1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra hay so 1

4 164 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước mềm Câu 3: Trong các chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính?. Câu 5: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A.. 0,336 lít Câu 8: Những kim loại nào

Trang 1

Họ và tên :

Lớp :

ĐỀ KIỂM TRA VIẾT MÔN : HOÁ HỌC

H ãy ch ọn đ áp án đ úng :

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e là 1s22s22p63s2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

C Nhóm IIA, chu kì 2 D Nhóm IIIA, chu kì 3

Câu 2: Một loại nước cứng chứa : Ca2+,HCO3−, Mg2+,và Cl- là

C Nước cứng toàn phần D Nước mềm

Câu 3: Trong các chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính?

Câu 4: Một thanh kim loại M bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với thanh sắt trong

không khí ẩm M có thể là kim loại nào dưới đây?

Câu 5: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A Ni B Fe C Al D Cu

Câu 6: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

Câu 7: Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thể tích khí H2(đktc) thu được là

A 3,36 lít B 0,224 lít C 0,448 lít D 0,336 lít

Câu 8: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt

luyện nhờ chất khử CO?

A Fe, Al, Cu B Ni, Cu, Ca C Fe, Cu, Ni D Zn, Mg, Fe Câu 9: Khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

A xuất hiện kết tủa keo trắng

B lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết

C không có hiện tượng gì xảy ra

D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị hoà tan một phần

Câu 10: Có 4 mẫu bột kim loại Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim

loại có thể phân biệt tối đa là bao nhiêu?

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 11: Để phân biệt ba dung dịch loãng NaCl, MgCl2, AlCl3 có thể dùng

A dung dịch Na2SO4 B dung dịch NaOH.

C dung dịch H2SO4 D dung dịch NaNO3

Câu 12: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a + b) bằng

A 5 B 4 C 9 D 11

Câu 13: Cho 25,2 gam hh Na, Ba tác dụng với nước được 500 ml dd A và 6,72 lít H2 (đktc) Thể tích dd HCl 1M cần dùng để trung hoà dd A là :

Trang 2

A 0,9 lít B 0,6 lít C 0,3 lít D 0,45 lít

Câu 14: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

C NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA

A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất

C Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất D Bán kính nguyên tử Câu 16: Cho 18,4 gam hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 và tác dụng với dung dịch HCl

dư thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

Câu 17: Có các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl Chất nào có thể làm mềm nước

có tính cứng vĩnh cữu ?

A Ca(OH)2 và Na2CO3 B Chỉ có HCl

Câu 18: Có các dung dịch KNO3 , Cu(NO3)2 , FeCl3 , AlCl3 , NH4Cl Chỉ dùng hoá chất nào sau đây để có thể nhận biết các dung dịch trên ?

C Dung dịch NaOH dư D Dung dịch Na2SO4

xong thu được thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 20: Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :

Câu 21: Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu

trong không khí ẩm Cặp mà sắt bị ăn mòn là

A Chi có cặp Sn-Fe B Cặp Sn-Fe và Cu-F

Câu 22: Nhận định nào dưới đây không đúng về kim loại nhóm IIA?

A Cấu hình electron là [khí hiếm]ns2

B Có tính khử yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kỳ

C Số oxi hoá đặc trưng là +2

D Đều tan trong nước ở nhiệt độ thường

Câu 23: Dãy các chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là:

Câu 24: Phương pháp nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời: (I) Đun nóng; (II) Dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ; (III) Dung dung dịch NaOH vừa đủ; (IV) Dùng dung dịch H2SO4 vừa đủ

Câu 26: Trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 để điều chế nhôm, người ta hoà tan

Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm mục đích:

A Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn

B Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp hơn, giúp tiết kiệm năng lượng

Trang 3

C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhơm khỏi bị oxi hố

D Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nĩng chảy

Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng: Al → X → Y → Z → AlCl3 X, Y, Z khơng thể là (theo đúng thứ tự):

A Al(NO3)3, Al2O3, NaAlO2 B Al2S3,Al2O3, Al2(SO4)3

C NaAlO2, Al(OH)3, Al(NO3)3 D Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3

Câu 28: Quá trình nào sau đây ion Na+ khơng bị khử?

Câu 29: Cho 11.7 gam một kim loại kiềm tác dụng với H2O thu được 3,36 lít H2 (đktc) Kim loại kiềm đĩ là

Câu 30: Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3 , hiện tượng xảy ra :

C cĩ kết tủa keo D cĩ kết tủa trắng keo, sau đĩ dd trong suốt trở lại

Câu 31: Cĩ các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl Chất nào cĩ thể làm mềm nước

cĩ tính cứng vĩnh cữu ?

A Chỉ cĩ Ca(OH)2 B Ca(OH)2 và Na2CO3

Câu 32: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C , Al , CO , H2 ở nhiệt độ cao cĩ tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong hợp chất Hợp chất đĩ là

Câu 33 : Cho hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khi kết thúc phản ứng, lọc bỏ dung dịch, thu được chất rắn gồm 3 kim loại Ba kim loại đó là :

Câu 34 :Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do :

A Trong các kim loại có các electron hóa trị

B Trong các kim loại có các electron tự do

C Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại

D Các kim loại đều là chất rắn

Câu 35: M là kim loại Phương trình sau đây : Mn+ + ne = M biểu diễn :

A Sự oxi hóa ion kim loại B Sự khử của kim loại

B Nguyên tắc điều chế kim loại D Tính chất hóa học chung của kim loại

Câu 36 : Kim loại tác dụng với dung dịch AgNO3 theo phương trình ion thu gọn : Cu + 2Ag+ = Cu2+ + 2Ag

Kết luận nào sau đây sai :

A Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ B Cu có tính khử mạnh hơn Ag+

Trang 4

C Ag có tính khử yếu hơn Cu ; D Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+

Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về nhơm oxit ?

A Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3

B Al2O3 là oxit khơng tạo muối

C Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

D Al2O3 tan được trong dung dịch NH3

Câu 38: Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:

C AgNO3 và Fe(NO3)2 D AgNO3 và Fe(NO3)3

Câu 39: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính õi hóa tăng dần theo chiều:

A Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+

C Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+ D Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+

Câu 40: Phương trình phản ứng hoá học sai là:

A Cu + 2Fe3+ = 2Fe2+ + Cu2+ B Cu + Fe2+ = Cu2+ + Fe

C Zn + Pb2+ = Zn2+ + Pb D Al + 3Ag+ = Al3+ + Ag

BÀI LÀM

Ngày đăng: 29/06/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w