1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án toán 9 hay

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá sự vận dụng kiến thức vào giải bài tập của học sinh2. Kĩ năng:.[r]

Trang 1

Tuần10 Ngày soạn:1/11/2020 Tiết 20

KIỂM TRA GIỮA KỲ I

I.Mục tiêu :

1 Kiến thức:

-Kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh qua chương I Đánh giá sự vận dụng kiến thức vào giải bài tập của học sinh

2 Kĩ năng:

- Kiểm tra khả năng tư duy, trình bày bài của học sinh

- Biết thực hành làm các bài toán cơ bản về áp dụng hệ thức lượng trong tam giác, tỉ số lượng

giác, hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

3 Thái độ: - Rèn tư duy, tính độc lập, tự chủ trong kiểm tra, ý thức của học sinh Rèn tính cẩn

thận, tự giác Có thái độ trung thực trong quá trình kiểm tra

4 Năng lực, phẩm chất:

4.1 Năng lực:

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II.Chuẩn bị:

* GV: Giáo án, đề kiêm tra

*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy- học:

1 Hoạt động khởi động

GV: Sắp xếp chỗ ngồi cho HS

2 Hoạt động hình thành kiến thức và luyện tập

GV: Phát đề và quan sát HS làm bài kiểm tra thật nghiêm túc

3 Hoạt động vận dụng, tìm tòi và mở rộng

GV thu bài và nhận xét giờ kiểm tra.

Trang 2

I II .MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1. Căn bậc hai Căn

thức bậc hai và

hằng đẳng thức

2

A = A

2 cõu

1 đ

1 cõu

2 đ

5 cõu 3,5 đ

2. Các phép tính và

các phép biến đổi

về căn bậc hai

2 cõu 1,5 đ

1 cõu

1 đ

3 cõu 2,5 đ

3 Căn bậc 3 1 cõu

0,5 đ

1 cõu 0,5 đ

4.Hệ thức lượng

trong tam giỏc

vuụng

2 cõu

1 đ

1 cõu 0,5đ

3 cõu 1,5 đ

5.Tỉ số lượng giỏc

0,5đ

1 cõu 0,5đ

6.Hệ thức về cạnh

và gúc trong tam

giỏc vuụng

2 cõu 1đ

1 cõu 0,5đ

3 cõu 1,5đ

5 cõu 2,5 đ

4 cõu

3 đ

5 cõu 3đ

2 cõu 1,5đ

16cõu

10 đ

Trang 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Câu 1: Tính √ 5 + √ 20 được kết quả là:

A 5 √ 5 ; B 4 √ 5 ; C.3 √ 5 ; D.2 √ 5

Câu 2: Kết quả của phép khai căn √ ( 1− √ 3)2 là:

A 1- √ 3 ; B -1- √ 3 ; C 3+ 1 ; D √ 3 - 1.

Câu 3: Căn bậc ba của 27 là:

Câu 4: Kết quả của phép tinh 20 5 là:

A 10 B 100 C 10000 D Một đáp số khác

Câu 5: Dựa vào hình 1 Hãy chọn câu đúng:

A) BA2 = BC CH B) BA2 = BC BH

C) BA2 = BC2 + AC2 D) AB2 = CB2 + AC2

Câu 6: Dựa vào hình 1 Hãy chọn câu đúng:

A) A H2=BH BC B) A H2=AB AC

C) A B2=AH BC D) A H2=HB HC

II.PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Câu 1:(2 điểm ) Rút gọn biểu thức:

a) √ ( √ 7 −4 )2− √ 28 b) ( ( √ 45+ √ 20− √ 5 ): √ 5

Câu 2: (1,5 điểm) Cho

a Rút gọn B

b Tìm x khi B nhận giá trị là 10

Câu 3 : (1điểm) Cho biểu thức:

P = ( √ x−2x +

x

x+2 ) x-4

√ 4x a) Tìm ĐKXĐ của P

b) Rút gọn

c)Tìm x để P =

3 2

Câu 4: (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 3,6cm ; HC =

6,4cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng: AB, AC, AH

Trang 4

b) Kẻ HE AB ; HF AC Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF.

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Mỗi câu đúng 0.5 điểm

II/ Tự luận: ( 7 điểm)

u 1

a)  7 42  28= 7 4  2 7

= 4 7 2 7 4 3 7

1 b) ( 9 .5 4.5- 5): 5=(3 5+2 5- 5): 5=4 5: 5=4 1

u 2

B = 5 x 1

X = 3

1 0,5

câu

3

Hìn

h

0.25

a

BC=BH + HC=3,5+6,4=10(cm)

A B2=BH BC ⇒ A B2

=3,6.10=36⇒ AB=6(cm)

A C2=CH BC ⇒ A C2

=6,4.10=64⇒ AC=8 (cm)

AH BC= AB AC ⇒ AH 10=6.8 ⇒ AH =4,8(cm)

0.25 0.25 0.25

b

Gọi I là giao điểm giữa AH và EF

^

0

0

90 (1)

90 (2)

AFE AEF ABH BAH

Mà AEHF là hình chữ nhật ( vì

^ ^ ^

0

90

=> AIEcân =>

0

90 (3)

BAHAEF  AFE BAH  Từ (2) và (3) =>

0,25

Trang 5

^ ^

ABHAFE

Xét ABCvà AFE có góc A chung

( ) ( )

ABC AFE cmt

0,25

0,25

Câu 4

a) ĐKXĐ : x>0 và x4

b) Rút gọn P = x

c)Tìm x để P =

3

2 

9 4 3 0 2

x

 

0,25 0,5

0,25

Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:40

w