làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện..
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ LỚP 11
Thời gian làm bài: 45phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Lớp :
I Trắc nghiệm ( 6điểm)
Câu 1: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
B làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.
C làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
D làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A Các đường sức không bao giờ cắt nhau.
B Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua.
C Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
D Các đường sức là các đường cong không kín.
Câu 3: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:
A RTM = 400 (Ω) B RTM = 75 (Ω) C RTM = 100 (Ω) D RTM = 150 (Ω).
Câu 4: Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C Vật C hút vật D Khẳng định nào sau đây là không đúng?
Câu 5: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
C giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
D tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
Câu 6: Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển
động:
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.
B Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện.
C Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tượng điện giật.
D Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện.
Câu 8: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) đợc mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 9: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng.
B Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng.
C Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng.
D Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng.
Câu 11: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của điện trường.
B khả năng sinh công của điện trường.
C phương chiều của cường độ điện trường.
D độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Trang 1/42 - Mã đề thi 132
Trang 21
4R
R2
4
1R
R2
1 =
tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
Câu 14: Phát biết nào sau đây là không đúng?
A Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
B Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
C Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
D Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
Câu 15: Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín Gọi công của lực
điện trong chuyển động đó là A thì
A A = 0 trong mọi trường hợp.
B A > 0 nếu q > 0.
C A > 0 nếu q < 0.
D A ? 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
chúng là F1 = 1,6.10-4 (N) Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:
Câu 19: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:
Câu 20: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
II.Tự luận
Câu 1: Cho hai điện tích đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí
Biết q1=10-8C và q2= - 4.10-8C
a Tìm những điểm sao cho cường độ điện trường tại đó bằng không.
b Nếu đặt một điện tích q3=2.10-8C tại điểm C cách A,B đều bằng 10cm Tìm độ lớn của hợp lực tác dụng lên điện tích q3.
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ
ξ =12V , r1=1 Ω , R1=1 Ω , R2=2 Ω R3 thay đổi được.
a Tìm R3 để công suất trên R3 đạt 7,2W.
b Tìm R3 để công suất tiêu thụ trên R3 là lớn nhất Tìm công suất lớn nhất đó.
- HẾT
Trang 2/42 - Mã đề thi 132
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ LỚP 11
Thời gian làm bài: 45phút;
Trang 4Trang 4/42 - Mã đề thi 132
Trang 5Trang 5/42 - Mã đề thi 132
Trang 6Trang 6/42 - Mã đề thi 132
Trang 7Trang 7/42 - Mã đề thi 132
Trang 8Trang 8/42 - Mã đề thi 132
Trang 9Trang 9/42 - Mã đề thi 132
Trang 10Trang 10/42 - Mã đề thi 132
Trang 11Trang 11/42 - Mã đề thi 132
Trang 12Trang 12/42 - Mã đề thi 132
Trang 13Trang 13/42 - Mã đề thi 132
Trang 14Trang 14/42 - Mã đề thi 132
Trang 15Trang 15/42 - Mã đề thi 132
Trang 16Trang 16/42 - Mã đề thi 132
Trang 17Trang 17/42 - Mã đề thi 132
Trang 18Trang 18/42 - Mã đề thi 132
Trang 19Trang 19/42 - Mã đề thi 132
Trang 20Trang 20/42 - Mã đề thi 132
Trang 21Trang 21/42 - Mã đề thi 132
Trang 22Trang 22/42 - Mã đề thi 132
Trang 23Trang 23/42 - Mã đề thi 132
Trang 24Trang 24/42 - Mã đề thi 132
Trang 25Trang 25/42 - Mã đề thi 132
Trang 26Trang 26/42 - Mã đề thi 132
Trang 27Trang 27/42 - Mã đề thi 132
Trang 28Trang 28/42 - Mã đề thi 132
Trang 29Trang 29/42 - Mã đề thi 132
Trang 30Trang 30/42 - Mã đề thi 132
Trang 31Trang 31/42 - Mã đề thi 132
Trang 32Trang 32/42 - Mã đề thi 132
Trang 33Trang 33/42 - Mã đề thi 132
Trang 34Trang 34/42 - Mã đề thi 132
Trang 35Trang 35/42 - Mã đề thi 132
Trang 36Trang 36/42 - Mã đề thi 132
Trang 37Trang 37/42 - Mã đề thi 132
Trang 38Trang 38/42 - Mã đề thi 132
Trang 39Trang 39/42 - Mã đề thi 132
Trang 40Trang 40/42 - Mã đề thi 132
Trang 41Trang 41/42 - Mã đề thi 132
Trang 42
Trang 42/42 - Mã đề thi 132