1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TOAN HING 8

138 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 5,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu h

Trang 1

GIÁO ÁN HỌC Kè I

Chơng I: Tứ giác Tiết 1: Tứ giác

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề

nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi biết số đo

4 cạnh & 1 đờng chéo

+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

Hoạt động 1: Hỡnh thành khỏi niệm (25 phút)

- Mục tiêu: HS nắm được định nghĩa tứ giỏc là gỡ

khụng phải là tứ giỏc

Tứ giỏc là hỡnh như thế nào?

GV giới thiệu : Tứ giỏc ABCD ở hỡnh 1a

gọi là tứ giỏc lồi

GV nờu phần chỳ ý: Khi núi đến tứ giỏc

mà khụng chỳ thớch gỡ thờm,ta hiểu đú là

B A

Ngày soạn: 22/ 08/ 2010 Ngày dạy: 28/ 08/ 2010

Trang 2

HS ghi nhớ

HS so sỏnhK

ế t luận: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2

đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đờng thẳng.

* Tên tứ giác phải đợc đọc hoặc viết theo thứ tự của các đỉnh.

1.

Hoạt động 2: Tỡm hiểu tổng cỏc gúc của một tam giỏc (10 phút) :

- Mục tiêu: HS nắm được định lý

- Đồ dùng dạy học: Compa, thước

Y/c HS trỡnh bày bài giải chi tiết vào vở

Gọi 2HS lờn bảng trỡnh bày lời giải

HS trỡnh bày bài giải chi tiết vào vở

Bài tập 1- Hỡnh 5a

Ta cú A B C Dˆ+ + + =ˆ ˆ ˆ 3600

àD= x = 3600 - (1100 + 1200 + 800 ) = 500Bài tập 1- H.6a: x + x + 650 + 950 = 3600

Trang 3

I Mục tiêu:

+ Kiến thức:

- HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy ,

đờng cao của hình thang

- Thầy: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc

- Trò : com pa, thớc, thớc đo góc

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

*Giới thiệu hình thang:

- GV: Tứ giác có tính chất chung là: + Tổng 4 góc trong là 3600

+ Tổng 4 góc ngoài là 3600

Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác

- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi:

+ Hình trên mô tả cái gì ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?

- GV: Chốt lại: Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //

Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay

2.

Hoạt động 1: Tỡm hiểu định nghĩa ( 25 phút)

- Mục tiêu: HS nắm được định nghĩa hỡnh thang

- Đồ dùng dạy học: Thước, compa

- Cách tiến hành:

- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là

+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & đơng cao AH

- GV: giới thiệu cạnh đáy, đờng cao

Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang khi nào?

Ngày soạn: 22/ 08/ 2010 Ngày dạy: 10/ 09/ 2010

Trang 4

Y/c HS làm ?1

GV Treo bảng phụ hình vẽ 15 a;b;c

Tỡm ra cỏc tứ giỏc là hỡnh thang

Chỉ rế đõu là đỏy, cạnh bờn của hỡnh thang?

- Qua đó em hình thang có tính chất gì ?

Y/c HS làm ?2 theo đơn vị nhúm

Gọi đại diện hai nhúm trả lời

Từ đú ta cú nhận xột gỡ ?

*Nhận xột (SGK).

?1a) (H.a) àA = àC = 600 ⇒AD// BC ⇒Hình

+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào

đó bù nhau ⇒ Hình thang

? 2a) Hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD theo (gt)⇒AB // CD (đn)(1) mà AD // BC

(gt) (2)

Tế (1) & (2)⇒AD = BC; AB = CD ( 2 cắp

đoạn thẳng // chắn bởi đơng thẳng //.)b) ΔABC = Δ CDA ( c.g.c) => AD = BC

Hoạt động 2: Tỡm hiểu hỡnh thang vuụng (5 phút) :

- Mục tiêu: HS nắm được định nghĩa hỡnh thang vuụng

Vậy: thế nào là hỡnh thang vuụng

GV: Hỡnh thang vuụng cú 2 gúc vuụng

- Nghiờn cứu bài 3: Hỡnh thang cõn

Tiết 3: HèNH THANG CÂN

Trang 5

- Thầy: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc

- Trò : com pa, thớc, thớc đo góc

HS2: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh nh thế nào?

* GV đặt vấn đề : Ngoài dạng đặc biệt của hỡnh thang là hỡnh thang vuụng, 1 dạng khỏc

thường gặp là hỡnh thang cõn

GV vẽ một hỡnh thang cú 2 gúc kề 1 đỏy bằng nhau cho HS quan sỏt

Hỡnh thang vừa vẽ gọi là Hỡnh thang cõn Vậy: thế nào là hỡnh thang cõn?

Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn (đỏy AB và CD ) khi nào?

2.

Hoạt động 1: Tỡm hiểu định nghĩa (7 phút)

- Mục tiêu: HS nắm được định nghĩa hỡnh thang cõn

Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn (đỏy AB; CD)

HS đọc phần chỳ ý

HS làm ?2 a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): àC = 1000

Hình (c) : àN = 700 Hình (d) : $S = 900c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800K

ế t luận: Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

Trang 6

- Mục tiêu: HS nắm được cỏc định lý 1, 2

- Đồ dùng dạy học: Thước

- Cách tiến hành:

Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau

Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau không ?

- GV: cho các nhóm CM & gợi ý

AD không // BC ta kéo dài nh thế nào ?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải

chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?

à1

A = Bà1ta có ^

C = àD nên ∆ODC cân ( 2 góc

ở đáy bằng nhau) ⇒ OD = OC (1)

à1

A = Bà1 nên ảA2 = ảB2 ⇒ ∆OAB cân(2 góc ở đáy bằng nhau) ⇒OA = OB (2)

Tế (1) &(2) ⇒ OD - OA = OC - OB

Vậy AD = BCb) AD // BC khi đó AD = BC

⇒ ∆ADC = ∆BCD ( c.g.c)

⇒ AC = BD

4.

Hoạt động 3: Giới thiệu cỏc phương phỏp nhận biết hỡnh thang cõn (10phút) :

- Mục tiêu: HS nắm được cỏc phương phỏp nhận biết hỡnh thang cõn

- Đồ dùng dạy học: Thước, compa

- Cách tiến hành:

- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình

thang cân ta có mấy cách để chứng minh ?

Trang 7

* Củng cố :

? Nhắc lại định nghĩa hình thang cân?

? Nhắc lại 2 tính chất của hình thang cân(về cạnh và đờng chéo)

? Nêu dấu hiệu nhận biết ra hình thang cân?

Trang 8

Tiết 4: LUYỆN TẬP

I MỤC TIấU:

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu hiệu

nhận biết về hình thang cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định

nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh

+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Thầy: com pa, thớc, thớc đo góc

- Trũ : com pa, thớc, thớc đo góc

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?

- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?

- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đú là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào ?

GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt) (kl)

- Ngoài ra ∆AED = ∆BFC theo

tr-ờng hợp nào ? vì sao ?

- GV: Nhận xét cách làm của HS

GV: Cho HS làm việc theo nhóm

-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là

Ngày soạn: 12/ 09/ 2010 Ngày dạy: 17/ 09/ 2010

Trang 9

(DE = BE) thì phải chứng minh nh thế

A Chứng minh a) ∆ ABC cân tại A

ta có:

AB = AC ; àB = àC E D (1)

2 2

B 1 1 C

BD & CE là các đờng phân giác nên có:

à1

3.

Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (10 phỳt)

* Củng cố :

- GV nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân

- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa

- Chuẩn bị tiết sau: Đọc trước bài: Đường trung bỡnh của tam giỏc…

Trang 10

Tiết 5: ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC,

CỦA HèNH THANG

I MỤC TIấU:

- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.

- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài đoạn thẳng,

chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song

- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế ⇒ yêu thích môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Thầy: Thước kẻ, thước đo gúc

- Trũ : Ôn lại phần tam giác ở lớp 7

* Kiểm tra bài cũ: Phỏt biểu tớnh chất hỡnh thang cõn ?

* GV đặt vấn đề vào bài: Tỡm hiểu về đường trung bỡnh của tam giỏc

4.

Hoạt động 1: Hỡnh thành định lớ 1 (15 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được nội dung của định lý 1

- Đồ dựng dạy học: Thước kẻ, thước đo gúc

- Cỏch tiến hành:

- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1

+ Vẽ ∆ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của

AB

+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng thẳng này

cắt AC ở E

+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của

điểm E trên canh AC

- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí

- HS: ghi gt & kl của đ/lí

+ Để có thể khẳng định đợc E là điểm nh thế

nào trên cạnh AC ta chứng minh đ/ lí nh sau:

- GV: Làm thế nào để chứng minh đợc

AE = AC ?

- GV: Tế đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB,

E là trung điểm của AC Ta nói: DE là đờng

trung bình của ∆ABC

D 1 E 1 1

B F C

Chứng minh:

+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt BC ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB // EF) nên DB = EF

DB = AB (gt) ⇒ AD = EF (1)

à1

A = Eà1 ( vì EF // AB ) (2)

ả1

D = àF1= àB (3)

Tế (1),(2) &(3) ⇒ ∆ADE = ∆EFC (g.c.sg)

⇒AE= EC ⇒ E là trung điểm của AC.

+ Kéo dài DE

Ngày soạn: 19/ 09/ 2010 Ngày dạy: 24/ 09/ 2010

Trang 11

GV: Em hãy phát biểu đ/n đờng trung bình của

1

B F C

* Định nghĩa: Đờng trung bình của tam giác

là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác

5.

Hoạt động 2: Hỡnh thành định lý 2 (25 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm được nội dung của định lý 2

- Đồ dựng dạy học: Thước kẻ, thước đo gúc

- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng thớc

đo góc đo số đo của góc ãADE& số đo của àB

Dùng thớc thẳng chia khoảng cách đo độ dài

DE & đoạn BC rồi nhận xét

- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh

toán học

- GV: Cách 1 nh (sgk)

Cách 2 sử dụng định lí 1 để chứng minh

- GV: gợi ý cách chứng minh:

+ Muốn chứng minh DE // BC ta phải làm gì ?

+ Vẽ thêm đờng phụ để chứng minh định lý

+ Xác định trung điểm D & E

+ Đo độ dài đoạn DE

Vậy DE = BF = 1

2BC[?3]

Để tính DE = 1

2BC , BC = 2DEBC= 2 DE= 2.50= 100 (m)

6.

Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (10 phỳt)

* Củng cố :

- Bài học hụm nay cần nắm chắc kiến thức nào?

- Bài tập 20,21 tr79-SGK - GV đưa hỡnh vẽ 41 trờn bảng

- Cho HS tớnh và trả lời

Trang 12

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Làm BT 22 – Tr 80.SGK

- Học bài : học thuộc đ/n, tc trong bài

- Xem bài : Đường trung bình của hình thang

Tiết 6: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC,

CỦA HÌNH THANG (tiếp) Ngày soạn: 19/ 09/ 2010

Ngày dạy: 24/ 09/ 2010

Trang 13

I MỤC TIấU:

- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4.

- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng Thấy đợc sự

tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang

- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc

Phát biểu nội dung định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?

Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ?

2.

Hoạt động 1: Giới thiệu tớnh chất đường TB của hỡnh thang (15 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được tớnh chất đường TB của hỡnh thang

trung điểm E của AD, qua E kẻ Đờng

thẳng a // với 2 đáy cắt BC tạ F và AC tại I

- GV: Hỏi :

Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC; AI;CE

và nêu nhận xét

- GV: Chốt lại = cách vẽ độ chính xác và

kết luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta

có BF = FC hay F là trung điểm của BC

- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải

chứng minh định lí sau:

- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ

- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC

+ Xét ∆ABC ta có :

I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt)⇒F là trung điểm của BC

* Định nghĩa:

Đờng TB của hình thang là trung điểm nối 2 cạnh bên của hình thang

Trang 14

Kết luận:

3.

Hoạt động 2: Giới thiệu tớnh chất đường TB của hỡnh thang (15 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm được tớnh chất đường TB của hỡnh thang

Ta nói đoạn EF là đờng TB của h.thang

- Em hãy nêu đ/n 1 cách tổng quát về đờng

TB của hình thang

- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI & IF

còn là đờng TB của tam giác nào?

- Em quan sát và cho biết muốn CM

EF//DC ta phải CM đợc điều gì ?

- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?

- Em nào trả lời đợc những câu hỏi trên?

EB là đường trung bỡnh của hỡnh thang ADHC nờn EB = 1

2( AD + HC)

Trang 16

- Thầy: thớc thẳng có chia khoảng compa

- Trũ : thớc thẳng có chia khoảng compa

HS1: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c

HS2: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n

2.

Hoạt động 1: Luyện tập (33 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được kiến cơ bản đó học

- Đồ dựng dạy học: thớc thẳng có chia khoảng compa

- Cỏch tiến hành:

Chữa bài 25/80

- GV: Cho hs nhận xét cách làm của bạn &

sửa chữa những chỗ sai

K & K' đều là trung điểm của BD ⇒K≡K'vậy K∈EF hay E,F,K thẳng hàng.

Đờng TB của hình thang đi qua trung điểm của đ/chéo hình thang

Chữa bài 26/80

A 8cm B

C x D 16cm

Trang 17

GV: Nếu chuyển số đo của EF thành x&

10 202

EF x

- GV nhắc lại các dạng CM tế đờng trung bình

+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng

Trang 18

Tiết 8: DỰNG HèNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA DỰNG HèNH THANG

- Thầy: Thước, compa, thớc đo góc

- Trũ : Thước, compa, thớc đo góc

Hoạt động 1: Tỡm hiểu bài toỏn dựng hỡnh (10 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được bài toỏn dựng hỡnh

- Đồ dựng dạy học:

- Cỏch tiến hành:

- GV giới thiệu thế nào là bài toán dựng

hình : Là bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng

2 dụng cụ là thớc và compa

- GV: Ta phân biệt rõ các khái niệm sau

- GV giới thiệu tác dụng của thớc và

compa trong bài toán dựng hình :

+ Thớc : Vẽ đờng thẳng, đoạn thẳng, tia

* Với thớc thẳng ta có thể:

+ Vẽ đợc đthẳng biết 2 điểm của nó+ Vẽ đợc đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút của nó+ Vẽ đợc 1 tia khi biết gốc và 1 điểm của tia

* Với compa: Vẽ đợc đtròn cung tròn khi biết tâm

và bkính của nó

Kết luận: Bài toán dựng hình : Là bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc và compa

3.

Hoạt động 2: Tỡm hiểu cỏc bài toỏn dựng hỡnh (10 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm được đó biết

- Đồ dựng dạy học: Thước, compa, thước đo gúc

- Cỏch tiến hành:

( GV đa ra bảng phụ và biểu thị bằng lời) 2 Các bài toán dựng hình đã bi ế t

Ngày soạn: 19/ 09/ 2010 Ngày dạy: 24/ 09/ 2010

Trang 19

- Cho biết các hình vẽ trong bảng, mỗi

hình vẽ biểu thị nội dung và lời giải của

bài toán dựng hình nào?

- Hãy mô tả thứ tự sử dụng các thao tác sử

dụng com pa và thớc thẳng để vẽ đợc

hình theo yêu cầu của mỗi bài toán

+ GV: Chốt lại Gv hớng dẫn các thao tác

sử dụng thớc và compa & nói: 6 bài toán

dựng hình trên đây và 3 bài toán dựng

hình tam giác là 9 bài toán đợc coi nh đã

biết

Vậy khi trình bày lời giải của bài toán

dựng hình khác nếu phải thực hiện 1

trong 9 bài toán trên thì không phải trình

d) Dựng tia phân giác cuả 1 góc cho trớc

e) Qua 1 điểm cho trớc dựng 1 đờng thẳng vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc

g) Qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc dựng đt//đt cho trớc

h) Dựng tam giác biết 3 cạnh, biết 2 cạnh và 1 góc xen giữa, biết 1 cạnh và 2 góc kề

Ví dụ :

B1: Dựng đoạn thẳng

AB = 2cmB2: Dựng tia Ax sao cho

ãxAB = 500B3: Dựng tia By sao cho

ãyBA = 700( 2 tia Ax và By nằm cùng một nửa mặt phẳng bờ AB)

Gọi C là giao điểm tia Ax và By Nối C với A, với B

Tam giác ABC là tam giác cầm dựng

4.

Hoạt động 3: Hỡnh thành phương dựng hỡnh thang (20 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm được phỏp dựng hỡnh thang

- Đồ dựng dạy học: Thước, com pa

- Cỏch tiến hành:

- GV nờu vớ dụ: Dựng hình thang ABCD

biết đáy AB = 3cm, đáy CD = 4 cm, cạnh

bên AD = 2 cm, àD = 700

GV giới thiệu 4 bớc bài toán dựng hình

GV: Hãy cho biết GT&KL của bài toán

Trang 20

dựng đợc bao nhiêu hình thang thoả mãn

yêu cầu bài toán? Vì sao?

- GV: Chốt lại:

Một bài toán dựng hình có thể có nghiệm

( là dựng đợc thoả mãn yêu cầu bài toán)

Có thể không có nghiệm ( tức là không

dựng đợc) Vậy khi giải bài toán dựng

hình ta phải biết: Với điều kiện cho trớc

bài toán có nghiệm hay không? Nếu có

thì có bao nhiêu nghiệm? ⇒đó là biện

luận

hình thang đấy AB&CD

+ Theo cách dựng ta có: àD = 700 ,DC=4cm, DA=2cm

+ Theo cách dựng điểm B ta có: AB=3cm

Vậy hình thang ABCD thoả mãn các yêu cầu trên

d ) Biện luận :

- ∆ADC dựng đợc 1 cách duy nhất

- Trong nửa mặt phẳng bờ DC chỉ có 1 điểm B thoả mãn.⇒Bài toán có một nghiệm hình.

Trang 21

- Gọi A là giao điểm của đờng tròn và tia Bx

Tam giác ABC là tam giác cần dựng

2.

Hoạt động 1: Luyện tập (35 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được cỏc bước dựng hỡnh đó học

- Đồ dựng dạy học: Thước, compa, thước đo gúc

- Cỏch tiến hành:

- GV nờu bài toỏn 31 SGK

- Dựng tam giác ADC biết ba cạnh, sau đó

dựng điểm B

GV hớng dẫn cách dựng

+ Dựng tam giác ACD biết 3 cạnh

+ Dựng qua A tia Ax //CD ( tia Ax và

điểm C nằm trong cùng 1 nửa mp bờ là

Trang 22

GV hớng dẫn:

- Dựng một tam giác đều bất kì để có góc

600, sau đó dựng tia phân giác của góc 600

- Yêu cầu HS nhắc lại thế nào là hình

thang cân

- Đa hình vẽ để HS phân tích

-Chỉ rõ dựng đợc tam giác nào và cách

dựng tam giác đó

- ABCD là hình thang cân suy ra

các yếu tố nào bằng nhau ?

- Có mấy cách dựng điểm B trên tia Ay

song song với DC ?

đề ra

2) Bài 32/83

Cách dựng:

Dựng tam giác đều ABC

Dựng tia Ax là phân giác của góc BAC

- Chuẩn bị cho tiết sau : Giấy kẻ ô vuông, các miếng bìa hình 56

- Xem bài : Đối xứng trục

- Ôn lại thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng, t/giác cân t/giác đều

Trang 23

Tiết 10: ĐỐI XỨNG TRỤC

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

+ HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về 2

đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng

+ HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn

thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng

Thế nào là đờng trung trực của tam giác? với ∆cân hoặc ∆đều đờng trung trực có đặc

điểm gì? ( vẽ hình trong trờng hợp ∆cân hoặc ∆đều)

2.

Hoạt động 1: Hỡnh thành định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đt (10 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng

đối xứng với B qua đt d cũng là điểm BKết luận: Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đt d nếu d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm đó

3.

Hoạt động 2: Hỡnh thành định nghĩa 2 hỡnh đối xứng nhau qua 1 đt (15 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm được định nghĩa 2 hỡnh đối xứng nhau qua 1 đường thẳng

- Đồ dựng dạy học: Thước kẻ

- Cỏch tiến hành:

Ngày soạn: 03/ 10/ 2010 Ngày dạy: 08/ 10/ 2010

Trang 24

- GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối

xứng nhau qua đờng thẳng d nếu d là đờng

trung trực đoạn AA' Vậy khi nào 2 hình H

& H' đợc gọi 2 hình đối xứng nhau qua đt

d? ⇒Làm BT sau

-bY/c HS làm ?2

- Lấy C∈ AB thì C' ∈A'B' hay không?

- HS vẽ các điểm A', B', C' và kiểm nghiệm

trên bảng

- HS còn lại thực hành tại chỗ

Dùng thớc để kiểm nghiệm điểm C'∈A'B'

+ Gv chốt lại: Ngời ta CM đợc rằng : Nếu

A' đối xứng với A qua đt d, B' đx với B qua

đt d; thì mỗi điểm trên đoạn thẳng AB có

điểm đối xứng với nó qua đt d là 1 điểm

thuộc đoạn thẳng A'B' và ngợc lại

- Về dựng 1 đoạn thẳng A'B' đối xứng với

đoạn thẳng AB cho trớc qua đt d cho trớc

ta chỉ cần dựng 2 điểm A'B' đx với nhau

qua đầu mút A,B qua d rồi vẽ đoạn A'B'

⇒Ta có đ/n về hình đối xứng ntn?

+ GV đa bảng phụ

- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp

đoạn thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d &

* Chỳ ý: đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình

Kết luận: Hai hình gọi là đối xứng nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1

điểm thuộc hình kia qua đt d và ngợc lại

4.

Hoạt động 3: Hỡnh thành định nghĩa hỡnh cú trục đối xứng (10 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm được định nghĩa hỡnh cú trục đối xứng

- Hình đối xứng của điểm A qua AH là A

- Hình đối xứng của điểm B qua AH là C và ngợc lại

⇒AB&AC là 2 hình đối xứng của nhau qua

đt AH

- Cạnh BC tự đối xứng với nó qua AH

⇒Đt AH là trục đối xứng cuả tam giác cân

ABC

* Định nghĩa: Đt d là trục đx cảu hình H nếu

điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt d

Trang 25

+ GV đa ra bt bằng bảng phụ ?4

Mỗi hình sau đây có bao nhiêu trục đối

xứng ?

- Trong các tứ giác đặc biệt đã học ( hình

thang, hình thang cân) hình nào có trục đối

xứng ? và trục đối xứng là đờng nào?

*Định lý: Đờng thẳng đi qua trung điểm 2

đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó

5.

Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (5 phỳt)

* Tổng kết:

- Bài học hôm nay cần nắm vững kiến thức nào?

+ Bài tập 35-tr.87-SGK - HS sử dụng giấy kẻ ô vuông- GV sử dụng lới ô vuông.

Hớng dẫn : Vẽ đối xứng của tếng đoạn qua trục ( vẽ đối xứng của 2 đầu đoạn thẳng qua trục )

+ Bài tập 37

- HS quan sát H 59 SGK- Tìm các hình có trục đx trên H59

+ H (a) có 2 trục đối xứng + H (g) có 5 trục đối xứng

+ H (h) không có trục đối xứng + Các hình còn lại mỗi hình có 1 trục đối xứng

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học bài theo vở ghi và SGK

- Làm bt 36, 38, 41 - tr.87-SGK , 60 , 61, 62 tr.66- SBT

- Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập

Tiết 11: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 10/ 10/ 2010

Ngày dạy: 15/ 10/ 2010

Trang 26

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

+ Củng cố và hoàn thiện hơn về lí thuyết, hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về đx trục ( Hai điểm đx nhau qua trục, 2 hình đx nhau qua trục, trục đx của 1 hình, hình có trục đối xứng)

2 Kĩ năng:

+ HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đx Vận dụng t/c

2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế

Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d ?

Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d ?

Chữa bài 36/87: Cho góc = 500

Điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đx

với A qua Ox, vẽ điểm C đx với A qua Oy

O = Oả2 ; Oả3 = Oả4

Suy ra : Oà1 + Oả 4=Oả 2 + Oả4 = 500VậyOà1 + Oả4 + Oả 2 + Oả 4=2 500 = 1000Hay ãBOC=1000

Bài 39/88:

Trang 27

- Các điểm D , E có t/c gì ?

- GV sử dụng quy ớc ký hiệu hình vẽ để

đánh dấu các đoạn thẳng bằng nhau

Bạn Tú nên đi theo đờng nào tế A đến bờ

sông d lấy nớc rồi trở về B là ngắn nhất ?

- GV: Bài toán trên cho ta cách dựng điểm

D trên đờng thẳng d sao cho tổng các

khoảng cách tế A và tế B đến D là nhỏ

nhất

- GV yờu cầu HS chữa bài 40 SGK

a) Gọi C là điểm đx với A qua d, D là giao

- Trong biển a, b, d có trục đx

- Trong biển c không có trục đx

3.

Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (5 phỳt)

* Tổng kết:

- GV cho HS nhắc lại : 2 điểm đx qua 1 trục, 2 hình đx, hình có trục đx

- Tiếp tục ôn tập lý thuyết và xem lại các bài tập đã giải về đối xứng trục

Trang 28

Tiết 12: HèNH BèNH HÀNH

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

+ HS nắm vững đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song (2 cặp cạnh

đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành

Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?

Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?

+ Tứ giác ABCD là HBH AB// CD

tế đó nêu tính chất của cạnh, về

góc, về đờng chéo của hình bình

Trang 29

a) ABCD là HBH theo (gt)⇒AB//CD; AD//BC

Kẻ đờng chéo AC ta có:

à1

A = Cà1 (slt); Bả2 = Dả2(slt); AB = CD (cmt)

⇒ ∆AOB = ∆COD ( g.c.g)

Do đó OA = OC ; OB = OD

4.

Hoạt động 3: Tỡm hiểu dấu hiệu nhận biết hbh (10 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm được cỏc dấu hiệu nhận biết hbh

Trang 30

+ HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành

+ Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song

+ Phát biểu định nghĩa HBH và các tính chất của HBH?

+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là những cách nào?

Cho HS đọc đề bài 44 sgk và nờu GT+KL

- GV: Để CM hai đoạn thẳng bằng nhau ta

thờng qui về CM gì? Có những cách nào

Trang 31

C1: + Dựa vào dấu hiệu 3

C2: + Dựa vào dấu hiệu 5

a- Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là

- Cho HS hoạt động theo nhóm làm bài 46

- Cho HS hoạt động theo nhóm làm bài 47

- Vẽ 2 đờng thẳng a & b cắt nhau tại O

- Trên a lấy về 2 phía của O 2 điểm A & C sao cho OA = OC

- Trên b lấy về 2 phía của O 2 điểm B & D sao cho OB = OD

- Vẽ AB, CD, AD, BC Ta đợc HBH : ABCD

Bài 46/92 (sgk)

a) Đúng vì giống nh tứ giác có 2 cạnh đối // =

là HBHb) Đúng vì giống nh tứ giác có các cạnh đối // là HBH

c) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh đối = nhau nhng không phải là HBH

d) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh bên = nhau nhng không phải là HBH

b) Hai đờng chéo AC∩KH tại trung điểm O

của mỗi đờng ⇒O∈AC hay A, O thẳng

hàng

3.

Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (5 phỳt)

* Tổng kết:

- Qua bài HBH ta đã áp dụng CM đợc những điều gì?- GV chốt lại :

+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH

+ Cách vẽ hình bình hành nhanh nhất

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học bài: Đ/ nghĩa, t/chất và DH nhận biết HBH Làm các bài tập 48, 49/ 93 SGK

Vẽ HBH, đ/chéo

Trang 32

Tiết 14: ĐỐI XỨNG TÂM

+ Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm cho trớc

+ Biết CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế

+ Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng

+ Hai hình H và H' khi nào thì đợc gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trớc?

+ Cho ∆ABC và đt d Hãy vẽ hình đối xứng với ∆ABC qua đt d

2.

Hoạt động 1: Hỡnh thành điểm đối xứng qua một điểm (7 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được điểm đối xứng qua một điểm

- Đồ dựng dạy học: Thước

- Cỏch tiến hành:

+ GV: Cho Hs thực hiện ?1

Một HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm

A qua O HS còn lại làm vào vở

GV: Điểm A’ vẽ đợc trên đây là điểm đx

với điểm A qua điểm O Ngợc lại ta cũng

có điểm đx với điểm A' qua O Ta nói A và

A' là hai điểm đx nhau qua O

điểm O

3.

Hoạt động 2: Tỡm hiểu hai hỡnh đối xứng qua một điểm (15 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm được hai hỡnh đối xứng qua một điểm

- Đồ dựng dạy học: Thước

- Cỏch tiến hành:

- GV: Hai hình nh thế nào thì đợc gọi là 2

hình đối xứng với nhau qua điểm O

GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ

- HS lên bảng vẽ hình và kiểm nghiệm

- HS kiểm nghiệm bằng đo đạc

- Dùng thớc kẻ kiểm nghiệm rằng điểm C'

thuộc đoạn thẳng A'B' và điểm A'B'C' thẳng

2 Hai hình đối xứng qua một điểm.

[?2]

Ngày soạn: 10/ 10/ 2010 Ngày dạy: 22/ 10/ 2010

Trang 33

+ GV: Chốt lại:

- Gọi A và A' là hai điểm đx nhau qua O

Gọi B và B' là hai điểm đx nhau qua O

GV: Vậy em nào hãy định nghĩa hai hình

đối xứng nhau qua 1 điểm

- HS phát biểu định nghĩa

- HS nhắc lại định nghĩa

- GV: Dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 77, 78

- Hãy tìm trên hình 77 các cặp đoạn thẳng

đx với nhau qua O, các đờng thẳng đối

xứng với nhau qua O, hai tam giác đối

xứng với nhau qua O?

- Em có nhận xét gì về các đoạn thẳng AC,

A'C' , BC, B'C' 2 góc của hai tam giác

Hai tam giác ABC và A'B'C’ có bằmg nhau

không? Vì sao?

Em nào CM đợc ∆ABC = ∆A'B'C'

GV: Qua H77, 78 em hãy nêu cách vẽ

đoạn thẳng, tam giác, 2 hình đx nhau qua

điểm O

Ngời ta CM đợc rằng:

Điểm C∈AB đối xứng với điểm C'∈A'B' Ta nói rằng

AB & A'B' là hai đoạn thẳng đx với nhau qua điểm O

* Định nghĩa:

Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm O, nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với một điểm thuộc hình kia qua điểm O và ngợc lại

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

(hình 77, 78)

Ta có: ∆BOC=∆B'O'C' (c.g.c) ⇒BC=B'C' ∆ABO=∆A'B'O' (c.g.c) ⇒AB=A'B' ∆AOC=∆A'O'C' (c.g.c) ⇒AC=A'C'

⇒ ∆ACB=∆A'C'B' (c.c.c)

àA

⇒ =à 'A , àB=Bà ', àC=Cà '

* Vậy: Nếu 2 đoạn thẳng ( 2 góc, 2 tam giác) đx với

nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau.

* Cách vẽ đx qua 1 điểm:

+ Ta muốn vẽ 2 đoạn thẳng đx qua 1 điểm O ta chỉ cần vẽ 2 cặp đỉnh tơng ứng đối xứng nhau qua O.+ Muốn vẽ 2 tam giác đx với nhau qua O ta chỉ cần

vẽ 3 cặp đỉnh tơng ứng đx với nhau qua O

+ Muốn vẽ 1 hình đối xứng 1 hình cho trớc qua tâm

O ta vẽ các điểm đx với tếng điểm của hình đã cho qua O, rồi nối chúng lại với nhau

4.

Hoạt động 3: Tỡm hiểu hỡnh cú tõm đối xứng (10 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm được hỡnh cú tõm đối xứng

- Đồ dựng dạy học: Thước

- Cỏch tiến hành:

-Y/c HS làm ? 3

-Gọi HS trả lời

-Lấy 1 điểm bất kỳ thuộc cạnh của hbh,

đối xứng của nó qua O có thuộc cạnh Hbh

* Định nghĩa : Điểm O gọi là tâm đx của hình H nếu

điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua điểm O cũng

đx với mỗi điểm thuộc hình H

⇒Hình H có tâm đối xứng.

* Định lý: Giao điểm 2 đờng chéo của hình bình

hành là tâm đối xứng của hình bình hành

Trang 34

Tế (1) và (2) suy ra B, E, F thẳng hàng và BE = BF ⇒ B là trung điểm EF nên E và F

đối xứng nhau qua B

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học bài: Thuộc và hiểu các định nghĩa định lý, chú ý

- Làm các bài tập 51, 52, 54, 57 SGK

Trang 35

+ Hãy phát biểu định nghĩa về :

a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm

+ Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O khác AB) Hãy vẽ điểm A' đx với A qua O, điểm

B' đx với B qua O rồi CM: AB= A'B' & AB//A'B'

Trang 36

Cho HS đọc đề bài, vẽ hình

Muốn chứng minh B và C đối xứng

nhau qua O ta c/m điều gì ?

GV gọi HS lên bảng chữa bài tập

HS nhận xét bài giải của bạn

* GV: Chốt lại:

Đây là bài toán chứng minh: Hình b

hành có tâm đx là giao 2 đờng chéo

của nó

HS giải thích đúng? Vì sao?

HS giải thích sai? Vì sao?

- Vì A&B đối xứng qua Ox nên Ox là đờng trung trực của AB ⇒OA = OB & à

1

O = Oả2 (1)-Vì A&C đx qua Oy nên Oy là đờng ttrực của AC⇒

OA= OC &Oả3= Oả 4(2)

- Theo (gt ) ãxOy=Oả 2+Oả 3 = 900

Tế (1) &(2) ⇒Oà1 + Oả4 = 900Vậy Oà1 + Oả 2 +Oả3 + Oả4 = 1800

⇒C,O,B thẳng hàng & OB=OC Vậy C đx Với B qua O

Bài 55/96

ABCD là hình bình hành , O là giao 2 đờng chéo (gt) ⇒AB//CD⇒ àA1 = Cà1 (slt)

OA = OC (T/c đờng chéo)

⇒ ∆AOM=∆CON (g.c.g)⇒OM=ON

Vậy M đối xứng N qua O

3.

Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (3 phỳt)

* Tổng kết:

- So sánh các định nghĩa về hai điểm đx nhau qua tâm

- So sánh cách vẽ hai hình đối xứng nhau qua trục, hai hình đx nhau qua tâm

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Tập vẽ 2 tam giác đối xứng nhau qua trục, đx nhau qua tâm.Tìm các hình có trục đối xứng

- Tìm các hình có tâm đối xứng Làm tiếp BT 56, 57 sgk

Trang 37

Tiết 16: HèNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

+ HS nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ nhật, các DHNB về hình chữ nhật, T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông

2 Kĩ năng:

+ Hs biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)

+ Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trung tuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật

+ Vẽ hình thang cân và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình thang cân ?

+ Vẽ hình bình hành và nêu định nghĩa, T/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

2.

Hoạt động 1: Tỡm hiểu định nghĩa (10 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được định nghĩa

- Đồ dựng dạy học: Thước, tứ giỏc động

Trang 38

VËy: H×nh ch÷ nhËt cã nh÷ng T/c nµo cña

h×nh b×nh hµnh ,T/ c nµo cña h×nh thang

Hoạt động 4: Áp dụng vào tam giác (10 phút) :

- Mục tiêu: HS nắm được tính chất của HCN

Trang 39

a) Tứ giác ABCD là hình gì vì sao?

b) ∆ABC là tam giác gì?

c) ∆ABC có đờng trung tuyến AM = nửa

a) ABCD có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung

điểm mỗi đờng nên là HBH ⇒ HBH có 2

đ-ờng chéo bằng nhau ⇒ là HCN

b) ∆ABC vuông tại Ac) AM = 1

- Học bài CM các dấu hiệu 1, 2, 3

- Thực hành vẽ HCN bằng các dụng cụ khác Làm các bài tập: 58, 59, 61 SGK/99

Trang 40

1 tam giác vuông theo độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền & bằng nửa cạnh ấy 2 Kĩ năng:

+ Chứng minh hình học, chứng minh tứ giác là HCN

+ Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN

+ Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN

+ Tứ giác có 3 góc vuông là HCN

+ Hình thang có 2 đờng chéo = nhau là HCN

2.

Hoạt động 1: Luyện tập (38 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được cỏc kiến thức cơ bản đó học

- Đồ dựng dạy học: Thước , compa

- Cỏch tiến hành:

- GV yờu cầu HS đọc đề bài 61 sgk và cho

biết bài toỏn yờu cầu gỡ ?

B H CBài giải:

E đx H qua I ⇒I là trung điểm HE =>AHCE

Ngày đăng: 19/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành định lý 2.    (25 phút)  : - GIAO AN TOAN HING 8
o ạt động 2: Hình thành định lý 2. (25 phút) : (Trang 11)
Hình thang ADHC có BE // AD ; BA=BC  nên ED = EH - GIAO AN TOAN HING 8
Hình thang ADHC có BE // AD ; BA=BC nên ED = EH (Trang 14)
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa.   (10 phút) - GIAO AN TOAN HING 8
o ạt động 1: Hình thành định nghĩa. (10 phút) (Trang 28)
Hình thang cân. - GIAO AN TOAN HING 8
Hình thang cân (Trang 38)
Hình thoi là hình bình hành. Vậy hình thoi  cã tÝnh chÊt g×? - GIAO AN TOAN HING 8
Hình thoi là hình bình hành. Vậy hình thoi cã tÝnh chÊt g×? (Trang 47)
Hình bình hành AEDF là hình thoi khi đờng chéo  AD là đờng phân giác của góc A - GIAO AN TOAN HING 8
Hình b ình hành AEDF là hình thoi khi đờng chéo AD là đờng phân giác của góc A (Trang 54)
Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông. - GIAO AN TOAN HING 8
Hình ch ữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông (Trang 59)
Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông. - GIAO AN TOAN HING 8
Hình ch ữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông (Trang 59)
Câu 1: Hình thoi có hai đờng chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh hình thoi đó bằng - GIAO AN TOAN HING 8
u 1: Hình thoi có hai đờng chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh hình thoi đó bằng (Trang 59)
- Vận dụng t/c 2: Hình chữ nhật ABCD đợc  chi thành 2 tam giác vuông ABC & ACD  không có điểm trong chung do đó: - GIAO AN TOAN HING 8
n dụng t/c 2: Hình chữ nhật ABCD đợc chi thành 2 tam giác vuông ABC & ACD không có điểm trong chung do đó: (Trang 64)
Hình chữ nhật, hình tam giác - GIAO AN TOAN HING 8
Hình ch ữ nhật, hình tam giác (Trang 76)
Hình thoi còn được coi là  hình   bình   hành   nên   ngoài  công thức trên còn có thể  tính theo cách khác? - GIAO AN TOAN HING 8
Hình thoi còn được coi là hình bình hành nên ngoài công thức trên còn có thể tính theo cách khác? (Trang 78)
HĐ 1: Hình thành định lí. - GIAO AN TOAN HING 8
1 Hình thành định lí (Trang 96)
HĐ 1: Hình thành định lí. - GIAO AN TOAN HING 8
1 Hình thành định lí (Trang 97)
HĐ 1: Hình thành đlí - GIAO AN TOAN HING 8
1 Hình thành đlí (Trang 99)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w