1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bo de kiem tra hoc ky hoa hoc 9 ky I

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: 2,0 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học khi: a/ Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm có sẵn dung dịch NaCl.. b/ Cho một dây kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4.[r]

Trang 1

Đề 1:

A Lí THUYẾT (6,5 Điểm).

Cõu 1:Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau.

- Mg ⃗ 2 MgSO4 ⃗ 3 MgCl2 ⃗ 5 Mg(OH)2 ⃗ 6 MgO ⃗ 7 Mg(NO3)2

1 4

MgCl2 Mg(NO3)2

Cõu 2:Hóy phõn biệt từng chất trong nhúm chất sau bằng phương phỏp húa học : dung

dịch NaOH; HCl; MgSO4 và dung dịch H2SO4 loóng Viết PTHH minh họa

Cõu 3: Quan sỏt hiện tượng khi cho dung dịch muối Canxi cacbonnỏt vào dung dịch

axit sunfuric loóng rồi dẫn sản phẩm vào dung dịch nước vụi trong cho đến dư

B BÀI TOÁN: ( 3,5 điểm) Cho 8,3 g hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch HCl d

thu đợc 5,6 lít H2 (đktc)

1 Tính tỉ lệ % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

2 Nếu cho: 16,6 g hỗn hợp 2 kim loại nói trên tác dụng với dung dịch NaOH d thì thu đợc bao nhiêu lít H2 (ở đktc)

Đề 2:

Cõu 1 ( 3,0 điểmTrỡnh bày pp nhận biết 3 kim loại Cu, Fe, Ag, Mg bằng PPHH, viết

PTHH của phản ỳng

Cõu 2 (2,5 điểm) Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học thực hiện những chuyển đổi hoỏ học

sau:

Cu ⃗ (1) CuO ⃗ (2) CuSO4 ⃗ (3) CuCl2 ⃗ (4 ) Cu(NO3)2 ⃗ (5) Cu(OH)2

Cõu 3 (4,0 điểm) Cho 23,5 gam K2O vào nước để thu được 500 ml dung dịch bazơ a) Tớnh nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được

b) Tớnh khối lượng dung dịch H2SO4 20% cần để trung hũa dung dịch bazơ núi trờn c) Nếu cho 100 ml dung dịch CuCl2 1M vào dung dịch bazơ núi trờn thỡ thu được bao nhiờu gam kết tủa?

Cõu 4 (0,5 điểm).Tại sao khụng nờn dựng những đồ vật bằng nhụm để đựng vụi tụi,

vữa xõy dựng?

( Cho: K = 39, H = 1, Cu = 64, Cl = 35,5, S = 32, O = 16)

ĐỀ 3

Cõu 1:( 2,5 điểm) Cho cỏc chất sau: K2O, FeCl2 , H2SO4, Ca(OH)2

a, Chất nào tỏc dụng được với NaOH

b, Chất nào tỏc dụng được với H2SO4

Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xóy ra (nếu cú) ?

Cõu 2:(2,5 điểm) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng thực hiện dóy biến húa theo sơ đồ

sau:

Al (1) AlCl3 (2) Al(OH)3 (3) Al2O3 (4) Al2(SO4)3 (5) AlCl3

Cõu 3:( 2,0 điểm).

Cú 4 lọ đựng 4 dung dịch KOH, H2SO4,HCl và NaCl bị mất nhón Hóy bằng phương phỏp húa học nhận biết cỏc chất đựng trong mổi lọ?

Cõu 4:( 3,0 điểm).Cho 40 gam hổn hợp 2 kim loại Cu và Zn tỏc dụng với dung dịch

axit sunfuric loóng, sau phản ứng thu được dung dịch muối sunfat và 11,2 lớt khớ hiđro (ở đktc)

1 Viết phương trỡnh húa học xảy ra

Trang 2

2 Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mổi kim loại có trong hổn hợp trên?

( Cu = 64, Zn = 65, H= 1, O = 16, S= 32 )

Đề 4:

Câu 1: (2,0) Chọn các chất thích hợp trong số các chất sau: H2O, H2SO4, CO, Cl2, AlCl3, SO3, Cu, để điền vào chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học:

a/ CaO + → CaCO3

b/ Al + CuCl2 → .+

c/ Fe + ⃗ to FeCl3

d/ Mg(OH)2 + → MgSO4 +

Câu 2: (2,0) Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học khi:

a/ Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm có sẵn dung dịch NaCl

b/ Cho một dây kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4

c/ Đem vôi rải lên đất chua

Câu 3: (2,0) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:

NaOH, NaNO3, Na2SO4

Câu 4: (3,0) Hòa tan hoàn toàn 21g hỗn hợp bột nhôm (Al) và nhôm oxit (Al2O3) bằng dung dịch axit clohidric (HCl), sau phản ứng thu được 13,44 lít khí ở đktc

a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng trên

b/ Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu

c/ Tính thể tích dung dịch HCl 36% có khối lượng riêng là 1,18g/ml để vừa đủ hòa tan hỗn hợp trên

Câu 5: (1,0) Hòa tan 1,2g một kim loại M (chưa rõ hóa trị) cần dùng hết 200ml dung

dịch HCl 0,5M Xác định kim loại M, cho biết tên, kí hiệu?

Cho biết: Al= 27, O= 16, H=1, Cl= 35,5, K=39, Na= 23, Cu= 64, Mg= 24, Zn= 65

Ngày đăng: 09/11/2021, 13:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w