1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

li lich co anh

18 189 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 240 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đã BD nghiệp vụ SP: ……… Trình độ chuẩn :Trình độ lý luận chính trị: Không có Trình độ QLNN : Không có Trình độ QL Giáo dục : Không có Ngoại ngữ chính: Không có Trình độ: Không có Ngoại n

Trang 1

MẪU 2a-BNV Ban hành kèm theo QĐ số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ Nội vụ

Cơ quan có thẩm quyền quản lý CCVC : PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

Số hiệu CCVC : …34 - 15.114-09784

Cơ quan sử dụng : TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN TỐNG

Hồ sơ số : ……… ……… ……….………

Số hiệu CC, số hồ sơ : không ghi, không xóa

SƠ YẾU LÝ LỊCH CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC

- Họ và tên : …THIỀU THỊ LIỄU ANH……….………… Giới tinh : Nữ

- Ngày sinh:25/08/1966… Nơi sinh: xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam

- Số hiệu CC: ……34 - 15.114-09784

- Số CMND: 200 Nơi cấp: Công An QN – ĐN Ngày cấp:

I/ THÔNG TIN CÁ NHÂN :

Tên tắt:……….…….Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không Quốc tịch : Việt Nam Quê quán : Thôn Song Bình, xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam

Địa chỉ thường trú : Thôn Song Bình , xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam

Nơi ở hiện nay : Thôn Song Bình, xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam

Điện thoại cơ quan : 0510.3865588 Điện thoại nhà riêng : 0510.3761122

Điện thoại di động : 0906456916…… Email:………

Tình trạng hôn nhân : Đã li hôn Thành phần xuất thân: Nông dân

Diện ưu tiên gia đình : Không Diện ưu tiên bản thân: Không

Năng khiếu/ sở trường: Giảng dạy

Tình trạng sức khoẻ : Bình thường Nhóm máu:……0…… Chiều cao: 1m 60 Cân nặng(kg) 45 Khuyết tật : Không có

Số tài khoản : Không có Ngân hàng mở TK : Không có Ngày bắt đầu đóng BHXH:…1/9/1987……… …… Số sổ BHXH : 349600 9950

II/ TUYỂN DỤNG, ĐOÀN – ĐẢNG:

Ngày hợp đồng:……1/9/1987……… …Ngày tuyển dụng : 1/3/1990

HT tuyển dụng:……… ….CQ tuyển dụng : Sở GD Quảng Nam

Nhóm CV được giao: Giảng dạy Công việc được giao : Giảng dạy Tiểu học Ngày BN vào ngạch:……….…… Ngày về CQ hiện nay : 5/9/1990

Thuộc loại cán bộ : Biên chế Nhóm CV hiện nay : Giáo viên

Công việc hiện nay : Giảng dạy Tiểu học

Đang nghỉ BHXH : Không Ngày vào ngành GD :

Chức vụ hiện tại : tổ trưởng Hệ số PC chức vụ : 0,2 Ngày BN chức vụ hiện tại : Không Chức vụ CQ kiêm nhiệm: Không có Chức vụ CQ cao nhất đã qua: Không có

Đoàn viên

Đoàn viên TNCS HCM Chức vụ đoàn thể : Không có

Đảng viên

Ngày vào Đảng : Không có Ngày chính thức : Không có

Chức vụ Đảng hiện tại : Không có

III/ TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN :

Học vấn phổ thông : 12/12 Đã tốt nghiệp: BTVH Nhóm trình độ CM: Sư phạm

Trình độ chuyên môn cao nhất:Cử nhân khoa học Ngành đào tạo : Sư phạm GD tiểu học

Nhóm chuyên ngành: Sư phạm Chuyên ngành ĐT:

Nhóm nơi đào tạo :……… Nơi đào tạo: Đại học đà Nẵng

Hình thức đào tạo : Tại chức Năm tốt nghiệp : 2007

Trang 2

Đã BD nghiệp vụ SP: ……… Trình độ chuẩn :

Trình độ lý luận chính trị: Không có Trình độ QLNN : Không có

Trình độ QL Giáo dục : Không có Ngoại ngữ chính: Không có Trình độ: Không có Ngoại ngữ khác : Không có Trình độ tin học : Trung cấp, Sơ cấp

Học hàm cao nhất: Không có Năm phong: Không có Danh hiệu cao nhất: Không có Đang tham gia ĐTBD: ……….……… Phân công giảng dạy : Giảng dạy Tiểu học

Nhiệm vụ: ( Môn dạy): Dạy và chủ nhiệm lớp 1C Môn phụ :

Dạy các lớp:………Tổ chuyên môn : Tổ chuyên môn 1,2,3

IV/ THÔNG TIN LƯƠNG – PHỤ CẤP : xóa 1 dòng không liên quan(Mã ngạch, tên ngach),

có chức vụ TTCM (0,2), TPCM(0,15), HP(0,3),HT(0,4), TN(0,2)

Mã ngạch : 15a203 Tên ngạch: Giáo viên Tiểu học cao cấp

Mã ngạch : Tên ngạch:

Nhóm ngạch:…A1 366 Bậc lương:…5…Hệ số lương:…3.66…… Hưởng 85%( thử việc):

Chênh lệch bảo lưu: Không Hưởng từ ngày:……… Mức tính lương lần sau: 1/6/2010

% phụ cấp TNVK : Không Phụ cấp kiêm nhiệm : 0.2 Phụ cấp trách nhiệm : Không

Hệ số PC khu vực : 0,1 Phụ cấp thu hút(%) : Không Phụ cấp ưu đãi(%) : 50% Phụ cấp đặc thù(%) : Không Phụ cấp đặc biệt(%): Không Phụ cấp lưu động : Không Phụ cấp độc hại nguy hiểm: Không Hệ số phụ cấp khác: Không

Thông tin nghỉ việc

Ngày nghỉ việc:……… Lý do nghỉ việc: nghỉ hộ sản lần

Ngày nghỉ việc:……… Lý do nghỉ việc: nghỉ hộ sản lần

Ngày nghỉ việc:……… Lý do nghỉ việc: nghỉ điều trị bệnh

Ghichú:

………

……… ………

V/ QUÁ TRÌNH HƯỞNG LƯƠNG

Ngày

bắt đầu kết thúc Ngày ngạch CC Mã Bậc

lương lương Hệ số 85%

Chênh lệch

bảo lưu % TNVK Phụ cấp kiêm nhiệm % Phụcấp

1/6/1994 5/1996 15114 3 1 91

1/6/1996 30/5/1998 15114 4 2.08

1/6/1998 12/1999 15114 5 2.25

1/6/2000 30/5/2002 15114 6 2.42

1/6/2002 30/5/2004 15114 7 2.59

1/6/2004 30/9/2004 15114 8 2.76

VI/ QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

Năm nhập trường………Năm tốt nghiệp(*) :

Số hiệu bằng……… Ngày cấp bằng :

Nhóm chuyên môn……… Chuyên môn đào tạo : Sư phạm

Bằng được cấp……… Hình thức đào tạo :

Nhóm đơn vị đào tạo……….……… Đơn vị đào tạo :

Trang 3

Năm nhập

trường

Năm TN

Số hiệu bằng

đào tạo

Bằng đượccấp

Hình thức đào tạo

Đơn vị đào tạo

VII/ QUÁ TRÌNH BỒI DƯỠNG

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Nơi bồi dưỡng ND bồi dưỡng Hình thức Chứng chỉ

VIII/ QUÁ TRÌNH LỊCH SỬ BẢN THÂN

25/8/1966 1973 Còn nhỏ ở với gia đình

5/9/1973 1977 Đi học Tiểu học tại Đại Quang

5/9/1977 30/5/1985 Đi học THCS tại Đại Quang

5/9/1985 30/8/1987 Đi học sư phạm tại Đà Nẵng

IX/ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

5/9/1987 30/8/1990 Ra trường công tác tại trường Tiểu học số 2 Đại Quang

1/9/1990 nay Chuyển công tác về trường Tiểu học Trần Tống

X/ QUÁ TRÌNH THAM GIA XÃ HỘI

Trang 4

XI/ QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY

XII/ QUAN HỆ GIA ĐÌNH

Mẹ ruột Nguyễn Thị Lộc 1935 Già yếu ở Đại Quang

Chị ruột Thiều Thị Tân 1958 Hiệu trưởng trường mầm non Đại Đồng

Em ruột Thiều Việt Hùng 1966 Cán bộ kiểm lâm huyện Nam Giang

Em ruột Thiều Việt Cường 1970 Công nhân tại thành phố Hồ Chí Minh

Em ruột Thiều Việt Dũng 1972 Cán bộ sở công thương Quảng Nam

Em ruột Thiều Việt Hải 1982 Kế toán công ty TNHH Bảo Dung Tam Kì Con Đặng Thị Anh Đào 1966 Còn nhỏ đi học trường Trần Hưng Đạo

XIII/ QUAN HỆ THÂN NHÂN NƯỚC NGOÀI

Loại

XIV/ THAM GIA LỰC LƯỢNG VŨ TRANG

Trang 5

ngũ ngũ

XV/ QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ CBCC

Năm

đánh giá đánh giá Kỳ sức khoẻ Xếp loại Xếp loại đạo đức chuyên môn Xếp loại Xếp loại chung Ghi chú

XVI/ ĐỀ TÀI KHOA HỌC, SKKN

bắt đầu

Năm

nghiệm thu

Nhiệm vụ được giao

Cơ quan chủ trì

Xếp loại

Cấp

Một số biện pháp

giúp HS học tốt

môn Học vần

XVII/ KHEN THƯỞNG :

2007 Huy chương vì “Sự nghiệp giáo dục” Bộ GD&ĐT

XVIII/ QUÁ TRÌNH QUY HOẠCH ĐÀO TẠO

Năm quy

hoạch Năm trúng tuyển Chuyên môn đào tạo chuyên môn Trình độ Đơn vị đào tạo

XVIII/ QUÁ TRÌNH THANH TRA

XIX/ CÁC KHOÁ ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG ĐANG THEO HỌC

2005-2006 Văn Thị Cần Thanh tra chuyên môn

2007-2008 Nguyễn Văn Trung Thanh tra chuyên môn Tốt

Trang 6

bắt đầu đào tạo Nhóm Trình độ đào tạo Hình thức đào tạo Nội dung đào tạo Nơi đào tạo Loại đào tạo

Tôi cam đoan những thông tin kê khai trong phiếu này là đúng sự thật, nếu sai trái tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật

Đại Quang , ngày 02 tháng 03 năm 2010 NGƯỜI KHAI KÝ TÊN

Thiều Thị Liễu Anh

XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG

Ngày đăng: 30/06/2014, 16:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức  đào tạo - li lich co anh
Hình th ức đào tạo (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w