1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề về Dòng điện không đổi

7 1,1K 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dòng điện không đổi
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế UAB.. a/ Khi khóa K mở: tính điện trở tương đương của mạch điện, cường độ dòng điện qua các điện trở.. b/ Khi khóa K đóng: tính

Trang 1

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI BÀI TẬP : GHÉP ĐIỆN TRỞ

+ Ghép song song : + Ghép nối tiếp :

U = U1 = U2 = U3 = …… = Un U = U1 + U2 + U3 + …… + Un

I = I1 + I2 + I3 +……… + In I = I1 = I2 = I3 = …… …= In

td

R

1

=

1

1

1

1

1

Rtđ = R1 + R2……….+ R n

+ Lưu ý: Trong mạch điện: điện trở của Vônkế rất lớn nên dòng điện không thể

qua được và điện trở của Ampe kế rất nhỏ nên cho dòng điện đi qua

Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó: R1 = 12 , R2 = 15 ,R3 = 5 

và cường độ dòng điện qua mạch chính I = 2 A

Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = 10 , R2 = 6 , R3 = 2 ,

R4 = 3, R5 = 4  và cường độ dòng điện qua điện trở

R3 là I3 = 0,5 A

Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

và hiệu điện thế UAB

Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 5, R2 = 8,

R3 = 10, R4 = 4 .Ampe kế có điện trở không đáng

kể, biết UAB = 18 V Tính số chỉ của Ampe kế

Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ :trong đó R1 = 30 ,

RA = 0; R2 = R3 = R4 = 10 

a/ Tìm điện trở tương đương của mạch điện

b/ Biết Ampe kế chỉ 3 A Tính hiệu điện thế UAB và

cường độ dòng điện qua các điện trở

Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó:

R1 = R5 = 4 , R2 = 3 , R3 = 5, R4 = 2,

UAB = 8 V

a/ Khi khóa K mở: tính điện trở tương đương của

mạch điện, cường độ dòng điện qua các điện trở

b/ Khi khóa K đóng: tính điện trở tương đương

của mạch điện, cường độ dòng điện qua các điện

trở, tìm số chỉ của Ampe kế

Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ : trong đó: R1 = R2 = R3 = 6 , R4 = 2 ,

UAB = 18 V

a/ Nối M và B bằng một Vônkế có điện trở rất lớn

Tìm số chỉ của Vônkế

b/ Nối M và B bằng một Ampe kế có điện trở rất nhỏ

Tìm số chỉ của Ampe kế và chiều dòng điện qua Ampe kế và hiệu điện thế UAB

BÀI TẬP: CÔNG & CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN ĐL JUN-LENXƠ

1 Công và công suất của dòng điện:

+ Công suất: P = U.I (W) + Công của dòng điện: A = P.t = UIt (J)

2 Định luật Jun-Lenxơ: Q = RI2.t (J)

Bài 1: Một bếp điện có hai dây điện trở Nếu sử dụng dây thứ nhất nước trong nồi

sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 phút Nếu sử dụng dây thứ hai nước trong nồi sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút Tìm thời gian để đun sôi nước nếu hai dây điện trở mắc : a) Nối tiếp

b) Song song

Bỏ qua sự tỏa nhiệt của bếp ra môi trường bên ngoài

Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ: biết R1 = 6 ,

R2 = 3 ,R3 = 6 , UAB = 12 V Điện trở của các khóa K và của các Ampe kế không đáng kể

Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và tính công suất của mạch khi:

a/ K1 đóng, K2 mở

b/ K1 mở, K2 đóng

c/ K1, K2 đều đóng

Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ: biết R1 = 24 ,

R3 = 3,8 , UAB = 12 V Ampe kế có điện trở RA = 0,2 và Ampe kế chỉ 1 A

a/ Tìm giá trị điện trở R2 b/ Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R1 trong thời gian 5 phút

c/ Tính công suất của điện trở R2

Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ:

biết R1 = R2 = R3 = 5 , R5 = 6, UAB = 24 V

Công suất nhiệt trên R3 là 7,2 W

Tính công suất nhiệt trên R4

Trang 2

R 

r R

r U

I.r

 E E

n

Bài 5:

R4 E1 E2 Cho mạch điện như hình vẽ : RA= 0

R1 = R2 = R3 = 3, Đèn R4 ghi 6V- 6W ,RV= ∞

= 9V, E 2 = 3V và r1= r2= 2

a) Tìm Eb ,r b

b) Tìm số chỉ ampe kế, số chỉ vôn kế khi k ngắt

c) K đóng -Tìm số chỉ vôn kế ,UAB và UCD,

- Thay đèn bằng tụ điện C= 200nF Tìm Q tuï

Trắc nghiệm:

Câu 1 : Có 40 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động E = 2 V, r = 1  ghép thành 4dãy

nguồn theo kiểu hỗn hợp đối xứng thì suất điện động của bộ nguồn là :

A : 40V B :30V C :20V D : 10V

Câu 2 : Có 20 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động E = 2 V, r = 1  ghép thành bộ

nguồn có Eb = 10 V theo kiểu hỗn hợp đối xứng thì số dãy pin là :

A : 2 dãy B : 3 dãy C : 4 dãy D : 5 dãy

Câu 3 : Có 16 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động E = 1,5 V, r = 0,1 ghép thành

bộ nguồn có Eb = 6 V theo kiểu hỗn hợp đối xứng thì số dãy pin là :

A : 2 dãy B : 3 dãy C : 4 dãy D : 5 dãy

Câu 4 : Sợi dây dẫn thứ 1 có điện trở R Sợi dây dẫn thứ 2 đồng tính và cùng chiều dài với

dây dẫn thứ 1 nhưng có đường kính lớn gấp hai lần Điện trở của dây dẫn thứ 2 là :

A : 0,25R B : 2R C : 4R D : 0,5R

Câu 5 : Một mạch điện gồm 3 điện trở giống nhau, mỗi điện trở có R = 2  Điện trở

tương đương của mạch điện không thể bằng :

A : 1/3 B : 4/3 C : 3  D : 6 

Câu 6 : Hiệu điện thế U = 12 V được mắc vào hai đầu một mạch điện gồm 4 điện trở giống

nhau có giá trị R = 6 được mắc song song với nhau CĐDĐ qua mỗi điện trở bằng:

A : I = 0,5 A B : I = 2 A C : I = 3 A D : I = 2,5A

Câu 7 : Hiệu điện thế U = 12 V được mắc vào hai đầu một mạch điện gồm 4 điện trở giống

nhau có giá trị R = 6  được mắc nối tiếp với nhau CĐ D Đ qua mỗi điện trở bằng:

A : I = 0,5 A B : I = 2 A C : I = 4 A D : I = 2,5 A

Câu 8 : Hai bóng đèn đều cùng có HĐT định mức Công suất định mức của bóng thứ nhất

bằng 30 W, của bóng thứ 2 bằng 60 W Gọi điện trở của các bóng đèn là R1, R2 :

A : R1 = 2R2 B : R1 = 0,5R2 C : R1 = 4R2 D : R1 = 0,25R2

Câu 9: Mạch điện hình vẽ:Cho E = 10 V , r = 1 Đèn 6v –3w đèn Đ sáng bình

thường.Điện trở R của đèn là

A : 1,5 B : 6 C : 2 D : 12

Câu 10 : Hiệu suất nguồn điện Đ E,r

ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH- HIỆU SUẤT CỦA NGUỒN

1 Biểu thức định luật 2 Chú ý

I ( R là điện trở tương đương của mạch ngoài)

+ HĐT mạch ngoài: U n = E - Ir

+ Công suất của nguồn: P = E I

+ Hiệu suất: H = 1 -

Bài 1: Mạch điện như hình vẽ Đèn Đ: 3V - 6W sáng bình thường

Nguồn điện E, r= 0,5, R1 = 3, R2 = 6 E

a Tính điện trở bóng đèn , điện trở tương đương mạch ngoài A B

b Tính E và UAB

c Tính công suất của nguồn và hiệu suất của nguồn

Bài 2: Mạch điện như hình vẽ Đèn R4 ghi: 3V - 3W E Nguồn E = 12V, r= 1, R1 = 3, R2 = 6, R3= 1,5

a Tìm điện trở tương đương mạch ngoài và I mạch chính

b Tìm hiệu suất của nguồn, UAB và độ sáng của đèn R4

c Tìm cường độ và chiều dòng điện qua dây nối C D

Bài 3: Mạch điện như hình vẽ Đèn R5 ghi: 6V - 12W

E = 12V, r= 1, R1 = 3, R4 = 9, R3= R2 = 6 E

a Tìm điện trở tương đương mạch ngoài và I qua đèn

b Tìm độ sáng của đèn ,UAB và hiệu suất của nguồn

c Mắc giữa C và D vôn kế có RV= ∞ Hỏi vôn kế chỉ bao nhiêu, cực + của vôn kế nối với điểm nào?

ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH CHỨA NGUỒN - MÁY THU

1 Đoạn mạch có chứa nguồn điện

U BA = I(R + r) - E

(Dòng điện có chiều từ B A)

2 Đoạn mạch có chứa máy thu

U BA = I(R + r’) + E’

(Dòng điện có chiều từ B A)

Trang 3

U U

3 chú ý:

.Hiệu suất của máy thu: H = 1– (Với E là suất phản điện, U là HĐT hai đầu máy

thu.)

.Công suất của máy thu : P= I.E + I 2 r.

.Định luật ôm cho đoạn mạch chưá cả nguồn và máy thu.

U BA = I(R + r + r’) - E + E ' (Dòng điện có chiều từ B A)

Bài 1: Mạch điện kín như h vẽ R1 = R2 = 4,

R3= 6 , Rk= 0 Nguồn điện E có r= 1

a) Khoá K ngắt , UAB= 9V, tìm E.

b) Khoá K đóng Tìm CĐDĐ mạch chính, công

suất và hiệu suất của nguồn

Bài 2: Mạch điện kín như h vẽ R1 = 6,

R2 = 5, R3 , Rk = 0, RA= 0, RV = ∞

Nguồn điện E ,r Khi k ngắt vôn kế chỉ 6V,

Khi K đóng vôn kế chỉ 4,5V và IA= 1,5A

a) Tìm E và,r

b) Tìm R3 và công suất tiêu thụ trên mạch ngoài

c) Tìm điện năng tiêu thụ trên nguồn trong 10phút và hệu suất của nguồn

Bài 3: Mạch điện kín như h vẽ R3 = 6,1, R4= R5 = 6

R1= 1, R2 = 2, E = 15V ,,r = 1 ,E ‘= 3V ,,r’ = 1

a) Tìm điện trở tương đương mạch ngoài và I3

b) Tìm các hiệu điện thế UAB, UCD, UMC

c) Tìm công suất tiêu thụ trên máy thu và công suất tiêu

thụ trên nguồn và công suất cung cấp của nguồn điện

TRẮC NGHIỆM: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Câu 1: Mạch điện kín như h.vẽ Nguồn có điện trở r = 1,

khi điện trở mạch ngoài R= 1 thì dòng điện I= 3A Hỏi nếu

điện trở mạch ngoài R= 3 thì dòng điện I là bao nhiêu?

* Đề bài câu 13,14,15 Hai nguồn điện giống nhau

mắc ở hai mạch điện như hình vẽ Điện trở trong

của nguồn r =R/2 Bỏ qua điện trở các ampe kế.

Câu 2: So sánh số chỉ ampe kế ở hai mạch

điện ta có kết quả đúng nào sau:

Câu 3: Hiệu suất của nguồn điện ở mạch điện có ampe kế A1 là:

A 40% B 60% C 80% D Chưa đủ dữ liệu để xác định

Câu 4: So sánh hiệu suất của hai nguồn ở hai mạch điện ta có kết luận đúng nào:

A Bằng nhau B Mạch có A1 lớn hơn

C Mạch có A2 lớn hơn D Chưa so sánh được

Câu 5: Mạch điện như h vẽ Nguồn điện E có r= 1,5, Đèn R : 6V – 12W sáng bình thường Giá trị của E là:

GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ

1 Ghép nối tiếp

• E b= E 1 + E 2 +

• rb = r1 + r2 + ……

*

Trường hợp các nguồn giống hệt nhau

• E b= n.E • rb

= n.r

*

Trường hợp hai nguồn mắc xung đối

• E b= E 1 - E 2 • rb = r1 +

r2

2 Ghép song song

• E b= E

• rb = r/ m

( m là số dãy nguồn)

3 Ghép hỗn hợp đối xứng

• E b= n.E

• rb = n.r/ m

( m là số dãy nguồn

n là số nguồn trên 1 dãy )

Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ : RA= 0

R1 = R2 = 2 , R3 = 4, R4 = 4,1 

4 pin giống nhau loại: e= 3V, r = 0,1  a) Tìm E b ,r b và điện trở tương mạch ngoài

b) Tìm số chỉ ampe kế và các HĐT UAB và UCD

Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ :

E 1 = 4,5V, E 2 = 1,5V và r1= r2= 0,5

R1 = 2 ,R2 = R3 = 4, R4 = 8 ,RA= 0 a) k ngắt: -Tìm Eb ,r b và số chỉ ampe kế.

- Tìm UAB và UCD và UND b) k đóng: -Tìm CĐDĐ qua dây nối CD

- Đổi chổ ampe kế và R4, tìm IA

Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ : RA= 0 E1 N E2

R1 = R2 = R4 = 3, R3 = 2 , RV= ∞

E 1 = 9V, E 2 = 6V và r1= r2= 0,5

Trang 4

a) Tìm Eb ,r b và số chỉ ampe kế.

b) Tìm UBM, số chỉ vôn kế và hiệu suất của E2

c) Đổi chổ và tìm số chỉ của chúng

E1 M E2

Bài 4 : Cho mạch điện như hình vẽ : R1 = 10 , Bộ 4 pin loại : e = 7,5 V, r = 1, R2= 30 ,

R3= 20

a) Tìm Eb ,r b và CĐDĐ mạch chính

b) Tìm UAB và UCD

c) Thay R1 bằng vôn kế có RV= ∞, tìm số chỉ của vôn kế

GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ

1 Ghép nối tiếp

• E b= E 1 + E 2 +

• rb = r1 + r2 + ……

*

Trường hợp các nguồn giống hệt nhau

• E b= n.E • rb

= n.r

*

Trường hợp hai nguồn mắc xung đối

• E b= E 1 - E 2 • rb = r1 +

r2

2 Ghép song song

• E b= E

• rb = r/ m

( m là số dãy nguồn)

3 Ghép hỗn hợp đối xứng

• E b= n.E

• rb = n.r/ m

( m là số dãy nguồn

n là số nguồn trên 1 dãy )

Câu 5: : Có 3 điện trở giống nhau R được mắc theo các cách sau:

I ba điện trở nối tiếp II ba điện trở song song.

III hai điện trở nối tiếp mắc song song với điện trở thứ ba.

IV hai điện trở mắc song song rồi nối tiếp với điện trở thứ ba.

Ở cách mắc nào ta có điện trở tương đương của mạch Rtđ > R ?

A I và IV B II và III C I và III D III và IV

Câu 2: Có 10 điện trở giống nhau, mỗi điện trở có giá trị R = 5, được ghép song

song thì điện trở tương đương của chúng là :

A R = 1 B R = 0,5  C R = 50 D R = 2 

Câu 3: Hai điện trở giống nhau được mắc song song có điện trở tương là 1 Nếu mắc hai điện trở này nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng là:

A R = 2 B R = 4  C R = 6 D R = 8 

Câu 4: Một mạch điện gồm 3 điện trở giống nhau, mỗi điện trở có R0 = 6

Điện trở tương đương của mạch điện không thể bằng:

A R = 2 B R = 4 C R = 9  D R = 12 

Câu 5: Hiệu điện thế U = 6 V được mắc vào hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở

như nhau có giá trị là R = 3  được mắc nối tiếp với nhau Dòng điện I chạy qua mỗi điện trở đó bằng: A I = 1 A B I = 2 A C I = 3 A D I = 4A

Câu 6: Hiệu điện thế U = 6 V được mắc vào hai đầu mạch điện gồm 4 điện trở

như nhau có giá trị là R = 3  được mắc song song với nhau Dòng điện I chạy qua mỗi điện trở đó bằng: A I = 1 A B I = 2 A C I = 3 A D I = 4A

* Đề bài câu 7 và 8 Cho mạch điện như hình vẽ: R 2 = 3,

R 1 = 1 Điện trở tương đương của đoạn mạch R tđ = 2

Câu 7 : Điện trở R3 có giá trị là :

A R1 = 8 B R1 = 4 C R1 = 2 D R1 = 1

Câu 8 : Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch U= 4V, thì I1 và U1 là:

* Đề bài câu 9,10,11 Cho mạch điện như hình vẽ

R 2 = 2 , R 1 = R 4 = 3 , R 3 = 4 I 1 = 1,2A.

Câu 9: Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

A Rtđ = 2,5 B Rtđ = 3,5 C Rtđ = 4,5 D Rtđ = 5

Câu 10: Hiệu điện thế hai đầu mạch và hiệu điện thế U1 có giá trị:

A 3,6V và 4,2V B 3,6V và 6V C 2,4V và 5,4V D 2,4A và 6V

Câu 11: Hiệu điện thế U4 và công suất P4 có giá trị :

A 2,4V và 3W B 3,6V và 3W C 2,4V và 0,75W D 3,6V và 0,75W

Câu 12: Mạch điện kín như h.vẽ Nguồn có điện trở r = 1, khi điện trở mạch ngoài R= 1 thì dòng điện I= 3A Hỏi nếu điện trở mạch ngoài R= 3 thì dòng điện I là bao nhiêu?

* Đề bài câu 13,14,15 Hai nguồn điện giống nhau mắc ở hai mạch điện như hình vẽ Điện trở trong của nguồn r =R/2 Bỏ qua điện trở các ampe kế.

Câu 13: So sánh số chỉ ampe kế ở hai mạch

điện ta có kết quả đúng nào sau:

Câu 14: Hiệu suất của nguồn điện ở mạch điện có ampe kế A1 là:

Trang 5

U U

A 40% B 60% C 80% D Chưa đủ dữ liệu để xác định

Câu 15: So sánh hiệu suất của hai nguồn ở hai mạch điện ta có kết luận đúng nào:

A Bằng nhau B Mạch có A1 lớn hơn

C Mạch có A2 lớn hơn D Chưa so sánh được

ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH CHỨA NGUỒN - MÁY THU

1 Đoạn mạch có chứa nguồn điện

U BA = I(R + r) - E

(Dòng điện có chiều từ B A)

2 Đoạn mạch có chứa máy thu

U BA = I(R + r’) + E’

(Dòng điện có chiều từ B A)

3 chú ý:

Hiệu suất của máy thu: H = 1– (Với E là suất phản điện, U là HĐT hai đầu máy

thu.)

Công suất của máy thu: P= I.E + I 2 r.

Định luật ôm cho đoạn mạch chưá cả nguồn và máy thu

U BA = I(R + r + r’) - E + E ' (Dòng điện có chiều từ B A)

Câu 16: Mạch điện kín như h.vẽ Nguồn có điện trở r = 1, khi điện trở mạch

ngoài R= 1 thì dòng điện I= 3A Hỏi nếu điện trở mạch ngoài R= 3 thì dòng

điện I là bao nhiêu?

Câu 17: Có một số điện trở giống nhau R0 = 3 Cần ít nhất bao nhiêu điện trở để

có một đoạn mạch có điện trở tương đương Rtđ = 8 

A 4 đ.trở R0 B 5 đ.trở R0 C 6 đ.trở R0 D.7 đ.trở R0

( R là điện trở tương đương của mạch ngoài)

Xét hai mạch điện có hiệu điện

thế U như nhau, các điện trở giống nhau,

điện trở của các Ampe kế không đáng

kể Số chỉ của hai Ampe kế sai khác

nhau như thế nào?

A

2

1

2

I

I  B I2 = I1 C I2 = 2.I1 D I2 = 4.I1

Câu 16: Xét hai mạch điện có hiệu điện

thế U như nhau, các điện trở giống nhau, điện trở của các Ampe kế không đáng kể Số chỉ của hai Ampe kế sai khác nhau như thế nào? A

2

1 2

I

I  B I2 = I1

C I2 = 2.I1 D I2 = 23 I1

Câu 17: Xét mạch điện như hình vẽ Biết điện trở

của các Ampe kế và dây nối không đáng kể Ba điện trở mắc theo cách nào sau?

A (R1// R2) nt R3 B (R1 nt R2) // R3 C R1 // (R2 nt R3) D R1// R2 // R3

Câu 8: Hai điện trở giống nhau được mắc song song có điện trở tương là 1,5 Nếu mắc hai điện trở này nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng là

A R = 2 B R = 4  C R = 6 D R = 8

Câu 9: Một mạch điện gồm 3 điện trở giống nhau, mỗi điện trở có R = 3  Điện trở tương đương của mạch điện không thể bằng :

A R = 9 B R = 2 C R = 6  D R = 1  E R = 3

11

Câu 13: Có 3 điện trở giống nhau có cùng giá trị R Trong các giá trị sau:

I

3

R

II R III

3

2R

IV

2

3R

V

3R

Có thể ghép 3 điện trở để có giá trị nào?

A I, II và III B II, III và IV C I, II, IV và V D I, III, IV và V

Câu 12: Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 2 ,

R2 = 3 , R3 = 6 Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là:

A Rtđ = 4 B Rtđ = 1 C Rtđ = 35/ 6 D Rtđ = 30/11

BÀI TẬP : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI I/ GHÉP ĐIỆN TRỞ

+ Ghép song song : + Ghép nối tiếp :

U = U1 = U2 = U3 = …… = Un U = U1 + U2 + U3 + …… + Un

Trang 6

I = I1 + I2 + I3 +……… + In I = I1 = I2 = I3 = …… = In

td

R

1

=

1

1

1

1

1

Rtđ = R1 + R2 + R3 + ……….+R n

+ Lưu ý : Trong mạch điện: điện trở của Vônkế rất lớn nên dòng điện không thể

qua được và điện trở của Ampe kế rất nhỏ nên cho dòng điện đi qua

Bài 1 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = 12 , R2 = 15 ,R3 = 5 

và cường độ dòng điện qua mạch chính I = 2 A

Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

Bài 2 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = R3 = R5 = 2 

R2 = 6 , R4 = 4

a) Tìm điện trở t/đương của mạch điện

b) Tìm cường độ dòng điện qua các

điện trở và hiệu điện thế UAB Biết

cường độ dòng điện qua điện trở

R4 là I4 = 1 A

Bài 3 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = 10 , R2 = 6 

R3 = 2 , R4 = 3, R5 = 4 

và cường độ dòng điện qua điện trở

R3 là I3 = 0,5 A

Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

và hiệu điện thế UAB

Bài 4 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R2 = R3 = R4 = 10 

R1 = 30 , RA = 0

a) Tìm điện trở tương đương của mạch điện

b) Biết Ampe kế chỉ 3 A Tính hiệu điện

thế UAB và cường độ dòng điện qua các

điện trở

Bài 5 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = R5 = 4 , R2 = 3 

R3 = 5, R4 = 2, UAB = 8 V

a) Khi khóa K mở : tính điện trở

tương đương của mạch điện, cường độ dòng điện qua các điện trở

b) Khi khóa K đóng : tính điện trở

tương đương của mạch điện, cường độ dòng điện qua các điện trở, tìm số chỉ của Ampe kế

Bài 6 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = 10 , R2 = 30  , R3 = 20

R4 = 40, suất đ/động E = 12,5 V, r = 1  a) Tính cường độ dòng điện qua các điện trở

b) Tính công suất trên điện trở R2 c) Tính hiệu điện thế UMN Muốn đo hiệu điện thế này thì cực (+) của Vônkế phải mắc vào điểm nào

Bài 7 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = 12 , R2 = 16  ,

R3 = 20, R4 = 40, suất điện động E = 12 V, r = 1 

Tính hiệu điện thế UAN khi khóa K đóng và khóa K mở

Bài 8 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = R2 = R3 = 6 

R4 = 2 , UAB = 18 V

a) Nối M và B bằng một Vônkế có điện trở rất lớn Tìm số chỉ của Vônkế

b) Nối M và B bằng một Ampe kế có điện trở rất nhỏ Tìm số chỉ của Ampe kế và chiều dòng điện qua Ampe kế, và hiệu điện thế UAB

Bài 9 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R2 = R3 = R4 = 10 

R1 = 15  Biết cường độ dòng điện qua BC là 3 A

Tìm hiệu điện thế UAB

2 r2 1 r1 3 r3 4 r4

BÀI TẬP : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI.

Bài 1 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = R2 = R3 = 3, R4 = 6  ,

Trang 7

suất điện động E = 7,8 V, điện trở r = 0,4 

a) Tìm hiệu điện thế UMN

b) Nối MN bằng dây dẫn Tìm cường độ dòng điện

qua dây nối MN

Bài 2 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = R2 = 2 , R3 = 4,

R4 = 4,4  , E = 12 V, điện trở r = 0,1 

a) Tìm điện trở tương mạch ngoài

b) Tìm cường độ dòng điện mạch chính, qua

mỗi điện trở, hiệu điện thế UAB và UCD

Bài 3 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = R4 = R6 = 1 , R7 = 4

R2 = R5 = 3 , R3 = 16 . R3 = 16 

a) Tìm điện trở tương đương của mạch điện

b) Biết UAB = 4 V Tìm cường độ dòng điện

qua mỗi điện trở và số chỉ của Ampe kế

Bài 4 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = 7  R2 = 3 , R3 = 4 

R4 = R5 = 15 , R6 = 10, R7 = 8

a) Tìm điện trở tương đương của mạch điện

b) Biết UAB = 21 V Tìm cường độ dòng điện

qua mỗi điện trở

Bài 5 : Một bếp điện có hai dây điện trở Nếu sử dụng dây thứ nhất nước trong nồi

sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 phút Nếu sử dụng dây thứ hai nước trong nồi sẽ sôi sau

thời gian t2 = 40 phút Tìm thời gian để đun sôi nước nếu hai dây điện trở mắc :

a) Nối tiếp

b) Song song

Bỏ qua sự tỏa nhiệt của bếp ra môi trường bên ngoài

Bài 6 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : E = 6 V, r = 0,1 , bóng đèn có điện trở

Rđ = 11và điện trở R = 0,9

Biết bóng đèn sáng bình thường

a) Tìm hđ/thế định mức và c/suất định mức của b/đèn

b) Tìm nh/lượng tỏa ra trên b/đèn trong t/gian 5 phút

Bài 7 : Hai bóng đèn có :120V- 60 W và 120 V- 45 W

a) Tính điện trở và dòng điện định mức của mỗi bóng đèn

b) Mắc hai bóng trên vào hiệu điện thế U = 240 V theo hai sơ đồ như hình vẽ sau : Tính các điện trở R1 và R2 để hai bóng đèn trên sáng bình thường

Bài 8 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : E = 9 V, r = 1, bóng đèn ghi : 6 V – 3 W

Tính giá trị của biến trở Rb tham gia vào mạch điện để bóng đèn sáng bình thường

Bài 9 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó mỗi nguồn : E = 7,5 V, r = 1,

R1 = 40 , R3 = 20 , cường độ dòng điện qua R1 là I1 = 0,24 A

a) Tìm hiệu điện thế UAB và cường độ dòng điện qua mạch chính

b) Tính giá trị của điện trở R2 và hđ/thế UCD Bài 10 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R1 = R2 = 2 

R3 = 4, R4 = 6 , R5 = R6 = 2 

E = 6 V, r= 0, 5  Bỏ qua điện trở của Ampe kế và dây nối.Tính : a) Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

b) Số chỉ Ampe kế và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

Ngày đăng: 30/06/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w