Mục tiêu: - Nhằm kiểm tra, đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của học sinh để có biện pháp điều chỉnh phù hợp.. - Rèn kĩ năng diễn đạt trình bày bài kiểm tra - Giáo dục ý thức tự giá
Trang 1Tuần 18: Kiểm tra học kỳ I Ngày soạn: 9/12/ 2009
A Mục tiêu:
- Nhằm kiểm tra, đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của học sinh để có biện pháp điều chỉnh phù hợp
- Rèn kĩ năng diễn đạt trình bày bài kiểm tra
- Giáo dục ý thức tự giác ,trung thực trong kiểm tra đánh giá
B Phơng tiện dạy học:
C Các bớc lên lớp:
I ổn định lớp
II Kiểm tra
Câu 1 ( 1 điểm )
Chọn các chất sau:
a) CaO b) Fe2O3 c) Na2O d) SO3
Chất nào tác dụng đợc với nớc Viết PTHH xẩy ra
Câu 2 ( 2,5 điểm )
Có 3 lọ đựng 3 chất rắn không màu riêng biệt bị mất nhãn: NaOH, Ba(OH)2 , NaCl Hãy chọn các chất thử nào sau đây để nhận ra các chất đó Nêu tóm tắt cách làm
A Hoà tan vào nớc và dùng quỳ tím
B Dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3
C Hoà tan vào H2O, dùng quỳ tím và dung dịch Na2CO3
D Hoà tan vào nớc và dung dịch Na2CO3
Câu 3 ( 2,5 điểm )
Viết PTP để hoàn thành sơ đồ chuyển hoá các chất sau:
Fe > FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> Fe -> FeSO4
Câu 4 ( 4 điểm )
Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp A gồm Cu và CuO tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng thì thu đợc 1,12 lit khí ở ( Đktc )
a) Tính thành phần % về khối lợng các chất có trong hỗn hợp A
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 ( loãng ) cần dùng để hoà tan hết lợng chất rắn trong hỗn hợp A
( Cho Cu = 64; O = 16; H = 1; S = 32)
III Đáp án và biểu điểm
Câu 1: (1 điểm)
Đáp án đúng: a; c; d ( 0,25 đ )
PTPƯ : Mỗi PT viết đúng đợc ( 0,25 đ )
CaO ( R ) + H2O ( L ) - Ca(OH)2
Na2O (R) + H2O ( L ) - 2 NaOH ( dd )
SO3 ( K ) + H2O ( L ) - H2SO4 ( dd )
Câu 2: (2,5 điểm)
Đáp án: C ( 0,5 đ )
Trang 2* Cách làm:
+ Hoà tan các chất rắn vào nớc thu đợc các dung dịch NaOH; Ba(OH)2; NaCl đánh
số thứ tự 1; 2; 3 ( 0,25 đ )
+ Nhỏ lần lợt các dung dịch lên mẩu giấy quì tím, nếu: ( 0,25 đ )
- Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là NaCl ( 0,25 đ )
- Hai dung dịch đổi sang màu xanh là NaOH và Ba(OH)2 ( 0,25 đ ) + Cho lần lợt các dung dịch tác dụng với Na2CO3 ở ống nghiệm nào có kết tủa trắng là Ba(OH)2 ( 0,5 đ ) PTPƯ: Ba(OH)2 (dd) + Na2CO3 ( dd) - BaCO3 ( R ) + 2 NaOH ( 0,25 đ ) Trắng
+ Dung dịch còn lại là: NaOH ( 0,25 đ )
Câu 3: (2,5 điểm)
Viết đúng mỗi PT cho ( 0,5 đ ) Nếu viết sai chất không cho điểm của phơng trình PƯ đó
Nếu không cân bằng; không viết đúng trạng thái trừ 1/2 tổng số điểm của phơng trình PƯ đó
Các PTPƯ xẩy ra:
1/ 2Fe ( R ) + 3 Cl2 ( K ) t o 2 FeCl3 ( R ) ( 0,5 đ )
2/ 2 FeCl3 ( dd ) + 3 NaOH ( dd ) Fe(OH)3 ( R ) + 3 NaCl ( dd ) ( 0,5 đ ) 3/ Fe(OH)3 ( R ) t o Fe2O3 ( R ) + 3 H2O ( h ) ( 0,5 đ )
4/ Fe2O3 ( R ) + 3 CO ( K ) t o 2 Fe ( R ) + 3 CO2 ( K ) ( 0,5 đ )
5/ Fe ( R ) + CuSO4 ( dd ) FeSO4 ( dd ) + Cu ( R ) ( 0,5 đ )
Câu 4: (4 điểm)
a) Vì Cu không phản ứng với dd H2SO4 ( L ) => Chất rắn không tan là Cu ( 0,5 đ
)
CuO ( R ) + H2SO4 ( dd ) CuSO4 ( dd ) + H2O ( L ) ( 1 ) ( 0,5
đ )
Cho Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng có phản ứng: ( 0,5 đ )
Cu ( R ) + 2 H2SO4 đặc nóng CuSO4 ( dd ) + SO2 ( K ) + 2 H2O ( L ) ( 2 ) Khí sinh ra là SO2 => VSO2 = 1,12 lit ở đktc => nSO2= 0,05 mol ( 0,5
đ )
Theo PTPƯ ( 2 ) có nCu = nSO2 = 0,05 mol ( 0,25
đ )
=> mCu = 0,05 x 64 = 3,2 g ( 0,25 đ )
* Vậy thành phần % mỗi chất có trong hỗn hợp A là:
% mCu = 32% và % mCuO = 68% ( 0,5 đ ) b) Theo câu a => mCuO = 10 - 3,2 = 6,8 g => nCu O = 0,085 mol ( 0,5 đ ) Theo PTPƯ ( 1 ): Số mol H2SO4 = Số mol CuO = 0,085 mol ( 0,25 đ )
=> V ( dd H2SO4 ) cần dùng là:
1
085 , 0
= 0,085 lit = 85 ml ( 0,25 đ )
Ghi chú: Nếu giải bằng phơng pháp khác đúng vẫn cho điểm tối đa !
Trang 3IV NhËn xÐt - §¸nh gi¸
NhËn xÐt vÒ kÕt qu¶ kiÓm tra, ý thøc lµm bµi
V Híng dÉn häc ë nhµ
- Häc bµi
- Xem bµi tiÕp theo: axit cacbonic, muèi cacbonat