Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳngAB và SD.. PHẦN RIÊNG 2 điểm Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đ
Trang 1SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ II- Năm học 2009 - 2010
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH MÔN TOÁN: LỚP 12 – CB
Thời gian: 90 phút ( không
kể phát đề)
Câu 1; (3 điểm) Cho hàm số 1 3 2 2 3 1
3
y x x x
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng
Tính giá trị của biểu thức Az2 z2
b) Giải phương trình sau trên tập số phức 2x2 + 6x + 12 = 0
Câu 4: (3 điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (P)
b) Tìm A’ là điểm đối xứng với điểm A( 2;1;1) qua đường thẳng d
c) Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc d, tiếp xúc mặt phẳng (P)
và có bán kính R=1.
Hết
Sở Giáo dục và đào tạo kiểm tra học kỳ I - năm học 2009-2010
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề chính thức
Trang 2A- PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 điểm )
Câu 1: (4,0 điểm) Cho hàm số y x 3 3x2 4
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm trên (C) cóhoành độ là nghiệm của phương trình y " 0
3) Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông
cạnh a; các cạnh bên đều bằng nhau và bằng 2 a
1) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2) Tính thể tích khối nón có đỉnh trùng với đỉnh của hình chóp và đáycủa khối nón nội tiếp trong đáy của hình chóp S.ABCD
B- PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần sau: ( phần 1 hoặc phần
2 )
Phần 1: Theo chương trình chuẩn
Câu 4a: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2 1
SA vuông góc với (ABC) và SA = a
1) Tính thể tích khối chóp S.ABC
2) Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC)
3) Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Phần 2: Theo chương trình nâng cao
Câu 4b: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 3Câu 5b: (2,0 điểm) Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a và đường
cao SO a 2 Một mặt phẳng đi qua đỉnh S, tạo với đáy hình nón một góc
0
60 và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác SAB
1) Tính diện tích tam giác SAB theo a.
2) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OSAB theo a.
Trường THPT Vinh Xuân KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009
Tổ Toán Tin MÔN TOÁN LỚP 11
( Thời gian làm bài: 90 phút )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 8 điểm )
1 Tìm vi phân của hàm số y x 2.sin 2x
2 Cho hàm số ( ) sin2 sin2
Câu III ( 3 điểm )
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên
SA vuông góc với đáy và 6
Trang 43 Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng
AB và SD.
II PHẦN RIÊNG ( 2 điểm )
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương
trình đó ( phần 1 hoặc phần 2 ).
Phần 1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu IV.a ( 1 điểm ) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một
Phần 2 Theo chương trình Nâng cao:
Câu IV.b ( 1 điểm ) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai
nghiệm trái dấu:
-HẾT -Trường THPT Vinh Xuân
Tổ Toán Tin KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC
2008-2009
MÔN TOÁN LỚP 10
( Thời gian làm bài: 90 phút )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 8 điểm )
Trang 5Câu I ( 2 điểm )
1 Giải bất phương trình 3x 1 2 x1 4x 32 0
2 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm
3 Chứng minh rằng biểu thức A không phụ thuộc vào x:
sin2 cos .cos
A x x x
Câu III ( 3 điểm )
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A7;11 , 5; 3 B
và đường thẳng d có phương trình 4 x3y 11 0
1 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
2 Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Viết phương trình đường tròn có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d.
3 Tìm tọa độ của điểm M trên đường thẳng d sao cho tam giác MAB cân tại M.
II PHẦN RIÊNG ( 2 điểm )
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương
trình đó ( phần 1 hoặc phần 2 ).
Phần 1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu IV.a ( 1 điểm ) Giải bất phương trình 1 2 1
M
và có độ dài trục bé bằng 4
Phần 2 Theo chương trình Nâng cao:
Trang 6Câu IV.b ( 1 điểm ) Giải bất phương trình x2 8x7 x2 8x 8 0
Câu V.b (1 điểm ) Viết phương trình chính tắc của Hypebol (H), biết rằng
-HẾT -SỞ GD&ĐT NINH BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT VŨ DUY THANH Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA BÁN KẾT HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho A=0;1; 2;3;4 Hỏi từ tập A có thể thành lập bao nhiêu số tự
nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?
Câu 3
Trong mặt phẳng Oxy, cho phép tịnh tiến T theo vectơ u2;1 Cho
đường thẳng : 2x y 1 0và đường tròn (C): x2y2 4x 2y 0
a) Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng trục
với trục đối
xứng là Ox
b) Viết phương trình ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến T (gọi
là ’)
c) Tìm điểm M trên ’, điểm N trên (C) sao choM và N đối xứng với
nhau qua Ox
Trang 7TRƯỜNG THPT VŨ DUY THANH Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA BÁN KẾT HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1
Cho hàm số: y x 3 3 ( )x c
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị trên tại điểm A(1;-2)
c) Tìm m để phương trình : x3 3x 2m 1 có đúng 3 nghiệm
Câu 3
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, SA=AD=2a,
AB=BC=a, đáy là hình thang vuông tại A và B
a) Tính thể tích S.ABCD
Trang 8b) Gọi M là trung điểm SA, tính thể tích SMCD.
c) Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (MAC)
b) Viết tập hợp A các bội nhỏ hơn 60 của 9
c) Viết tập hợp B các bội chung nhỏ hơn 60 của 9 và 12
Bài 4:(2.5 điểm)
a) Cho 3 điểm A; B; C không thẳng hàng Vẽ đoạn thẳng AB, tia BC,
đường thẳng AC
b) Gọi M là một điểm của đoạn thẳng PQ, biết PQ = 10 cm v à QM =
6cm so sánh PM và QM
Bài 5: ( 1Điểm)
Chứng minh rằng n.( n + 13 ) chia hết cho 2 với mọi số tự nhiên n
Trang 9KIỂM TRA CHƯƠNG I
Điểm
HỌ VÀ TÊN: ………
A/ Trắc nghiệm (2,5đ)
I/ Hãy khoanh tròn vào câu đúng (1,5 đ)
1/ Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ :
II/ Đánh dấu X vào ô thích hợp(1 đ)
1, Số nguyên âm không phải là số thực
Trang 10Câu 2: (1,5đ) Ba tấm vải có chiều dài tổng cộng là 145m Nếu cắt tấm thứ
Sở giáo dục & đào tạo Hưng Yên Đề thi ……….
Trường THPT Khoái Châu Khối : ……….
Thời gian thi : ………….
Trang 11Câu 8 : Số cách phân công 3 bạn trực nhật : 1 quét nhà, 1 lau bảng, 1 sắp bàn ghế từ một tổ
gồm 7 người là
Câu 9 : Một hộp đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng Chọn ngẩu nhiên 4 quả Xác suất
để được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng là
Một hộp có 10 thẻ, đánh số từ 1-10, chọn ngẫu nhiên 3 thẻ Biến cố A :Tổng số của
3 thẻ được chọn bé hơn hoặc bằng 8 Số phần tử của A là
Trang 1220 : 45 Hỏi có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra
Trang 13Môn ĐAI 11 CHUONG II (Đề số 1)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề
thi trước khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròntương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng :
Trang 14Câu 1: ( 1đ NB) Trong mp tọa độ Oxy, tìm tọa độ ảnh M’ của điểm M(–
1; 2) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v = ( 5; 4 )
Câu 2: ( 1đ VD) Trong mp tọa độ Oxy cho v = (– 2; 3 ) và đường thẳng d có phương trình : 3x – 5y + 3 = 0 Viết phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của d qua T v
Câu 3: ( 2đ NB) Trong mp tọa độ Oxy cho điểm M(1; 3) Tìm tọa độ điểm
M’ là ảnh của điểm M qua phép đối xứng trục oy
Câu 4: ( 1,5đ TH) Trong mp tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương
trình : x12 y 22 49 Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép đối xứng trục ox
Câu 5: ( 1,5đ NB) Tìm ảnh của điểm M(7; 2) qua phép đối xứng tâm O Câu 6: ( 1đ VD) Tìm ảnh của điểm M(3; 1) qua phép quay tâm O góc
quay 900
Câu 7: ( 2đ TH) Trong mp(Oxy) cho đường tròn (C):
x 1 2 y 12 4
Trang 15Viết phương trình đường tròn (C”) là ảnh của (C) qua
phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị
tự tâm O tỉ số k = 2 và phép đối xứng qua tâm O
Hết
1.1/ Tính thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D'
1.2/ Tính thể tích khối chóp A'.ABD
3.1/ Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.ABC và S.MNP
3.2/ Lấy Q trên cạnh BC sao cho CQ = 4BQ Tính tỉ số thể tích của
hai khối chóp S.ABQ và S.ACQ
Hết
Trang 16-Trường THCS AN PHỤ
Tổ : KHTN
Đề kiểm tra môn đại sốLớp 9 - Thời gian : 45'Tiết 18 - Tuần 9
Đề 4 Câu 1 (4đ): Ghi lại câu đúng trong các câu sau:
a/ Kết quả của phép tính 9 4 5 là:
A 3 - 2 5 B 2 - 5 C 5 - 2 D Cả 3 câu trên đều sai
b/ Tính 36 100 0 , 25 được kết quả là:
(x, y > 0)
Câu 3 (2đ): Tìm x biết: x 12 18 x 8 27
Trường THCS AN PHỤ
Tổ : KHTN
Đề kiểm tra môn đại sốLớp 9 - Thời gian : 45'Tiết 18 - Tuần 9
Đề 3:
Câu 1 : Chọn câu đúng trong các câu sau.
a/ Kết quả của phép tính : 7 2 10 - 7 2 10 là :
A -2 2 ; B -
2
3 ; C 2 2 ; D 2 5
Trang 17c/ Nếu (- 2 + x2)21 = 1 thì giá trị của x bằng.
5
2 (x ≥ 0 , x ≠ 4) a/ Rút gọn P ; b/ Tìm x để P = 2
Câu 3 : Tìm x biết : a/ 4 x 20 - 3 x 5 + 9 45
3
4
x = 6 b/ 9 2 6 1
Đề 2
Câu 1 : Viết lại đáp án đúng trong các câu sau :
a/ Tính - 0,5 288 ta được kết quả :
x
(x ≥ 0)
Câu 3 : Tìm x biết : 3 x 5 = 2 x 5 + 7
Trường THCS AN PHỤ
Trang 18Tổ : KHTN
Đề kiểm tra môn đại sốLớp 9 - Thời gian : 45'Tiết 18 - Tuần 9
Đề 1 Câu 1 : Viết lại câu sai trong các câu sau :
a/ ( 19 ) 2 = 19 b/ - ( 19 ) 2 = - 19
c/ ( 19 ) 2 = - 19 d/ 19 2 = 19
Câu 2 : Viết lại đáp án đúng trong các câu sau đây :
a/ Giá trị của biểu thức 32 ( 1 2 ) 2 bằng :
2
-
1 3
2
d/
y x
y y x x
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
a, 2 x 1 có nghĩa khi
Trang 19- Rèn kĩ năng tính căn bậc 2; tìm điều kiện tồn tại của căn bậc 2.
- Tính cẩn thận, chính xác
Trang 20- Rèn kĩ năng tính căn bậc 2; tìm điều kiện tồn tại của căn bậc 2.
- Tính cẩn thận, chính xác
- Rèn kĩ năng tính căn bậc 2; tìm điều kiện tồn tại của căn bậc 2
- Tính cẩn thận, chính xác
B Nội dung
Câu 1 ( 4 điểm): Hãy viết lại câu trả lời đúng trong các câu sau:
a: Khai phương tích 15.30.50 ta được kết quả là:
A 1500; B 150; C 15; D 30
b Tính 2
5
2 ta được kết quả là: