1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kt hk 2

4 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THCS Tây Hng Đề kiểm tra học kỳ iiHọ và tên :.... Bài toán: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 80m, chiều dài hơn chiều rộng 6m.. Tính độ dài các cạnh của hình chữ nhật đó.. Gọi c

Trang 1

Trờng THCS Tây Hng Đề kiểm tra học kỳ ii

Họ và tên : Môn : Toán 8

Lớp : 8

I- Trắc nghiệm < 4 điểm >

Câu 1 : < 0,25 điểm> Chọn câu trả lời đúng.

x = - 2 là nghiệm của phơng trình.

C 3(x + 1) = x 1C x + 4 = 2x + 2

Câu 2 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng

Phơng trình x + 9 = 9 + x có tập nghiệm của phơng trình là:

Câu 3 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

A 3(x 1) + 2 = x – ⇔ x = -1 B x + 3 = 2x x = -3

C 2x 3 = -x – ⇔ x = 3 D 3 (x 4) = 2x – – ⇔ x =

3

7

Câu 4 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

A Phơng trình x + x2 = 0 là phơng trình bậc nhất một ẩn.

B Phơng trình 5x = 0 là phơng trình bậc nhất một ẩn

C Phơng trình 0x + 5 = 0 là phơng trình bậc nhất một ẩn

D Cả A, B, C đều sai.

Câu 5 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

Phơng trình x2 – 8x + 12 = 0 có:

Câu 6 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

Bài toán: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 80m, chiều dài hơn chiều rộng 6m Tính độ

dài các cạnh của hình chữ nhật đó.

Gọi chiều rộng của hình chữ nhật đó là x (m).

Phơng trình lập đợc là:

A x + x 6 = 90B x + x + 6 = 80.2

C x + x 6 = 80.2D x + x + 6 = 80

Câu 7 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

Tập nghiệm của bất phơng trình x + 5 < 9 là:

Câu 8 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

Cho M = x – 5 - x + 9 khi x ≥ 5 thì:

Câu 9 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

AB = 5m, CD = 700cm

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 2

A

700

5

=

CD

AB

B

140

1

=

CD AB

C

7

5

=

CD

AB

C

70

5

=

CD

AB

Câu 10 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

Cho biết

7

3

=

PQ

MN

và MN = 6cm thì:

A PQ = cm

7

18

= cm

7

18

B PQ = cm

14 1

C PQ = cm

18

7

D PQ = 14cm

Câu 11 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời sai.

PQ

MN GH

EF

= ta suy ra đợc :

PQ GH

MN EF

GH

EF

+

+

=

C

PQ MN

MN GH

GH EF

+

=

+

D

PQ MN

MN GH

EH

EF

+

= +

Câu 12 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng, chiều dài và chiều cao theo thứ tự là 2, 5, 3 ( cm ) Tính diện tích xung quanh của hình hộp.

A Sxq = 50 ( cm2 ) B Sxq = 42 ( cm)

C A Sxq = 42 ( cm2 ) D Sxq = 32 ( cm2 )

Câu 13 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng, chiều dài và diện tích xung quanh lần lợt là 4m, 5m và 54m2 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là :

Câu 14 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

Một hình lăng trụ đứng, đáy là tứ giác thì lăng trụ đó có:

A 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh B 8 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh

C 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh D A 12 mặt, 8 cạnh, 6 đỉnh

Câu 15 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

Với S là diện tích một đáy, h là chiều cao thì thể tích của hình lăng trụ đứng là:

2

1

S x h

Câu 16 : < 0,25 điểm > Chọn câu trả lời đúng.

Hình chóp tam giác có số các đỉnh, số các cạnh và số các mặt lần lợt là:

Tự luận < 6 điểm >

Bài 1 < 3 điểm > Giải các phơng trình và bất phơng trình sau.

a/ x – 3 = 4x – 9 b/

4 2

4 2

2 2

2

= +

+

x x

x x

x

Trang 3

c/ x + 4 = 2 x − 7 d/

12

2 1 4

2

5 x − < − x

a/ ∆ABCHBA

b/ AB BH

AC=AH

Câu 3 < 1điểm > Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2 cm, đờng cao SO = 4

cm Tính diện tích xung quanh của hình chóp

Trang 4

Ngày đăng: 30/06/2014, 17:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp tam giác có số các đỉnh, số các cạnh và số các mặt lần lợt là: - de kt hk 2
Hình ch óp tam giác có số các đỉnh, số các cạnh và số các mặt lần lợt là: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w