1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vật lí 6

50 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Vật Lí 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 754 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đo đợc khối lợng của vật bằng cân và chỉ ra đợc GHĐ, ĐCNN của cân.. 15 phút GV dụng cụ đo khối lợng là HS: HĐnhóm nêu đợc GHĐ, ĐCNN của cân.. - Xe lăn CĐ theo chiều từ trái sang phải.+

Trang 1

* - Rèn luyện kỹ năng đo 1 độ dài, đọc và ghi kết quả đo.

- Biết cách tính giá trị trung bình khi đo một độ dài

* - Rèn luyện tính trung thực qua báo cáo TN

* - Kể tên một số dụng cụ đo độ dài

- Biết xác định GHĐ và ĐCNN của một số dụng cụ đo

* - Biết ớc lợng một độ dài cần đo và cách tính các giá trị trung bình các kết quả đo

- Biết sử dụng thớc đo phù hợp vật cần đo

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình Vật lý 6, đặt vấn đề ( 7 phút )

GV giới thiệu nội dung chơng trình Vật lý 6, và chơng I: Cơ học

Đặt vấn đề: GV: Để đo một đọ dài cần những dụng cụ gì? đo nh thế nào cho đung?

HS trả lời ( có thể đúng sai )

Hoạt động 2: đo độ dài ( 15 phút )

- Cho đọc thông tin mở đầu

- Hãy nêu đơn vị đo độ dài là

HS: HĐ cá nhân, trả lời theo yêu cầu Ghi vở

HS: HĐ nhóm, cá nhân, trả lời đợc câu C2,C3

I Đơn vị đo độ dài

1, Ôn lại một số đơn vị đo đọ dài

+, Đơn vị đo độ dài hợp pháp là mét ( m ) +, Đơn vị thờng dùng: dm, cm, mm, km

2, Ước lợng độ dài

Ước lợng độ dài để chọn thớc đo phù hơp

Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ đo và đo dộ dài.(18 phút )

Trang 2

HS: HĐ cá nhân,trả lời HS: HĐ cá nhân, trả lời theo y/c

- HS: HĐ theo nhóm, tiên hành đo theo y/c

II Đ0 độ dài

1, Tìm hiểu dụng cụ đô độ dài

a) Thợ dùng thớc mét, b) HS dùng thớc kẻ c) Ngời bán vải dùng thớc dây

+, GHĐ là độ dài lớn nhất ghi trên thớc.+, ĐCNN là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp C6: a) chọn thớc có GHĐ 20cm và

ĐCNN 1mm

b) ……… 30cm và ĐCNN 1mm c) ……… 1m và ĐCNN 1cm.Chọn thớc có GHĐ và ĐCNN phù hợp đo đợc chính xác

- GV cho nêu lại các bớc

- Nếu các lần đo kết quả

không trùng nhau thì sao?

HS: HĐ cá nhân, xung phong trả lời và giả thích

đợc vì sao, HS khác bổ sung đúng ghi vở

- HS: HĐ cá nhân trả lời

đúng câu C6 và ghi vở

III Cách đo độ dài

– Sau khi ớc lợng gần đúng, chọn thớc đo thích hợp Nh vậy đo mới chính xác

Đọc theo vạch chia gần nhất

Có mấy bớc đo độ dài?

( HS có thể trả lời cha đày đủ.)

2, Căn dặn: Làm lại các câu C1 C6.…

Bài tập: 2.1 2.6.…

V - Rút Kinh Nghiệm

- Học sinh cơ bản nắm bài tốt.

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung giáo án.

Trang 3

- Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng

- Biết cách xác định một thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo phù hợp

- Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 7 phút )

1, Kiểm tra bài cũ:

HS1: GHĐ và ĐCNN là gì? Vì sao phảI ớc lợng trớc khi đo? Chữa bài 2.7; 2.8 sbt

HS2: Nêu các bớc đo một độ dài? Chữa bài 2.8; 2.9

1 l = 1dm3 ; 1ml = 1cm3 (1cc )

+ 1m3 = 1000dm3 = 1 000 000 cm3 1m3 = 1 000l = 1 000 000 ml = 1 000 000 cc

Hoạt động 3:Đo thể tích chất lỏng ( 8 phút )

HS: HĐ cá nhân, trả lời

đúng và ghi vở

2, Cách đo thể tích chất lỏng a) Bớc1: Ước lợng thể tích cần đo

b) Bớc2: Chọn BCĐ có GHĐ và ĐCNN c) Bớc 3: Đặt BCĐ thẳng đứng

Trang 4

các bớc đo thể

tích chất lỏng trong bình? d) Bớc 4: Đặt mắt ngang mặt nớc ở trên cùng

e) Bớc 5: Đọc và ghi kết quả theo vạch chia

HS trả lời câu hỏi đầu bài

- Nêu đợc ghi nhớ và ghi vở

- Đổi 1,5m3 =………… l = ……… dm3 = ………ml 200dm3

= ……… m3 = ………… cc

V - Rút Kinh Nghiệm

- Học sinh cơ bản nắm bài tốt.

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung giáo án.

- Biết đo thể tích vật rắn không thấm nớc

- Biết sử dụng dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ không thấm nớc

- Tuân thủ các nguyên tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc

- Hợp tác trong nhóm với mọi công việc

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 7 phút )

Trang 5

1, Kiểm tra bài cũ:

HS1: Đơn vị đo thể tích là gì? Nêu các bớc đo thể tích?

HS: HĐ cá nhân, trả lời

đ-ợc và ghi vở

I cách đo thể tích vật rắn không

thấm nớc

1, Dùng bình chia độ

+ Cách đo :

- Đổ nớc vào bình đợc V1 = 150cm3, thả vật chìm hết vào bình đợc V2 = 200cm3

- Thể tích vật V = V2 – V1= 50cm3

2, Dùng bình tràn

+ Cách đo:

- Đổ nớc đầy bình tràn, hứng bình chứa, thả đá vào, nớc tràn ra bình chứa

- Đổ nớc từ bình chứa vào bình chia độ là thể tích của hòn đá V = 80cm3

tb

++

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung giáo án.

Trang 6

+, - Biết đợc số chỉ khối lợng trên túi đựng là gì.

- Biết đợc khối lợng quả cân 1kg

+, - Biết sử dụng cân Rôbécvan

-Đo đợc khối lợng của vật bằng cân và chỉ ra đợc GHĐ, ĐCNN của cân

+, - Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực khi đọc kết quả

Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: - Một cân Rôbécvan Vật để cân

Cả lớp: Một cân Rôbécvan, tranh vẽ các loại cân

Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 7 phút )

1, kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc bằng bình chia đô và bằng bình tràn?

HS: HĐ cá nhân đa ra đợc

đơn vị khối lợng và

I Khối lợng Đơn vị khối lợng

1, Khối lợng -, 397g là lợng sữa chứa trong hộp

-, 500g là chỉ lợng bột giặt OMO trong hộp

+ Vậy: Khối lợng là lợng chất cấu tạo nên vật

Mọi vật đều có khối lợng

2, Đơn vị khối lợng

+ Đơn vị hợp pháp là kilôgam ( kg )

1kg = 1 000g; 1yến = Kg; 1tạ = Kg … … 1tấn(t) = …… kg; 1g = …….mg 35t = tạ = … …… kg

Hoạt động 3: Đo khối lợng ( 15 phút )

GV dụng cụ đo khối lợng là

HS: HĐnhóm nêu đợc GHĐ, ĐCNN của cân

HS: HĐ cá nhân trả lời

đ-ợc y/c và ghi vở

HS: Nêu và phân biệt các loại cân, cách cân

II Đo khối lợng

+ Dụng cụ đo khối lợng là cân

1, Tìm hiểu cân Rôbécvan

+ Các bộ phận chính: Đòn cân, đĩa cân, kim cân + GHĐ là tổng ( m ) các quả cân có trong hộp + ĐCNN là khối lợng quả cân nhỏ nhất cótrong hộp

2, Cách dùng cân

- Nêu đợc 5 bớc đo khối lợng một vật

- Cân đợc m của hòn pin theo các bớc

- Các loại cân: H5.3: Cân tạ;H5.4: cân ytế

Trang 7

V - Rút Kinh Nghiệm

- Học sinh cơ bản nắm bài tốt.

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung giáo án.

- Nêu đợc thí dụ về 2 lực cân bằng chỉ ra hai lực cân bằng

- Nhận xét trạng thái vật khi chịu tác dụng lực

+, HS bắt đầu biết lắp các bộ phận TN sau khi nghiên cứu kênh hình

+, Nghiêm túc khi ngiên cứu hiện tợng, rút ra kết luận

Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 xe lăn, 1 lò xo lá tròn, 1 thanh nam châm, 1 quả gia trọng, giá sắt

Hoạt động của thầy của trò–

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 7 phút )

1, Kiểm tra bài cũ:

HS1:Đơn vị khối lợng là gì? Nêu các bớc đo khối lợng?

HS2: Nêu cách cân 1 vật bằng cân Rôbécvan?Chữa bài 5.4?

2, Đvđ ( SGK )

Hoạt động 2: Hình thành kháI niệm lực ( 10 phút )

GV gới thiệu dụng cụ, hớng

HS: HĐ nhóm, làm TN và nêu đợc nhận xét

HS: HĐ nhóm, làm TN và nêu đợc nhận xét

Trang 8

HS: HĐ cá nhân, nêu đợc kết luận và ghi vở Trả lời câu C5.

II Phơng và chiều của lực

+, - Xe lăn CĐ theo phơng dọc theo lò xo

- Xe lăn CĐ theo chiều từ trái sang phải.+, - Xe lăn CĐ theo phơng ngang

- Xe lăn CĐ theo chiều từ phải sang trái.+ Vậy: Mỗi lực có phơng và chiều xác

+, - Biết đợc thế nào là sự biến đỏi của chuyển động và vật bị biến dạng, tìm đợc thí dụ để minhhọa

- Nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động đó hoặc làm vật

đó bị biến dạng hoặc đồng thời cả hai

+, - Biết lắp ráp thí nghiệm

- Biết phân tích thí nghiệm, hiện tợng đẻ rút ra quy luận của vật chịu tác dụng lực

+, - Nghiêm túc nghiên cứu hiện tợng vật lí, xử lí các thông tin thu thập đợc

Chuẩn bị :

- Mỗi nhóm: 1 xe lăn, 1máng nghiêng, 1 lò xo xoắn, 1 lò xo lá tròn, hòn bi, sợi dây

Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 10 phút )

1, Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy nêu thí dụ về tác dụng lực? Nêu kết quả của tác dụng lực?

HS2: Chữa bài tập 6.2; 6.3?

2, Đvđ: SGK

Cho HS nêu phơng án, GV cần nghiên cứu, phân tích hiện tợng khi có lực tác dụng

Hoạt động 2:Tìm hiểu Những hiện tợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng ( 7 phút )

Trang 9

HS: HĐ cá nhân, nêu đợc thí dụ Trả lời đợc

câu C2

I Những hiện tợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng

1, Những sự biến đổi của chuyển động.

- Vật đang CĐ, bị dừng lại⇒Chuyển

cung và dây cung bị biến dạng

HS: HĐ cá nhân, trả lời đợc y/c và ghi vở

II Những kết quả tác dụng của lực

1 Thí nghiệm:

- 3: Xe đang đứng yên⇒CĐ Lò xo lá tròn t/dlên xe làm biến đổi CĐ của xe

- C4: Kết quả lực do tay ta t/d đã làm biến đổi CĐ của xe

- C5: Kết quả lực lò xo lá tròn t/d đã làm

đổi hớng CĐ của hòn bi

- C6: Kết quả lực tay t/d đã làm lò xo bị biến dạng

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung giáo án.

Trang 10

- Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực.

+, - Biết vận dụng kiến thức thu nhận đ]ợc vào thực tế và kỹ thuật sử dụng dây dọi xác định phơng thẳng đứng

+ Có ý thức vận dụng kiến thức vao cuộc sống

Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 giá treo, 1 quả nặng có móc treo, 1 khay nớc 1 lò xo, 1 dây dọi, 1 thớc êke

Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 7 phút )

1, Kiểm tra bài cũ:

HS1: Kết quả lực t/d lên một vật là gì? Hiên tợng của vật nh thế nào thì ta nói có lực t/d lên vật? Nêu ví dụ? Chữa bài 7.1

HS2: Chữa bài tập 7.3; 7.4? ( Gọi HS khá chữa bài 7.5?)

I trong lực

1, TN:

a) Lực lò xo t/d vào quả nặng có phơng thẳng đứng chiều từ dới lên

- Vật đứng yên do chịu t/d của 2 lực cân bằng Hai lực này cùng phơng nhng ngợc chiều nhau

b) Viên phấn rơi chứng tỏ có lực hút viên phấn về trái đất Có phơng thẳng đứng chiều từ trên xuống

Hay P = 10 m

-, VD: m = 2,5kg ⇒P = 10 m = 10.2,5= 25N

HS: HĐ nhóm, dùng thớc êke đo phơng dây dọi

và mặt nớc nằm ngang hợp với nhau 1 góc? độ

2, Củng cố:

- Nêu ghi nhớ, ghi vở Đọc phần em cha biết

Phơng của trọng lực hợp với phơng ngangmột góc 900 Vuông góc với nhau

Trang 11

3, Căn dặn:

- Học kĩ câu C1 …C6 - Bài tập: 8.1 8.4.…

V - Rút Kinh Nghiệm

- Học sinh cơ bản nắm bài tốt.

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung giáo án.

*********************************

Tiết 8 Kiểm tra

Ngày sọan: 12-10-08

Mục tiêu:

- Kiểm tra kiến thức cơ bản của ba đối tợng HS các mức độ nhận thức: nhớ, hiểu, và vận dụng

- Qua kiểm tra đánh giá đợc mức độ tiếp thu kiến thức của từng đối tợng để có kế họach cho học kì II nhằm nâng cao hơn nữa ở mức hiểu và vận dụng

- Kó kế họach phụ đạo cho HS yếu và bồi dỡng HS khá, giỏi

Kiểm tra 1 tiết môn vật lí

Trang 12

Đề ra

I TRắC NGHIệM KHáCH QUAN

Câu1: ( 0,5đ ) Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

Có thể dùng bình chia độ hoặc bình tràn để đo thể tích vật nào dới đây?

A) Một gói bông C) Một hòn đá

B) Một hòn phấn D) Một cái kim Câu2: ( 0,5đ ) Cho thớc mét dới đây:

0 1 2 100

cm GHĐ và ĐCNN là: A 1m và 1mm B 10dm và 0,5cm C 100cm và 0,2cm D 1m và 1cm Câu3: ( 0,5đ) Một bạn dùng thớc có ĐCNN là 2cm để đo độ dài quyển sách Vật lý 6 Kết quả nào ghi sau là đúng:

A 240mm; C 24cm;

B 23cm; D 24,0cm Câu4: ( 0.5đ ) Hãy chọn từ thích hợp điền vào các ô trống sau: Hai lực cân bằng là hai lực có (1)……… , nhng (2)……… nhau và(3) nh… nhau Câu 5: ( 0,5đ ) Đơn vị đo lực là(4) kí hiệu là (5)… ……;

Nếu vật có khối lợng m = 16,5kg thì trọng lợng P = (6) N; …

Nếu vật có trọng lợng P = 38N thì khối lợng m =(7) Kg.… ii Tự luận Câu 6: Hãy nêu các cách đo thể tích một vật rắn không thấm nớc Câu 7: ( 2,5đ ) Một vật nặng đợc treo vào một đầu sợi dây, đầu kia sợi dây treo vào giá đỡ ( H:1 ) a) Khi dây thăng bằng thì qủa nặng chịu tác dụng của những lực nào? Nêu phơng chiều các lực đó? Vì sao quả nặng đứng yên? b) Nếu dùng kéo cắt nhanh sợi dây thì vật sẽ nh thế nào? Vì sao? Câu 8: (1,5đ) Hãy nêu 5 ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật? H:1

………

………

………

………

Đáp án và biểu điểm I Đáp án:

Câu 1 2 3 ý đúng C B C Câu 4 : ( 1) cùng phơng; (2) ngợc chiều ; (3) mạnh

Câu 5: (4) Niutơn; (5) N ; (6) 165 ; (7) 3,8 Câu 7: a) - Lực căng của sợi dây có phơng thẳng đứng, chiều từ dới lên

- Lực hút của trá( trọng lực ) đất có phơng thẳn đứng, chiêu từ trên xuống

- Vật đứng yên vì chịu tác dụng của hai lực cân bằng

Trang 13

Câu 8: Hiện tợng chứng tỏ trong khi quả cầu đang bay luôn có lực tác dụng: Hớng chuyển động của quả cầu luôn thay đổi ( biến đổi chuyển) động của vật ).

+, - Nhận biết đợc lực đàn hồi (qua sự đàn hồi của lò xo )

- Trả lời đợc đặc điểm của lực đàn hồi

- Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào sự biến dạng của lò xo

+, - Lắp đợc TN qua kênh hình, nghiên cứu hiện tợng rút ra kết luận về sự biến dạng của lực đàn hồi

+, - Có ý thức tìm tòi quy luật Vật lý qua cá hịên tợng tự nhiên

Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1giá treo, 1 lò xo, một cáI thớc có ĐCNN là mm

4 quả nặng giống nhau mỗi quả 50g

Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 7 phút )

1, Kiểm tra bài cũ:

HS1:Trọng lực là gì? Phơng và chiều của trọng lực? Kết quả tác dụng của trọng lực lên vật?

- HS: Nghiên cứu thông tin

Trang 14

dụng gọi là biến dạng đàn hồi.

2, Độ biến dạng của lò xo Độ biến dạng của lò xo đợc tính : l – l0

Hoạt động 3: Lực đàn hồi và đặc điểm của nó ( 10 phút )

GV cho đọc thông tin Lực

đàn hồi là gì?

GV cho đọc thông tin C4

HS: HĐ cá nhân, trả lời câu C3 Bổ sung đúng ghi

vở

HS: HĐ cá nhân, trả lời và ghi vở

II Lực đàn hồi và đặc điểm của nó

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung giáo án.

- Nhận biết đợc cấu tạo một lực kế, GHĐ và ĐCNN củ một lực kế

- Sử dụng đợc công thức liên hệ giữa P và m của cùng một vật để tính trong lợng khi biết m của nó

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 7 phút )

1, Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi lò xo đàn hồi thì Fđh tác dụng vào đâu?Phơng và chiêu Fđh nh thế nào?

HS2: Nêu đặc điểm ?, làm bài tập: 9.2,9.3

Trang 15

GV cho đọc thông tin, quan

+ Cấu tao: - Lò xo một đầu cố định vào

vỏ, đầu kia gắn với móc treo vật

Các bớc đo lực Ghi vởHS: HĐ nhóm, đo P theo các bớc, ghi kết quả

Hoạt động 4: Công thức liên hệ giữa trong lợng và khối lợng ( 5 phút )

HS trả lời đợc y/c

III công thức liên hệ giữa trong lợng và khối lợng

Công thức: P = 10 m Trong đó: P là trọng lơng, đơn vị đo: ( N ),m là khối lợng đơn vị đo: ( kg )

Nêu ghi nhớ Ghi vở

- Trả lời đợc câu C7 ; C8 ; C9 Ghi vở

- Sử dụng đợc bảng số liệu để tra cứu KLR và TLR của các chất

- Đo đợc TLR của chất làm quả cân

Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: Một lực kế, 1 quả nặng có dây buộc, bình chia độ

Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 7 phút )

1; Kiểm tra bài cũ:

HS1:Nêu công dụng của lực kế? Cấu tạo? Nếu m =5,2kg thì P =?

Trang 16

2; HS2: Nêu các bớc đo một lực? Chữa bài 10.1; 10.2?

GV cho đọc câu C3 và trả lời

theo y/c, nêu đợc tên gọi, đơn

vị các đại lợng

HS: HĐ cá nhân, trả lời đợc câu C1

HS trả lời đợc ý nghĩa của KLR Ghi vở

- HS nghiên cứa trả lời đợc y/c

HS: HĐ cá nhân trả lời đợc y/c

I khối lợng riêng tính khối lợng của các vật theo KLR

1, Khối lợng riêng

V = 1dm3 thì có m = 7,8kg

V = 1m3 thì có m = 7800kg

V = 0,9m3 thì có m = 7800 0,9 = 7020kg

- Nếu biết m sắt tính V sắt?

3, Tính khối lợng của vật theo KLR.

- Tra bảng để biết KLR của đá Nên:

Pd

d = 10.D

Hoạt động 4: Xác định trọng lợng riêng của một chất (10 phút )

GV với các dụng cụ đã cho

hãy nêu phơng án TN đo TLR

Đọc và ghi kết quả, tính

đ-ợc d

III Xác định trọng lợng riêng của một chất

d =

Trang 17

+ - Ôn và hệ thống lại những kiến thức cơ bản về cơ học từ đầu chơng.

- Vận dụng những kiến thức đã học giải thích đợc các hiện tợng liên quan trong thực tế

+ - Yêu thích khoa học, bộ môn Có ý thức vận dụng vào thực tế cuộc sống

Bài 2: ( 0.5đ ) Hãy chọn từ thích hợp điền vào các ô trống sau:

Hai lực cân bằng là hai lực có (1)……… , nhng (2)……… nhau và(3) nh… nhau

Bài 3: ( 0,5đ ) Đơn vị đo lực là(4) kí hiệu là (5)… ……;

Nếu vật có khối lợng m = 16,5kg thì trọng lợng P = (6) N; …

Nếu vật có trọng lợng P = 38N thì khối lợng m =(7) Kg.…

ii Tự luận

Bài1: Hãy nêu các cách đo thể tích một vật rắn không thấm nớc

Bài 2: ( 2,5đ ) Một vật nặng đợc treo vào một đầu sợi dây, đầu kia sợi dây treo vào giá đỡ ( H:1 ) a) Khi dây thăng bằng thì qủa nặng chịu tác dụng của

những lực nào? Nêu phơng chiều các lực đó?

Vì sao quả nặng đứng yên?

b) Nếu dùng kéo cắt nhanh sợi dây thì vật sẽ

nh thế nào? Vì sao?

Bài 3: (1,5đ) Hãy nêu 5 ví dụ về lực tác dụng lên

một vật làm biến đổi chuyển động của vật?

Bài2: a) - Lực căng của sợi dây có phơng thẳng đứng, chiều từ dới lên

- Lực hút của trá( trọng lực ) đất có phơng thẳn đứng, chiêu từ trên xuống

Trang 18

- Vật đứng yên vì chịu tác dụng của hai lực cân bằng.

Bài3: Hiện tợng chứng tỏ trong khi quả cầu đang bay luôn có lực tác dụng: Hớng chuyển động

của quả cầu luôn thay đổi ( biến đổi chuyển) động của vật )

Tiết 13 bài 12 T H: xác định khối lợng riêng của sỏi

Ngày sọan:11/11/08

Mục tiêu

- Biết xác định khối lợng riêng của vật rắn

- Biết cách tiến hành một bài thực hành Vật lí

- Rèn luyện tính trung thực, cẩn thận và hợp tác

Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: - Một cái cân, có ĐCNN là 10g Bình chia độ có GHĐ khoảng 250cm3

- Khoảng 15 hòn sỏi cùng loại, 1 đôI đũa, khăn lau

Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 7 phút )

1, Kiểm tra bài cũ:

Khố lợng riêng là gì? Viết công thức, nêu tên gọi, đơn vị các đại lợng trong công thức?

2, Kiểm tra sự chuẩn bị của HS:

Sỏi, khăn lau, đũa và mẫu báo cáo

GV cho HS tiến hành đo

KLR và theo dõi kiểm tra,

ớc đo KLR của sỏi

HS: HĐ nhóm tiến hành

đo, theo các bớc Th kí ghi

số liệu

HS: HĐ cá nhân tính đợc D mỗi phần và Dtb.

tb = + + =

Hoạt động 3 : Viết báo cáo ( 8 phút )

GV hớng dẫn HS viết báo cáo theo kết quả thu

đ-ợc HS: HĐ cá nhân, tính toán, xử lý số liệu và viết báo cáo theo mẫu đã chuẩn bị

Hoạt động 4 : Tổng kết đánh giá ( 5 phút )

GV nhận xét: - Sự chuẩn bị của mỗi HS

- Kĩ năng, kết quả và ý thức thá độ của cá nhân, nhóm

Trang 19

- Thu báo cáo.

HS: Thu dọn dụng cụ và vệ sinh sạch

Tiết 14 bài 13 các máy cơ đơn giản

Ngày sọan:19/11/08

Mục tiêu:

- Biết làm thí nghiêm so sánh trọng lợng của vật và lực dùng để kéo vật trực tiếp lên theo phơng thẳng

đứng

- Nắm đợc tên một số máy cơ đơn giản thờng dùng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng lực kế đẻ đo lực, tháI độ trung thực

Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 2 lực kế, vật nặng khoảng 200g

Cả lớp: Tranh vẽ 13.1; 13.2; 13.5; 13.6

Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 5 phút )

Đặt vấn đề: GV treo tranh 13.1 và đặt vấn đề nh SGK

HS thảo luận tìm phơng hớng giải quyết

Hoạt động 2: Nghiên cứu kéo vật lên theo phơng thẳng đứng ( 15 phút )

GV cho độc thông tin, câu

hỏi

GV để kiểm tra dự đoán hãy

làm TN Hãy nêu dụng cụ cần

F = F1 + F2 = N…

So sánh : F = P d) Nhận xét: SGK

3, Kết luận: SGK

Hoạt động 3: Nghiên cứu các máy cơ đơn giản ( 10 phút )

GV cho độc thông tin Máy

cơ đơn giản là gì? có mấy

loại?

HS thảo luận trả lời II Các máy cơ đơn giản

- Máy cơ đơn giản là dụng cụ dùng để biến đổi lực

- Có 3 loại: Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc

- HS trả lời đợc và biết liên

Trang 20

nội dung giáo án.

Tiết 15 Bài 14 mặt phẳng nghiêng

Ngày sọan: 29/11/2009

Mục tiêu:

- Nêu đợc 2 thí dụ sử dụng mặt phẳng nghiêng trong cuộc sống và chỉ rõ lợi ích của chúng

- Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lý trong từng trờng hợp

- Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo

Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 lực kế, quả nặng, mặt phẳng nghiêng, giá kê

Cả lớp: Tranh vẽ 14.1, bảng phụ kết quả TN của các nhóm

Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 10 phút )

1, Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu ghi nhớ? Ví dụ?

HS2: Theo H 12.2 thì mỗi ngời phải kéo một lực = ? thì ống cống sẽ lên theo phơng thẳng đứng?

GV treo H13.2, nếu mỗi ngời

kéo lên với lực 450N thì ống

cống có lên không?

Hãy nêu những khó khăn khi

kéo trực tiếp lên theo phơng

HS: Thảo luận, tính toán trả

lời theo y/c và ghi vở

HS: Thảo luận, trả lời theo y/c và ghi vở

1, Đặt vấn đề

+ Tổng lực kéo: F = 450N 4 = 1 800N

< P = 2 000N nên không kéo lên đợc + Khó khăn: Đông, đứng không vững, không lợi dụng đợc trọng lợng cơ thể… + H: 14.1: Dùng mặt phẳng nghiêng: ít ngời, dễ dàng, lợi dụng đợc trọng lợng cơ thể…

+ Muốn giảm lực kéo phải giảm độ nghiêng của tấm ván

: Học sinh làm thí nghiệm ( 15 phút )

Trang 21

GV giới thiệu dụng

- HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

2, Thí nghiệm

a) Các bớc TN:

- Đo trọng lợng của vật P = F1

- Đo lực kéo F2 khi độ nghiêng lớn

- Đo lực kéo F2 khi độ nghiêngvừa

- Đo lực kéo F2 khi độ nghiêng nhỏ

b) Tiến hành TN: Bảng 14.1Lần

đo Mặt phẳng nghiêng Trọng lợng của vật P=

F1

Độ lớn của lực kéo F2

Lần

1 Độ nghiêng lớn l1=  F1= N…

F2 = N…Lần

2 Độ nghiêng vừa l2= F2 = N…Lần

+ Các phơng án làm giảm độ nghiêng:

- Hạ độ cao kê mặt phẳng nghiêng

- Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng

- Hạ độ cao và tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng

Hoạt động 4: Vận dụng ( 7 phút )

GV cho đọc thông tin trả lời

đợc câu C3; C4; C5 - HS: HĐ nhóm trả lời đợc câu hỏi 4, Vận dụng C5: d) chú Bình dùng lực F < 500N, vì

ván dài nên dùng lực nhỏ hơn trọng ợng

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung giáo án.

************************************

Trang 22

Tiết 16 Bài 15 đòn bẩy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề ( 7 phút )

1, Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu ghi nhớ? Dùng mặt phẳng nghiêng cho ta lợi về lực hay đờng đi?

HS2:Chữa bài tập: 14.1; 14.2

2, Đặt vấn đề: SGK

Đòn bẩy có cấu tạo nh thế nào?

Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy ( 10 phút )

- Điểm tác dụng của trọng lực F1

- Điểm tác dụng của lực nâng F2 + Không thể thiếu 1 trong 3 yếu tố

- OO1 là khoảng cách từ điểm tựa đến F1

- OO2 là khoảng cách từ điểm tựa đến F2 + C1: (1)và (4) là O1 ; (2) và (5) là O; (3) và (6) là O2

Hoạt động 3: Tìm hiểu đòn bẩy giúp con ngời dễ dàng hơn nh thế nào? ( 18 phút )

O 2

F 2

Trang 23

HS: HĐ cá nhân, trả lời đợc câu hỏi.

HS: HĐ cá nhân trả lời đợc y/c và ghi vở

HS: HĐ nhóm,làm thí nghiệm thu thập số liệu và ghi kết quả vào bảng 15.1

Nêu đợc nhận xét

HS: HĐ cá nhân, nêu kết luận và ghi vở

II Đòn bẩy giúp con ngời dễ dàng hơn nh thế nào?

So sánh

OO2với

OO1

Trọng ợng của vật P= F1

l-Độ lớn của lực kéo F2

Cho HS đọc ghi nhớ và ghi vở Cho HS đọc,

nghiên cứu làm câu C4, C5, C6

Gọi lên bảng, Gv bổ sung và cho ghi vở

2, Căn dặn:

Học kĩ bài từ đầu chơng

V - Rút Kinh Nghiệm

- Học sinh cơ bản nắm bài tốt.

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung giáo án.

- Loại đòn bẩy lực tác dụng ở 2 phía điểm tựa O ( H1 )

- Loại đòn bẩy lực tác dụng ở 1 phía điểm tựa O ( H2 )

********************************

Tiết 17 ôn tập

Ngày soạn: 19/12/2008

Mục tiêu:

+ - Ôn và hệ thống lại những kiến thức cơ bản về cơ học từ đầu chơng

- Vận dụng những kiến thức đã học giải thích đợc các hiện tợng liên quan trong thực tế

+ - Yêu thích khoa học, bộ môn Có ý thức vận dụng vào thực tế cuộc sống

Trang 24

Hoạt động 1: Ôn tập ( 10 phút )

- Cho HS đọc, thảo luận và tự

trả lời từ câu 1 câu 9 … HS

khác bổ sung

- Nếu cần chữa lại và cho ghi

vở

- HĐ cá nhân, đọc và xung phong trả lời HS khác bổ sung Hoàn chỉnh tự ghi vở

-

I n tậpÔ SGK

Hoạt động 2: Vận dụng (20 phút )

- Cho HS đọc thông tin câu 1,

2 HS khác bổ sung

- Cho HS đọc thông tin câu 3

Căn cứ vào đâu để biết chất

- Chiếc kìm nhổ đinh t/d lực kéo lên cái đinh

- Thanh nam châm t/d lực hút lên miếng sắt

- chiếc vợt bóng bàn t/d lực đẩy lên quả bóng bàn

và xung phong trả

lời

- Đội 1 sai, đội 2

đợc trả lời tiếp

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung giáo án.

********************************

Trang 25

Tiết 18 kiểm tra học kỳ II

Ngày soạn: 2/1/2009

Mục tiêu:

- Kiểm tra kiến thức cơ bản của ba đối tợng HS các mức độ nhận thức: nhớ, hiểu, và vận dụng

- Qua kiểm tra đánh giá đợc mức độ tiếp thu kiến thức của từng đối tợng để có kế họach cho học kì II nhằm nâng cao hơn nữa ở mức hiểu và vận dụng

- Kó kế họach phụ đạo cho HS yếu và bồi dỡng HS khá, giỏi

đề kiểm tra môn vật lý lớp 6 học kỳ I

1 Trên thùng sơn Bạch Tuyết ghi 4kg Số đó chỉ:

A Khối lợng của lợng sơn trong thùng C Thể tích của thùng sơn

B Sức nặng của thùng sơn D Sức nặng và khối lợng của thùng sơn

2 Một vật có khối lợng 4,5 tấn, thì trọng lợng của nó là:

A 4 500N B 450N

C 45 000N D 450 000N

3 Dùng hai tay kéo hai đầu một sợi dây cao su cho dây dãn ra.Những cặp lực nào sau đây là hai lực cân

bằng:

A Lực do hai tay tác dụng vào hai đầu dây cao su

B Lực do dây cao su tác dụng vào tay ta và lực do tay ta tác dụng vào dây cao su

C Cả hai kết luận trên đều đúng

D Cả hai kết luận trên đều sai

4 Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nớc thì thể tích của vật bằng:

A Thể tích bình tràn B Thể tích nớc còn lại trong bình tràn

C Thể tích bình chứa D Thể tích phần nớc tràn từ bình tràn sang bình chứa

5 Một quyển sách nằm yên trên bàn vì:

A Nó không hút Trái Đất C Nó chịu tác dụng của các lực cân bằng

B Không có lực tác dụng lên nó D Trái Đất không hút nó

6 Chọn từ thích hợp điền vào ô trống :

a) Một cái búa đóng vào một cái đinh Búa đã tác dụng vào đinh một………

b) Ngời ta đo……… của một vật bằng cân.Đơn vị đo là………

c) Cần phải kéo một vật lên cao bằng mặt phẳng nghiêng Nếu mặt phẳng nghiêng càng dốc ít thì lực kéo vật lên càng……

7 Làm thế nào để đo khối lợng riêng của 3 hồn bi bằng thủy tinh

8 Biết 10 dm3 cát có khối lợng 15kg.Tính thể tích của 1 tấn cát

Biểu điểm và đáp án:

Câu: 1: A; 2: C; 3: C; 4: D; 5: B Mỗi câu đúng1đ = 5,0đ Câu 6: a) lực ; b) khối lợng ; kg c) nhỏ Mỗi ý đúng 0,5đ = 2,0đ.Câu 7: - Đo khối lợng ba hòn bi

- Dùng bình chia độ đo thể tích ba hòn bi

Ngày đăng: 30/06/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành kháI niệm lực. ( 10 phút ) - Giáo án Vật lí 6
o ạt động 2: Hình thành kháI niệm lực. ( 10 phút ) (Trang 7)
2, bảng khối lơng riêng - Giáo án Vật lí 6
2 bảng khối lơng riêng (Trang 16)
Cả lớp: Tranh vẽ 14.1, bảng phụ kết quả TN của các nhóm. - Giáo án Vật lí 6
l ớp: Tranh vẽ 14.1, bảng phụ kết quả TN của các nhóm (Trang 20)
Cả lớp: Tranh vẽ to hình 15.1, 15.2, 15.3, 15.4, bảng 15.1. - Giáo án Vật lí 6
l ớp: Tranh vẽ to hình 15.1, 15.2, 15.3, 15.4, bảng 15.1 (Trang 22)
Bảng 22.5 yêu cầu quan sát - Giáo án Vật lí 6
Bảng 22.5 yêu cầu quan sát (Trang 34)
Đồ thị hãy cho biết: - Giáo án Vật lí 6
th ị hãy cho biết: (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w