1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan cuc hay

100 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số lớp 7
Tác giả Nguyễn Thị Thái Hà
Trường học Trường THCS Vân Dương
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Vân Dương
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Thái độ: Giáo dục cho học sinh khả năng giao tiếp, thái độ, ý thức học bộ môn.. * Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán một cách hợp lý.. - Rèn l

Trang 1

Chơng I : Số hữu tỉ Số thực–Ngày dạy : 25/8/2009

-HS biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ

- - Thái độ: Giáo dục h/s thái độ học bộ môn ngay từ đầu, tính ký luật và ý thức học

bộ môn

II Chuẩn bị :

- GV : Soạn , nghiên cứu , bảng phụ , phiếu học tập

- HS : Ôn tập chơng II , III lớp 6 , thớc , bút , viết bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

biểu khái niệm số hữu tỉ

→ giới thiệu kí hiệu

- Cho HS làm ?1 ,?2

- HS nhắc lại KN phân số , hai phân số bằng nhau

6 6 , 0

1

3 1

3 3

Trang 2

2 = −

− (bên trái).

- HS phát biểu đối chiếu bảng phụ

5

4 3

2 15

12 15

10

15

12 3

5

3 4 5 4 15

10 3

1

; 10

6 6 ,

− và 0

Trang 3

4) LuyÖn tËp :

Bµi tËp 8 (Sbt / 4) (B¶ng phô)a)

1000

1 5

1 1000

1 0 5

268

267 268

- GV : So¹n , nghiªn cøu bµi , b¶ng phô , phiÕu häc tËp

- HS : Häc bµi cò , bµi tËp , b¶ng nhãm , b¶ng phô

III TiÕn tr×nh d¹y häc :

Trang 4

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

m Z m b a m

b y m

a x

= +

21

37 21

12 21

49 7

4 3

3 4

12 4

3 ) 3

3 3

2 10

6 : 3

2 6 ,

− +

5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

Gi¶i : Theo quy t¾c chuyÓn vÕ ta cã :

21

16 21

9 21

7 7

3 3

?2 HS lµm t¬ng tù

Trang 5

-Quan s¸t t×m c¸ch gi¶i hîp lý

* Chó ý : Sgk / 9

3) LuyÖn tËp , cñng cè :

-Bµi tËp 8 a , c (Sgk / 10)-Bµi tËp 9 (Sgk / 10) -Bµi tËp 10

Bµi tËp 16 (Sbt / 5) : T×m x ∈ Q

biÕt

x x x

8 11

5

2 3

2 12 11

3

2 5

2 12 11

20 3 5

2 4 1 4

1 5

2 5

2 12 3

+

=

x x x x

Ngµy d¹y: 1/9/2009

Trang 6

Tiết 3

Nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu :

- HS nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

*Thái độ: Giáo dục cho học sinh khả năng giao tiếp, thái độ, ý thức học bộ môn

II Chuẩn bị :

- GV : Soạn , nghiên cứu giáo án , bảng phụ

- HS : Ôn tập quy tắc nhân chia phân số , tính chất

III Tiến trình dạy học :

Phát biểu quy tắc nhân phân số Từ đó rút ra

1) Nhân 2 số hữu tỉ :

Với :

bd

ac d

c b

a xy

d b d

c y b

a x

;

Ví dụ :

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

+∀x ,y , z ∈ Q (xy)z = x (y.z)

+∀x ,y , z ∈ Q xy = yx+∀x ,y , z ∈ Q x.1 = 1.x = x

Trang 7

- HS nêu quy tắc chia 2 phân số , chia 2 số hữu

- HS lấy VD

- HS luyện tập dới sự h/d của GV

- 4 em lên bảng đồng thời làm BT 13 (Sgk)

a x

Ta có :

bc

ad d

c b

a y

x: = : =

3

2 : 10

4 3

2 : 4 ,

7 10

35 5

2 1 5 ,

1 23

5 ) 2 0 ( : 23

5 4

1 4

5 16

1 ) 4 ( : 4

5 4 : 4

5 16

35 2

1 : 5 ,

9

28 3

4 3

7 4

3 : 3

7 4

3 : 3

).

5 (

4

) 25 (

12 ).

3 ( 6

25 5

12 4

) 3 )( 7 )(

38 )(

2 ( 8

3 4

7 21

38 ) 2 ( = − − − −

Trang 8

3 36 11 5

3 16

36 12

11 5

3 16

33 : 12

7 18

45 6

8 23

- HS hiểu đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

- Xác định đợc GTTĐ của một số hữu tỷ Có kỹ năng cộng , trừ, nhân , chia các số thập phân

* Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán một cách hợp lý

II Chuẩn bị :

- GV :Sgk , soạn bài , bảng phụ

- HS : Ôn tập GTTĐ của một số nguyên , quy tắc cộng , trừ

III Tiến trình dạy học:

Trang 9

HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng

; 2

0

; 3

;

15 −

Tìm x biết : x = 2

-HS lắng nghe , ghi bài

-Hoàn thiện các VD

Làm ?1

Từ đó rút ra nhận xét tổng quát

- 3 HS lên bảng làm ?2 mỗi em làm 1 phần

- HS phát biểu

- HS nghe GV giảng giải rồi làm theo 2 cách

2 2

0 0

3 3

15 15

1) GTTĐ của một số hữu tỷ :

* ĐN : xQ, gttđ của x là …

Kí hiệu là x

0 0

; 2 2

; 2

1 2 1

5 , 3 5 , 3

; 5 , 3 5 , 3

4 7

x x

) 0 (

x x

x x x

x ≥ 0 ; = − ; ≥

Mở rộng với biểu thức hữu tỷ luôn

đúng

Trang 10

- HS giải thích mỗi bớc làm.

- HS trả lời

2) Cộng trừ nhân chia số thập phân ;Viết dạng PSTP ⇒ rồi làm theo quy

tắc các phép tính về phân số

VD :

1000

264 100

113 )

264 , 0 ( ) 13 1

C2 : Thực hiện cột dọc :b) 0,245 – 2,134 = c) (-5,2) 3,14 =

* Cách x/đ dấu :

x : y ⇒ dấu + nếu x , y cùng dấu.

dấu – nếu x , y khác dấu

3) Luyện tập :Bài 20 (Sgk) : Tính nhanh :a) 6,3 + (-0,37) + 2,4 + (-0,3)

= (6,3 +2,4 ) + [− 3 , 7 +(− 0 , 3) ]

= 4,7

b , c , d Bài 19 (Sgk) :a) Bạn Hùng áp dụng t/c giao hoán

để cộng các số âm còn lại b) Bạn Liên áp dụng t/c giao hoán

và kết hợp để có kết quả tròn chục

Bài chép :Tìm x , y :

0 5 3 4 3

5 , 4 2 5 3 5 , 7

; 2

1 3 2 2

= + +

x x

Trang 11

- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ , tính giá trị của một biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu GTTĐ) sử dụng máy tính bỏ túi

* Thái độ: GV phát triển óc t duy HS qua dạng toán GTLN, NN của biểu thức

II Chuẩn bị:

-GV : Soạn , bảng phụ , máy tính bỏ túi

-HS : Làm bài về nhà , qui tắc, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

HS1:Trả lời? của GV+

chữa bài 24 SBT -HS2: Chữa bài 27 SBT

HĐ2: Luyện tập (35 ):

GV cho HS đọc đầu bài, ở

dới yêu cầu HS làm vào

vở

Gọi2HS lên bảng

-HS nhận xét , sửa chữa

-HS ghi bài-Bỏ dấu ngoặc rồi tính

-HS nêu qui tắc bỏ dấu ngoặc của biểu thức

Bài 27(SBT/8):

Dạng 1: Tính giá trị biểu thứcBài 28(SBT/8):Tính GTBT sau khi bỏ ngoặc:

Trang 12

C = -(251.3+281)+3.251-(1-281)

= -251.3-281+3.251-1+281

= (-251.3+3.251)+(-281+281)-1 = -1

HS đọc bài nêu cách giải

Bài 29 (SBT/8): Tính giá trị biểu

M = a + 2ab – bThay a = 1,5 ; b = - 0,75 ⇒ M = 0

N = a:2 – 2:b ⇒ N = 4112Thay a = -1,5 ; b = - 0,75

GV giới thiệu vào việc sử

dụng máy tính bỏ túi - HS lắng nghe trả lời Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 26(SGK/16) : a) –5,5497

b) – 0,42GVtổ chức cho HS làm

x = 2,3 Tơng tự HS n/x phần c

=0

Trang 13

⇒ x= - 0,6 ⇔x=1,5 ; x=2,5

B = - 1 , 4 −x - 2c) x− 1 , 5+2 , 5 −x =0 v×x− 1 , 5 ≥0, 2 , 5 −x ≥0

- HS hiÓu luü thõa cña mét sè tù nhiªn , cña mét sè h÷u tû,biÕt c¸c qui t¾c tÝnh tÝch vµ

th-¬ng cña hai luü thõa cïng c¬ sè , qui t¾c tÝnh luü thõa cña mét luü thõa cïng c¬ sè

Trang 14

- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán.

- Thái độ: Giáo dục học sinh thái độ, ý thức học bộ môn và khả năng giao tiếp

II Chuẩn bị :

* GV: soạn bài , nghiên cứu bài , bảng phụ

* HS: Học bài cũ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học :

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

HS lắng nghe ghi bài

1)Luỹ thừa của một số tự nhiên:

+ĐN : SGK/47+Công thức :

xn = x.x.x x (x… ∈Q ; n∈N, n >1)

n thừa số+Cách đọc:

+Qui ớc : x1 = x ;

x0 = 1 (x ≠0)Nếu thay x =

a a a

=

n

n

b a

16 9

Trang 15

3)Luỹ thừa của luỹ thừa :

?3 Tính và so sánh :a) (22)3 và 26b)

5 2

HS lên bảng làm

-HS lên bảng làm

a) Luỹ thừa chẵn cùng bậc của 2

số đối nhau: (-x)2n =x2nb)Luỹ thừa lẻ cùng bậc của 2 số

đối nhau: (-x)2n+1 =-x2n+1c)Nâng lên luỹ thừa 2 vế BĐT:

a> b> 0 ⇒ an > bn

a> b ⇔ a2n+1> b2n+1

a > b ⇔ a2n = b2nd)So sánh 2 luỹ thừa cùng cơ số :Với m > n > 0 thì a> 1⇒ am >an a=1⇒ am = an

Trang 16

- Nắm chắc 2 quy tắc về luỹ thừa của 1 tích và luỹ thừa của một thơng.

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Thái độ: Giáo dục cho học sinh thái độ học bộ môn, khả năng giao tiếp trong học tập, khả năng tính toán nhanh nhẹn

II Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ , nghiên cứu bài

- HS : Học theo hớng dẫn

III Tiến trình dạy học :

Trang 17

4

3 2

?3 TÝnh vµ so s¸nh :a)

Trang 18

) 5 , 7 (

5 ,

-Nhận xét bài làm của bạn -HS làm ?5

-HS đọc SGK/23

?5 Tính :a) (0,125)3 83 = (0,125.8)3 =

13=1b) (-39)4: 134 = (-39:13)4 = (-3)4

= 81 Luỹ thừa với số mũ

-Trả lời-Cách khác

3) Luỹ thừa với số mũ nguyên

Sửa lại : c) (0,2)5 a) (-5)5

a) 810 : 48 = 230 : 216 = 214Bài 35(SGK/tr22):

Trang 19

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị của biểu thức , viết dới dạng luỹ thừa , so sánh hai luỹ thừa.

- Thái độ: Giáo dục cho học sinh thái độ , ý thức giải các dạng bài tập

II Chuẩn bị :

-GV : Bảng phụ , nghiên cứu bài

-HS : Ôn bài cũ , học theo hớng dẫn

III Tiến trình dạy học :

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

n

n n

y

x y

b)Tính:

xn yn = (xy)nd) X/đ dấu

- HS lên làm

a)

196

169 14

13 14

7 6 2

1 7

20

100

1 100

100 )

4 25 (

) 20 5 (

5

4 5

5 3

) 6 (

) 10 ( 5

6 3

10 6 10 5

3

6 10

5 4

5 4 4

5

4 5

=

Trang 20

1 853 3

2560 3

5 512 3

5 2

6

10 2 2 6

10 3

6 5 10

9

5 4 5

4

3 5

4 4

1 3

2 1

Bài 39(SGK/23) :

a)Tích của 2 luỹ thừa trong đó

có 1 thừa số là x7 ta có x10 =

x7.x3b)Luỹ thừa x2 ta có x10 = (x2)5c)Thơng của 2 luỹ thừa trong

đó có số bị chia là x12

_GV kiểm tra bài làm

bên dới – cho điểm

Bài 40(SBT/tr 9):

125 = 53 27 = 33-125 = (-5)3 -27 = (-3)2=-32

Bài 41 (SBT/tr 10) :

25 = 52= (-5)2 = 251-HS nêu cách làm

Trang 21

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2

10 2 ) 10 2 ( 20

3 2 ) 3 2 ( 6

2 2 ) 2 2 ( 4

2 ) 1 2 ( 2

2 : 16 2 2 2

n

b)

81 27 )

3 ( 27 81

) 3 (− n = − ⇒ − n = −

c)

1 4

4

4 ) 2 : 8 ( 4 2 : 8

n n

385 2

) 10

2 1 (

2

10 2

2 2 1 2

2

2 2

2 2

2 2 2

2 2 2

=

=

=

+ + +

=

+ + +

=

S S S S S

Trang 22

- Thái độ: Giáo dục cho học sinh thái độ học đúng đắn, khả năng giao tiếp.

II Chuẩn bị :

- GV : Soạn , nghiên cứu bài dạy , bảng phụ -HS : Ôn khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y (y≠0) , định nghĩa 2 phân

số bằng nhau

III Tiến trình dạy học :

GV giới thiệu đ/n qua phần

kiểm tra bài cũ

-HS lên bảng trả lời câu hỏi của GV

5 , 12

⇒Kết luận ?

HS đọc lại đ/n SGK : Chú ý : đk b,d≠0

Ta có :

3

2 15

10 = ;

3

2 27

18 7 , 2

8 , 1

=

=

7 , 2

8 , 1 15

5 , 12

Ta có :

21

15 7

5

= ; 1712,,55

7

5 175

5 , 12

a = ⇒ a:b=c:d

Ghi chú : Trong tỉ lệ thức a:b=c:d các số a,b,c,d ⇒các số hạng của tỉ lệ thức ( a,d : số hạng ngoài (ngoại tỉ)

b,c : số hạnh trong (trung tỉ))

Trang 23

3

1 36

b) Cho VD vÒ tØ lÖ thøc c) Cho tØ lÖ thøc :

20 5

4 = x T×m

x Gi¶i :

5 20 4 20 5

a = ⇒ad =bc?

Ta cã : NÕu

d

c b

?3 Ta cã :NÕu ad = bc vµ a, b, c,d≠0

th× :

a

b c

d a

c b

d d

b c

a d

c b

63

; 63

9 42

6

; 63

42 9

6 = = =

b) 0,24 1,61 = 0,84 0,46

61 , 1

84 , 0 46 , 0

24 , 0

; 61 , 1

46 , 0 84 , 0

24 ,

Trang 24

-Dựa vào đâu để lập các TLT

3-Luyện tập :Bài 47 : Lập tất cả các tỉ lệ thức

có thể đợc :a) 6 63 = 9 42

6

9 42

63

; 6

42 9

63

; 63

9 42

6

; 63

42 9

-Kiểm tra viết 15’.

- Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác làm bài kiểm tra

II Chuẩn bị :

- GV : Soạn bài , nghiên cứu bài ,bảng phụ , đề kiểm tra 15’

- HS : Học bài theo hớng dẫn giờ trớc , chuẩn bị giấy kiểm tra

III Tiến trình dạy học :

HĐ1:Kiểm tra (15ph)

GV cho h/s làm bài kiểm

tra 15 phút vào cuối giờ

Trang 25

HĐ2: Luyện tập (28ph)

Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ

thức

-Y/c của đề bài là gì?

-Muốn xét xem 4 số cho

-2 em lên bảng đồng thời

- HS đọc bài tập 63 -Xét tích 2 số -Bằng nhau

→Lập đợc một tỉ lệ

thức -Không bằng nhau

350 25 , 5

5 ,

3 = = ⇒lập đợc tỉ lệ

thức b)

4

3 262

5 10

393 5

262 : 10

393 5

2 52 : 10

30 = nên

42

30 47 , 1

05 , 1

=

b) 2,2 ; 4,6 ; 3,3 ; 6,7

Ta có : 2,2 4,6 ≠3,3 6,7

22 3,3 ≠ 4,6 6,7 2,2 6,7 ≠ 3,3 4,6

Trang 26

112 28

112 7

4

2 2

k k

Nếu k = 2 ⇒x= 8 ;y= 14

Nếu k = -2 ⇒x= − 8 ;y= − 14

C2 : Từ :

7 4

y

4 7

112 16

2 3 3

c) 125

5

1 5

- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức chăm chỉ học tập, khả năng giao tiếp trong giờ học

Trang 27

II Chuẩn bị :

- GV : Soạn bài , bảng phụ

- HS : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức III Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ

- HS ở dới làm vào vở

⇒nhận xét

- HS thực hiện các thao tác theo yêu cầu của GV

Bài tập 70 c , d (SBT) :c) 0,01 : 2,5 = (0,75x) : 0,75

⇔2,5 0,75 x = 0,75 0,01

2,5 x = 0,01

x = 0,01 : 2,5

x = 0,004d) x = 4 Bài tập 73 (SBT / 14) :

1) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

?1 Cho tỉ lệ thức :

6

3 4

2 = So sánh

các tỉ số

6 4

3 2

+

+ và

6 4

3 2

− với các tỉ số

trong tỉ lệ thức đã cho Giải :

Ta có :

2

1 10

5 6 4

3 2

2

1 2

3 4

6

3 4

2 6 4

3 2 6 4

+

;Xét tỉ lệ thức : = =

d

c b a

d b d b

c a d b

c a d

c b a

Trang 28

c b

a = =

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

+ +

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1 18

6 45 , 0

15 , 0 3

+ +

+ +

c b a

z y

x = =

∗LuyÖn tËp :Bµi tËp 54 (SGK / 30):

Gi¶i :

Ta cã :

5 3

y

x = vµ x + y = 16

¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau ta cã :

Trang 29

- HS đọc bài→Lời giải tơng tự

10 2 5

; 6 3 2

2 8

16 5 3 5 3

+

=

=

y x

y x y x

Vậy x = 6 ; y = 10 Bài tập 57 (SGK / 30) :Giải :

Gọi số viên bi của 3 bạn Minh , Hùng , Dũng lần lợt là a , b , c

Ta có :

5 4 2

c b a

; 16 4 4

; 8 4 2

4 11

44 5 4 2 5 4 2

+ +

=

=

=

c b

a

c b a c b a

Ngày dạy: 2/10/2009

Tiết 12

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên Tìm x trong tỉ lệ thức , giải toán về chia tỉ lệ

- Thái độ: giáo dục h/s ý thức học bộ môn, khả năng giao tiếp

II Chuẩn bị:

- GV : Soạn , nghiên cứu bài , bảng phụ

- HS : Học theo hớng dẫn

Trang 30

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

H§1 : KiÓm tra bµi cò

D¹ng1: Thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u

§a vÒ d¹ng tØ sè nguyªn

Bµi 59 (Sgk / 31):

a)2,04:(-3,12) = 204 : (-312) = -17:26

b)

5

6 125 2

100 3 100

125 : 2

3 25 , 1 : 2

4 4 4

23 : 4 4

3 5 :

73

14 7

73 14

73 : 7

73 14

3 5 : 7

a)

4

35 2

15 6

7 15

2 : 6 7

6

7 15

2 3

2 4

3 1 5

2 3 1

5

2 : 4

3 1 3

2 : 3 1

Trang 31

5 , 1

5 , 4 : ) 3 , 0 25 , 2 ( 1 , 0

3 , 0 25 , 2 1 , 0 5 , 4

) 1 , 0 ( : 25 , 2 3 , 0 : 5 , 4

Phân tích bài toán

Cho? Tìm ?

Gọi 1 em lên bảng trình bày lời giải

Giải : Gọi số cây của 2 lớp 7A , 7B trồng đợc lần lợt là x và y

Theo đầu bài ta có :

10 8 10

8 )

2 ( 20

) 1 ( 8 , 0

y

x x

y

y x

80 8 10

10 2

20 8 10 10 8

x y y x

Vậy lớp 7A trồng đợc 80 cây ; lớp 7B trồng đợc 100 cây

Bài 64 (SGK / 31):

Giải : Gọi số HS của 4 khối 6 , 7 , 8 , 9 lần lợt là a , b , c , d (a,b,c,d∈N* )

Theo đầu bài ta có :

6 7 8 9

d c b a

; 245 7 35

280 8 35

; 315 9 35

; 35 2

70 6 8 6 8

b a

d b d b

Vậy : …

Bài 61 (SGK /31):

Trang 32

1 2 3 2

y x

y x

; 8

1 10

10 15 12 8 15 12 8

− +

=

=

=

z y x

z y x z y x

- Hiểu thế nào là số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn Nắm

đợc một phân số nh thế nào thì đợc viết dới dạng số thập phân hữu hạn

-Biết cách viết một số thập phân về phân số và ngợc lại

Trang 33

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, giáo dục cho h/s thái độ, ý thức học và khả năng giao tiếp.

II Chuẩn bị:

- GV: Máy tính, bảng phụ

- HS : Máy tính, ôn số hữu tỉ, xem trớc bài

III Tiến trình dạy học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài

37

; 15 , 0 20

-HS viết

9

1

dới dạng số thập phân và chỉ rõ chu kì

*VD1 : Viết các phân số sau dới dạng số thập phân :

48 , 1 25

37

; 15 , 0 20

*VD2 : Viết phân số sau dới dạng số thập phân :

) 6 ( 41 , 0 12

5 = (6:chu kì)

) 1 (

0 9

1 = (chu kì : 1)

) 54 1 ( 11

2 25

2 75

Trang 34

-H:Nêu cách giải bài toán

5 , 0 2

1 14

-HS đọc chú ý SGK

) 3 ( 2 , 0 5 3 2

7 30

TH

*? :-Các PS đã cho có 4 PS viết

đợc dới dạng số TPHH là :

5 , 0 2

1 14

7

; 136 , 0 125 17

; 26 , 0 50

13

; 25 , 0 4 1

11 );

3 ( 8 , 0 6

*Làm nhóm

3 Luyện tập :

*Bài 65 (SGK-34) :-Mỗi STP đã cho có mẫu chỉ chứa TSNT 2 và 5 nên viết

đợc dới dạng STPHH :

104 , 0 125

13

; 65 , 0 20 13

4 , 1 5

7

; 375 , 0 8 3

7 );

4 ( , 0 9 4

) 45 ( , 0 11

5 );

6 ( 1 , 0 6 1

Trang 35

- GV: Bảng phụ, phấn màu, máy tính.

- HS : Bảng nhóm, phấn màu, máy tính

iii Tiến trình dạy học:

-HS2 trả lời câu hỏi

lý thuyết -Lớp làm bài tập vào vở

-Dựa vào nxét →

xét các mẫu -HS đọc đề bài toán

I Dạng bài viết phân số dới dạng STP :

* Bài 68 : Cho các phân số :

35

14

; 12

7

; 22

15

; 11

4

; 20

3

; 8

-Các PS có mẫu chỉ chứa luỹ thừa của 2 và 5 thì viết đợc STP hữu hạn

4

3 20

15 ;

20 3

5

2 35

14 ;

8 5

Trang 36

*Làm nhóm câu b ,

c , d

-HS nêu cơ sở -HS đọc đề bài toán

-HS nêu các bớc làm

-Lớp làm bài vào vở

-HS nêu cách viết-Lớp cùng làm câu a

-1 HS lên bảng làm câu b , c

-HS đọc đề bài toán

? 999

313 ) 17 ( 3 , 0

? 99

31 ) 31 ( , 0

0011 , 0 999 1

) 1 ( 0 , 0

011 , 0 99 1

II Dạng bài viết số thập phân về phân số :

*Bài 70 (SGK-35):

Viết các số thập phân dới dạng phân số tối giản :

250

34 1000

124 124

, 0 )

25

8 100

32 32 , 0 )

*Bài 88 (SBT-T15):

Viết STP dới dạng PS :

999

123 123 999

1 123 ).

001 ( , 0 ) 123 ( , 0

9

5 5 9

1 5 ).

1 ( , 0 ) 5 ( , 0

99

34 34 99

1 34 ).

01 ( , 0 ) 34 ( , 0

Trang 37

- HS có khái niệm về làm tròn số , biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế

- Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số

- Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Thái độ: Giáo dục cho h/s có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống

II Chuẩn bị :

- GV : Soạn bài , bảng phụ , máy tính bỏ túi

- HS : Học theo hớng dẫn

III Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ (8 )

HS giỏi của trờng 302.100% 71,058823 %

Trang 38

-HS thực hiện VD2-HS thực hiện VD3

-HS đọc SGK/tr 36

-Làm các ví dụ

-HS thực hiện ?2

-HS đọc SGK/tr 36-Nhắc lại quy ớc làm tròn số

1) Ví dụ:

* Ví dụ1: Làm tròn các số thập phân : 4,3 ; 4,9 đến hàng đơn vị

Ta có : 4,3 ≈ 4 ( đọc ≈ xấp xỉ ) 4,9 ≈ 5

* Để làm tròn số thập phân đến hàng đon vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

?1 5,4 ≈ 5 ; 5,8 ≈ 6 ; 4,5 ≈ 5

Ví dụ 2 : Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn ≈ 73000

Ví dụ 3 :0,8134 ≈ 0,813 làm tròn chính xác

đến số thập phân thứ 3

2) Quy ớc làm tròn:

* Trờng hợp 1 : SGK / Tr 36

Ví dụ : a) 86,149 ≈ 86,1b) 542 ≈540 (tròn chục)

8 Trờng hợp 2 : SGK / Tr 36

Ví dụ : a) 0,0861 ≈ 0,09 (chính xác STP 2)

b) 1573 ≈ 1600 ( tròn trăm)…

?2 79,3826 ≈ 79,383 (c/x TP thứ 3)79,3826 ≈ 79,38 (c/x TP thứ 2)79,3826 ≈ 79,4(c/x TP thứ 1)

3) Luyện tập :

Trang 39

Bài 73 (SGK / Tr 36) :

Làm tròn các số sau đến CSTP thứ

2 :

7,923 ≈ 7,9217,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 79,1450,401 ≈ 50,40,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61

Bài 74 (SGK / Tr 36)

(7 8 6 10) 2(7 6 5 9) 3.8

15 7,26 7,3

Trang 40

II Chuẩn bị :

- GV : Soạn bài , nghiên cứu tài liệu , bảng phụ

- HS : Máy tính bỏ túi , bài tập

III Tiến trình dạy học:

số → Gọi HS đọc đầu bài

y/cầu của đầu bài

-Nêu cách tính làm tròn kết quả

-Đọc BT 100 (SBT)

-2 em cùng lên bảng ,

ở dới làm vào vở , nhận xét đối chiếu kết quả

-Đọc bài 77 -1 em lên bảng-HS hoạt động nhóm

Dạng 1 : Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả

Bài tập 99 (SBT / Tr 16)

2 )1 1,666 1,67 3

1 )5 5,1428 5,14 7

3 )4 4, 2727 4, 27 11

a b c

)(2,635 8,3) (6,002 0,16) 4,773 4,77

)762, 40 : 6 289,5741 289,57 )57,80 : 4,9 23,7263 23, 73

a

b

c d

Bài 77 (SGK / Tr 37)

Ngày đăng: 30/06/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tập 5 (SGK/Tr 55) Bảng phụ - giao an toan cuc hay
i tập 5 (SGK/Tr 55) Bảng phụ (Trang 64)
Đồ thị hàm số y = ax  ( a ≠ 0 ) - giao an toan cuc hay
th ị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) (Trang 85)
2) Đồ thị của hàm số  y = ax  ( a ≠ 0 ) [?2] : Cho hàm số y = 2x - giao an toan cuc hay
2 Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) [?2] : Cho hàm số y = 2x (Trang 86)
Đồ thị của hàm số        y = f(x) - giao an toan cuc hay
th ị của hàm số y = f(x) (Trang 88)
Đồ thị hàm số hay không  em làm ntn ? - giao an toan cuc hay
th ị hàm số hay không em làm ntn ? (Trang 89)
3) Đồ thị hàm số y = ax  ( a ≠ 0 ) + Dạng đồ thị : Là 1 đờng thẳng - giao an toan cuc hay
3 Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) + Dạng đồ thị : Là 1 đờng thẳng (Trang 90)
3) Đồ thị hàm số y = ax  ( a ≠ 0 ) + Dạng đồ thị : Là 1 đờng thẳng - giao an toan cuc hay
3 Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) + Dạng đồ thị : Là 1 đờng thẳng (Trang 93)
Đồ thị của hàm số - giao an toan cuc hay
th ị của hàm số (Trang 98)
Đồ thị hàm số  y 6 - giao an toan cuc hay
th ị hàm số y 6 (Trang 100)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w