Tính độ dài các đường trung tuyến của∆ABC c.. Tính diện tích tam giác ABC, bán kính đường tròn nội tiếp, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC d.. Tính độ dài đường cao nối từ các
Trang 135 BÀI TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM
GIÁC - Toán lớp 10
Bài 1: Cho ∆ABC có AB = 12, BC = 15, AC = 13
a Tính số đo các góc của∆ABC
b Tính độ dài các đường trung tuyến của∆ABC
c Tính diện tích tam giác ABC, bán kính đường tròn nội tiếp, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
d Tính độ dài đường cao nối từ các đỉnh của tam giác ABC
Hướng dẫn giải
a Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ta có:
·
·
0
2 cos
12 13 15 2.13.15.cos
25
39
ACB
·
·
0
2 cos
13 12 15 2.12.15.cos
5
9
ABC
Ta có tổng 3 góc của một tam giác là 3600
· 180 50 7' 56 15' 73 38'0 0 0
BAC
Trang 2b Ta có: 2 2 2 2 2 122 133 152 401
a
401
2
AM
Tương tự ta tính được:
569
161
b
c
m
m
+
c Để tính được diện tích một cách chính xác nhất ta sẽ áp dụng công thức Hê – rông
- Nửa chu vi tam giác ABC: 12 13 15 20
AB AC BC
- Diện tích tam giác ABC: S= p p AB p AC p BC( − ) ( − ) ( − ) =20 14
- Bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC:
ABC
ABC
- Bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC:
20 14
20
ABC ABC
S
p
d Ta có: 1 1 1
2 2.20 14 8 14
2 2.20 14 40 14
2 2.20 14 10 14
ABC a
ABC
b
ABC
c
S
h
BC
S
h
AC
S
h
AB
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Trang 3Bài 2: Cho ∆ABCcó AB = 6, AC = 8, ¶A=1200
a Tính diện tích ∆ABC
b Tính cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC
Hướng dẫn giải
.sin 6.8.sin120 12 3
ABC
b Ta có:
µ
2 cos
6 8 2.6.8.cos120 148
2 37
BC
BC
- Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC:
ABC
ABC
Bài 3: Cho ∆ABCcó AB = 8, AC = 10, BC = 13
a ∆ABC có góc tù hay không?
b Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
c Tính diện tích ∆ABC
Hướng dẫn giải
a Dễ dàng kiểm tra được góc µA >900 Vậy tam giác ABC có 1 góc tù b+c Diện tích tam giác ABC tính theo công thức Hê – rông:
ABC
S = p p AB p AC p BC− − − với p là chu vi tam giác ABC
8 10 13 31
AC AB BC
8.10.13 13 40
ABC
ABC
AB AC BC
S
Bài 4: Cho ∆ABCcó µA=60 ,0 Bµ =45 ,0 AC=2 Tính độ dài cạnh AB, BC bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC và diện tích tam giác ABC
HS tự giải
Bài 5: Cho ∆ABC AC = 7, AB = 5 và cos 3
5
A= tính BC, S, h a, R
HS: Tự giải
Bài 6: Cho ∆ABC có m b =4,m c =2và a = 3 tính độ dài cạnh AB, AC
HS: Tự giải
Bài 7: Cho ∆ABC có AB = 3, AC = 4 và diện tích S =3 3 Tính cạnh BC
HS: Tự giải
Bài 8: Tính bán kính đường tròn nội tiếp ∆ABC biết AB = 2, AC = 3,
Trang 4BC = 4
HS: Tự giải
Bài 9: Tính µA của ∆ABC có các cạnh a, b, c thỏa hệ thức
b b −a =c a −c
HS: Tự giải
Bài 10: Cho ∆ABC CMR
a tan 22 22 22
tan
+ −
= + −
4 sin
C
C
−
c S = 2R2 sin sin sinA B C
2
S = uuur uuurAB AC − uuuruuurAB AC
e a b= cosC c+ cosB
f sin A 2 p p a p b p c( ) ( ) ( )
bc
HS Tự giải
Bài 11: Gọi G là trọng tâm ∆ABC và M là điểm tùy ý CMR
a MA2 +MB2 +MC2 =GA2 +GB2 +GC2 + 3GM2
b 4(m a2 +m b2 +m c2) (= 3 a2 + +b2 c2)
HS Tự giải
Bài 12: Cho ∆ABC có b + c =2a CMR
a sinB+sinC=2sinA
b 2 1 1
h =h +h
HS Tự giải
Bài 13: Cho ∆ABC biết A(4 3, 1 ,− ) B( )0,3 ,C(8 3,3)
a Tính các cạnh và các góc còn lại của ∆ABC
b Tính chu vi và diện tích ∆ABC
HS Tự giải
Bài 14: Cho ∆ABC biết a=40, 6;Bµ =36 20',0 Cµ =730 Tính µA, cạnh b, c của tam giác đó
HS Tự giải
Bài 15: Cho ∆ABC biết a= 42, 4m; b= 36, 6m; Cµ =33 10 '0 Tính µ µA B, và cạnh c
HS Tự giải
Bài 16: Để lắp đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B phái tránh 1
ngọn núi , do đó người ta phải nối thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 10km, rồi nối từ vị trí C đến vị trí B dài 8km Biết góc tạo bời Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Trang 52 đoạn dây AC và CB là 75 0 Hỏi so với việc nối thẳng từ A đến B phải tốn thêm bao nhiêu m dây?
HS Tự giải
BÀi 17: 2 vị trí A và B cách nhau 500m ở bên này bờ sông từ vị trí C
ở bên kia bờ sông Biết CAB· =87 ,0 CBA· =620 Hãy tính khoảng cách AC
và BC
HS Tự giải
Bài 18 Cho tam giác ABC có BC = a, µA=α và hai đường trung tuyến
BM, CN vuông góc với nhau Tính S∆ABC
Hướng dẫn giải:
Hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc
với nhau thì
2
2
a
Mặt khác a2 =b2 + −c2 2 cosbc A
5 2 cos
cos cos
2
1
2
ABC
Bài 19 Cho tam giác ABC Gọi l l l A, ,B C lần lượt là độ dài các đường phân giác góc A, B, C Chứng minh rằng
a 2 cos
2
A
l
b c
=
+
b cos2 cos2 cos 2 1 1 1
l + l + l = + +a b c
c 1 1 1 1 1 1
l + +l l > + +a b c
Hướng dẫn giải:
a Trước hết chứng minh công sin 2sin cos
α =
bằng sử dụng tam giác cân tại đỉnh A có µA=2α thông qua công thức diện tích để đi đến kết luận trên
1
sin
2
ABC
A
A
S∆ = bl
A
B
C
M N
A
B
C D
Trang 6Mà 2 cos
2
b c
∆ = ∆ + ∆ ⇒ =
+
b cos2 1 1 1
A
A
b c
+
= ÷= +
Tương tự cos2 1 1 ,cos 2 1 1
l = a+ c l = a+ b
cos cos cos 1 1 1
c Ta có cos2 cos2 cos2 1 1 1
l + l + l < + +l l l
Bài 20 Cho tam giác ABC Gọi m m m a, b, c lần lượt là độ dài các đường trung tuyến đi qua A, B, C,
2
Chứng minh rằng
( ) ( ) ( )
3
4
Hướng dẫn giải:
Gọi D là điểm đối xứng của A qua
trọng tâm G Ta có tứ giác GBDC là hình bình hành
3
S∆ =S∆ =S∆ =S∆ = S∆
Mà ∆GBD có ba cạnh 2 ,2 ,2
3m a 3m b 3m c
( ) ( ) ( )
2
2
3
( ) ( ) ( )
3 3
4
Bài 21 Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn có AB = a, BC =
b, CD = c, DA = d Chứng minh rằng SWABCD = (p a p b p c p d− )( − )( − )( − ) Với
2
a b c d
Hướng dẫn giải:
Do ABCD nội tiếp nên
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
A
B
C P
D G
B
C
A
D
a
b
c d
x
Trang 7· ·
sinABC=sinADC
cosABC= −cosADC
( )
1
sin 2
ABCD ABC ADC
( ) 2
1
1 cos
Trong tam giác ABCcó 2 2 2
AC =a + −b ab B
Trong tam giác ADC có AC2 = +c2 d2 − 2cdcosD
cos
2( )
B
ab cd
+
1 cos 2
ABCD
1
1
ab cd
ab cd
+
( )2 ( ) ( ) 2
1
4
= + − + − + 1 ( ) (2 ) (2 ) (2 )2
a b c d+ + − a b c d+ − + a b c d− + + − + + +a b c d
( )( )( )( )
ABCD
2
a b c d
Bài 22 Cho tam giác ABC có ba cạnh là a, b, c chứng minh rằng
2
Hướng dẫn giải:
Ta có ( )2
0
AB BC CA+ + =
uuur uuur uuur
AB BC CA AB BC BC CA AB CA
⇔ + + + uuur uuur+ uuur uuur+ uuur uuur
2
+ +
Bài 23 Cho tam giác ABC có ba cạnh là a, b, c là
a x= + +x b= x+ c x= − chứng minh rằng tam giác có một góc bằng 0
120
Hướng dẫn giải:
Điều kiện a, b, c là 3 cạnh của tam giác
2
1 0
x
− >
− + + > + +
Với x>1 thì a > b và a > c nên a là cạnh lớn nhất
2
Trang 8Bài 24 Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có
a cotA cotB cotC a2 b2 c2 R
abc
+ +
b sin ( )( )
2
bc
=
Hướng dẫn giải:
a Sử dụng định lí sin và cosin
b Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp
Ta có 1 sin = sin cos 1( )
ABC
Từ hình vẽ:
( ) tan ( ) tan (2)
ABC
S
p
∆
Từ (1) và (2) ( )2
( ) tan sin cos
ABC
p
∆ = − ( )( )( )
( )sin
2
bc p a p
( )( )
sin
2
bc
Bài 25 Tam giác ABC có tính chất gì khi 1( ) ( )
4
ABC
S∆ = a b c a c b+ − + −
Hướng dẫn giải:
Theo Hê rong
ABC
a b c a b c a b c a b c
S∆ + + + − − + − + +
= ÷ ÷ ÷ ÷
( ) (2 ) (2 ) ( ) ( ) ( )
(a b c a c b) ( ) (a b c) ( a b c) b2 c2 a2
⇒ + − + − = + + − + + ⇔ + = Tam giác ABC vuông tại A
Bài 26 Cho tam giác ABC Gọi R, r lần lượt là bán kính đường tròn
ngoại tiếp, nội tiếp tam giác Chứng minh rằng: 1
2
r
R ≤
Hướng dẫn giải:
,
4
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 4p p a p b p c 4 p a p b p c
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
B
A
C O
Trang 9Mà ( )( ) 2
p a p b− − ≤ − − =
2
p a p c− − ≤ − − =
2
p b p c− − ≤ − − =
( p a p b p c) ( ) ( ) abc8
2
r R
⇒ ≤
Bài 27 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng
a 2 2 ( )
cos cos 1
cot cot sin sin 2
+
b 2( 3 3 3 )
3S≥ 2R sin A+ sin B+ sin C
c p< p a− + p b− + p c− ≤ 3p
d 2 1 ( 4 4 4)
16
S ≤ a + +b c
Hướng dẫn giải:
a BĐT
1 sin sin 2 sin sin
b 2( 3 3 3 )
3S≥ 2R sin A+ sin B+ sin C
2
3
2
R
c Từ ( )2 2 2 2
x y z+ + =x +y + +z xy+ yz+ zx
( )2 2 2 2
Nên x, y,z dương thì 2 2 2
x y z+ + > x +y +z áp dung vào CM + p a− + p b− + p c− > p a p b p c− + − + − = p
p a− + p b− + p c− ≤ p a p b p c− + − + − = p
d 2
( )( )( )
S = p p a p b p c− − −
a b c+ + a b c+ − a b c− + − + +a b c
Trang 10( 2 2 2 2 2) 4 4 4
Bài 28 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng
1
4
ABC
Hướng dẫn giải:
Dựng tam giác ABC’ đối xứng với ABC qua AB
Xét các trường hợp
+ B là góc nhọn hay vuông,
+ B là góc tù
Bài 29 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng 2 2 2
a + + <b c ab+ bc+ ca
Hướng dẫn giải:
2
a b− < ⇔c a b− <c ⇔a + − <b c ab
Bài 30 Trong các tam giác ABC có chu vi là 2p không đổi chỉ ra tam
giác có tổng lập phương các cạnh bé nhất
Hướng dẫn giải:
( )2 2 2 2
a b c+ + ≤ a + +b c
(a b c a) ( 3 b3 c3)
( ) ( )
4
a b c
a b c
+ +
Bài 31 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng 12 12 12 12
4
a +b +c ≤ r
Hướng dẫn giải:
2 2 2
( )
( )
− − Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
C
A
C’
B
C
A
C’
B
C’
C
Trang 11Tương tự 2 2 2 2 2 2
,
b ≤b c a c ≤c a b
a +b +c ≤a b c +b c a +c a b
(a b c a b c) (1 ) (b c a b c a) (1 ) (c a b c a b) (1 )
( 1) ( ) ( 1) ( ) ( 1) ( )
4 p b p c 4 p c p a 4 p a p b
( ) ( ) ( ) ( )
1
Bài 32 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng
b c a a c b a b c+ + ≥
b 1 1 1 1
h +h +h =r
c 2 2 2
1
h +h +h >r
Hướng dẫn giải:
2
b c a c a b
b c a c a b+ − + − ≤ + − + + − =c
2
c a b a b c
c a b a b c+ − + − ≤ + − + + − =a
2
b c a b a c
b c a b a c+ − + − ≤ + − + + − =b
( ) ( )( ) ( ) ( ) 1
abc
a b c a c b b c a abc
a b c a c b b c a
+ − + − + −
b c a + a c b + a b c ≥ b c a a c b a b c =
b p 12(a b c) p 2a 2b 2c
h +h +h = r
c
Trang 122 2 2 2 2 2 2
2
p
Tương tự b2 2b c
c ≥ − , c2 2c a
a ≥ − Công lại ta có a2 b2 c2 a b c 2p
⇔ + + ≥ + + =
Bài 33 Cho tam giác ABC có sin 2B+ sin 2C= 2sin 2 A Chứng minh rằng 0
60
Hướng dẫn giải:
sin B+ sin C= 2sin A⇔b + =c 2a
0
1 2
A
+ + −
Bài 34 Cho tam giác ABC có a43+b43 =c43 Chứng minh rằng có một góc tù
Hướng dẫn giải:
3
a b c c a b a b a b a b
+ = ⇔ = + ÷ = + + + ÷
4 4 3 3 3 3 4 4 3 3 3 3
2
4 4 2 2 2 2
2 2
⇒ > + Mà
0
2
ab
+ −
Bài 35 Tam giác ABC có 2 2 2 2
36
Hướng dẫn giải:
2
2
( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( )( )
36S 36 p a p b p c 36 p b p c p c p a p a p b
Ta có 2 (p b p c− )( − ≤ ) (2p b− + 2p c− =) a
( )( ) ( )( ) ( )( )
8
p b p c p c p a p a p b abc
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Trang 13( ) ( )
9
abc
a b c
+ +
Mà a2 + + ≥b2 c2 ab bc ca+ +
(a b c ab bc ca) ( ) 9abc
( )2 ( )2 ( )2
0
Vậy tam giác ABC có a2 + + =b2 c2 36r2 thì tam giác ABC đều
Xem tiếp tài liệu tại: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-10