; x = ±1

b x = 6

Hoạt động 3:Củng cố- HDVN (2')

- Ôn tập các câu hỏi chơng I, chơng II

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa về phan thức, đa thức, tính giá trị biểu thức, tím x

- Làm bài tập 54; 55; 56; 59 sbt

Ngày soạn:…………

Ngày giảng:…………. Tiết: 38

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các quy tắc thực hiện phép tính trên phân thức

ôn tập họ kì ii (tiếp)

Trang 8

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn phân thức, tìm điều kiện, tìm giá trị của phân thức

B Chuẩn bị

- GV: Máy chiếu, …

- HS: Bảng nhóm, …

C Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (1')

- Tiếp tục kiểm tra viẹc chuẩn bị bài ôn tạp

của học sinh

Hoạt động 2: Ôn tập Hoạt động 2.1: Ôn tập lí thuyết (10 )

- Giáo viên đa lên máy chiếu nội dung bài

tập sau:

Điền Đ - S

1) 2 2

1

x

x

+

+ là phân thức

2) Số 0 không là phân thức đại số

3) ( 1)2 1

x

4) (2 1)

5) (x y2 )22 y x

6) Phân thức đối của 7 4

2

x xy

là 7 4

2

x xy

+

7) Phân thức nghịch đảo của 2

2

x

x + x là x+2

10) 3x

xx ĐK x≠ ±1

- Học sinh hoạt động nhóm viết bảng nhóm

1) Đ

2) S 3) S 4) Đ 5) Đ 6) S 7) Đ 8) Đ 9) S

10) S

Hoạt động 2.2: Bài tập (34 )

* Bài tập 1: Chứng minh đẳng thức

:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và cho biết

cách làm?

- 1 học sinh đứng tại chỗ đọc đề bài, cho biết cách làm

xét VT =

Trang 9

- Giáo viên kiểm tra bài của học sinh dới

lớp chấm, chữa bài

* Bài 2: (Máy chiếu) Cho

B

a) Tìm điều kiện xác định của B

b) Tìm x để B = 0; B =

4 1

c) Tìm x để B > 0 B < 0

- Giáo viên gọi học sinh đọc đề bài và cho

biết cách làm từng phần

- 4 học sinh lên bảng làm (phần b 2 học

sinh làm)

- Giáo viên chữa bài và chốt lại cách làm

cho học sinh về thể loại toán này

3 x

3

) 3 x ( x

x )

3 x ( x

3 x : 3 x

1 ) 3 x )(

3 x ( x 9

=

=









+

+ +

= VF Vậy đẳng thức đợc chứng minh

- Học sinh đọc đề bài a) ĐK x≠ 0 x≠ − 5

b) Rút gọn 1

2

x

;

B = 0 => x = 1( Tm đk)

B =

4

1 ⇒ x = = …

2 3

c) B > 0 <=> x > 1;

B < 0 <=> x < 1 và x≠ 0 x≠ − 5

Hoạt động 3:Củng cố - HDVN (1')

- Ôn tập kĩ lí thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa trong cả hai tiết

- Chuẩn bị kiểm tra học kì I

Ngày soạn:…………

Ngày giảng:…………. Tiết: 39 + 33 ( Hình học)

A Mục tiêu:

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh qua một học kì

- Phát hiện và bổ sung kịp thời những chỗ còn hạn chế, thiếu sót

B Đề bài

kiểm tra học kì i

Ngày đăng: 30/06/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm ( đề bài giáo viên đa bằng bảng - Giao an Toan 8 - T34-39
Bảng nh óm ( đề bài giáo viên đa bằng bảng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w