C©u3.TÝnh thµnh phÇn phÇn tr¨m theo khèi lîngc¸c nguyªn tè trong hîp chÊt SO2 Câu4.Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam Natri trong oxi thu đợc Natri oxit Na2O aViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc bTính khối[r]
Trang 1kiểm tra học kì I
A.Ma trận đề
Nội
dung
kiến
thức
Mức độ
nhận
thức Cộng
Nhận
biết
Thông hiểu dụngVận Vận dụng
Mức độ cao
1.Chất ,nguyên
tử,phân tử
Câu1
2đ
2.Phản ứng hoá
học
3.Tính toán hoá
học
B.Đề kiểm tra
Câu1.Tính phân tử khối của các hợp chất sau:
a)CaCl2 b)KClO3
Câu2.Lập các phơng trình hoá học sau theo sơ đồ
a)Mg + O2 -MgO
b)Al +HCl -–AlCl3 + H2
Câu3.Tính thành phần phần trăm (theo khối lợng)các nguyên tố trong hợp chất SO 2
Câu4.Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam Natri trong oxi thu đợc Natri oxit (Na2O)
a)Viết phơng trình hoá học
b)Tính khối lợng Natri oxit thu đợc sau phản ứng
c)Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc
C.Đáp án và biểu điểm
Câu 1.mỗi câu đúng 1 điểm
a)CaCl2 = 40+2.35,5 =111đ.v.C
b)KClO3 =39+35,5+3.16=122,5đ.v.C
Câu 2.mỗi phơng trình đúng đợc 1 điểm
a)2Mg + O2 ––2MgO
b)2Al +6HCl ––2AlCl3 +3H2
Câu3.(3điểm)
Khối lợng mol của hợp chất SO2
MSO2 = 32+2.16 =64 gam(1đ)
Trong 1 mol hợp chất có 1 mol nguyên tử S và 2 mol nguyên tử O(1đ)
Thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất SO2(1đ)
%S =32/64.100%=50%
%O= 100%-50%= 50%
Câu4.(3điểm)
Số mol của Natri tham gia phản ứng là:
nNa = 4,6/23=0,2 mol
PTHH: 4Na + O2 – 2 Na2O
Theo PT: 4mol 1mol 2 mol
Trang 2Theo bài ra: 0,2mol 0,05mol 0,1mol b)Khối lợng Natri oxit thu đợc là:
mNa2O = 0,1.62= 6,2 gam
c)thể tích khí oxi cần dùng ở đktc là:
VO2 = 0,05 22,4 = 1,12lit